Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ- Tin học TP HCM, ĐH Hải Phòng
TPO- Đến 15/9, ĐH Hải Phòng đã thông báo điểm trúng tuyển NV2 và ĐH Ngoại ngữ- Tin học TP HCM thông báo xét 225 chỉ tiêu NV3 cho tất cả các ngành.
Điểm xét tuyển NV3 của ĐH Ngoại ngữ- Tin học TP HCM cụ thể như sau:
|
Ngành
|
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
|
Hệ Đại học Tiếng Trung Trung Quốc học Hàn Quốc học Nhật Bản học |
704 601 603 602 |
D1, D4 D1, D4 D1, D4 D1, D4 |
45 45 45 45 |
13.0 trở lên |
|
Hệ Cao Đẳng Tiếng Trung |
C67 |
D1, D4 |
45 |
10.0 trở lên |
Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV3 từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009. Hồ sơ xét tuyển gởi về phòng đào tạo Trường ĐH Ngoại ngữ - tin học TP.HCM (mã trường DNT), 155 Sư Vạn Hạnh (nối dài), phường 13, quận 10, TP.HCM qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS).
Điểm trúng tuyển NV2 Đại học Hải Phòng cụ thể như sau:
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Khối
thi |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
I. |
Đào tạo trình độ đại học |
|
|
|
|
|
A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm |
|
|
|
1 |
Sư phạm Toán Lý (THCS) |
102 |
A |
13,0 |
|
|
2 |
Sư phạm Vật lý (THPT) |
103 |
A |
15,0 |
|
|
3 |
Sư phạm Địa lý |
602 |
C |
14,0 |
|
|
4 |
Giáo dục thể chất (*) |
902 |
T |
19,0 |
Điểm nhân hệ số |
|
5 |
Giáo dục chính trị |
905 |
C |
14,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
|
|
6 |
Sư phạm Âm nhạc (*) |
906 |
N |
15,0 |
Điểm nhân hệ số |
|
|
B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm) |
|
|
1 |
Cử nhân Toán |
151 |
A |
13,5 |
|
|
2 |
Cử nhân Toán-Tin ứng dụng |
153 |
A |
13,0 |
|
|
3 |
Cơ khí chế tạo máy |
156 |
A |
13,0 |
|
|
4 |
Nông học |
351 |
A |
13,0 |
|
|
B |
14,0 |
|
|
5 |
Nuôi trồng thủy sản |
352 |
A |
13,0 |
|
|
B |
14,0 |
|
|
6 |
Chăn nuôi thú y |
353 |
A |
13,0 |
|
|
B |
14,0 |
|
|
7 |
Văn học |
651 |
C |
16,5 |
|
|
8 |
Cử nhân lịch sử |
652 |
C |
16,0 |
|
|
9 |
Việt Nam học |
653 |
C |
14,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
|
|
II. |
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
1 |
Sư phạm Lý-Hóa |
C65 |
A |
10,0 |
|
|
2 |
Sư phạm Sinh-Địa |
C66 |
B |
11,0 |
|
|
3 |
Sư phạm Văn Công tác đội |
C67 |
C |
11,0 |
|
|
4 |
Sư phạm Mỹ thuật (*) |
C70 |
H |
10,0 |
Điểm nhân hệ số |
|
5 |
Kế toán |
C72 |
A |
12,0 |
|
|
D1 |
12,0 |
|
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
C73 |
A |
10,0 |
|
|
D1 |
10,0 |
|
|
7 |
Quản trị văn phòng |
C74 |
C |
12,0 |
|
|
D1 |
11,0 |
|
|
8 |
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
C75 |
A |
10,0 |
|
Điểm xét tuyển trên là điểm với đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3). Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.
Đỗ Hợp
Các tin khác