Cấu trúc đề thi trắc nghiệm (dự kiến)

TP - Đây là cấu trúc đề thi trắc nghiệm dự kiến của các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp. Số ghi trong dấu [ ] là số câu trắc nghiệm.

I. MÔN VẬT LÍ

I.1. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình phân ban (ban Khoa học tự nhiên; ban Khoa học xã hội và nhân văn)

Phần chung cho thí sinh 2 ban [32 câu]:

1.Dao động cơ học [5]

Đại cương về dao động điều hòa

Khảo sát dao động điều hoà. Năng lượng trong dao động điều hòa

Con lắc lò xo 

Con lắc đơn

Tổng hợp các dao động điều hòa

Dao động tắt dần 

Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2.Sóng cơ học, âm học [3]

Đại cương về sóng cơ học

Sóng âm

Giao thoa 

Sóng dừng

3.Dòng điện xoay chiều [7] 

Đại cương về dòng điện xoay chiều 

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

Công suất của dòng điện xoay chiều 

Máy phát điện xoay chiều một pha 

Dòng điện xoay chiều ba pha 

Động cơ không đồng bộ ba pha

Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng

4.Dao động điện từ, sóng điện từ [3]

Mạch dao động, dao động điện từ 

Điện từ trường

Sóng điện từ

5.Tính chất sóng của ánh sáng [5] 

Tán sắc ánh sáng

Giao thoa ánh sáng 

Bước sóng và màu sắc ánh sáng

Tia hồng ngoại

Tia tử ngoại

Tia Rơn ghen

6.Lượng tử ánh sáng [4]

Hiện tượng quang điện ngoài

Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.

7.Vật lí hạt nhân [5]

Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

Sự phóng xạ

Phản ứng hạt nhân.

Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng.

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên [8 câu]:

1.Dao động cơ học

Con lắc vật lí

2.Sóng cơ học, âm học

Phản xạ sóng

Cộng hưởng âm. Hiệu ứng Đôp - le

3.Dòng điện xoay chiều

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

4.Dao động điện từ, sóng điện từ

Thông tin bằng sóng vô tuyến điện

5.Chuyển động của vật rắn

Chuyển động của một vật rắn quanh một trục cố định

Mômen lực, điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định, điều kiện tổng quát để một vật rắn cân bằng, mô men quán tính của một vật

Phương trình động lực học của vật rắn, mô men động lực của vật rắn. Định luật bảo toàn mô men động lượng

Chuyển động của khối tâm vật rắn. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến

Động năng của vật rắn quanh một trục

Cân bằng tĩnh của vật rắn

Hiệu lực của các lực song song. Ngẫu lực, cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song

Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. Mặt chân đế

6.Tính chất sóng của ánh sáng

Nhiễu xạ ánh sáng

Máy quang phổ, quang phổ liên tục quang phổ vạch, phân tích quang phổ

7.Lượng tử ánh sáng

Hiện tượng quang điện trong

Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

Sự hấp thụ ánh sáng, mầu sắc các vật, sự phát quang

Mẫu Bo và nguyên tử hiđrô

Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng – Sơ lược về Laze

8.Vật lí hạt nhân

Thuyết tương đối hẹp

Phản ứng hạt nhân phân hạch, nhiệt hạch

9.Từ vô cùng nhỏ đến vô cùng lớn

Các hạt sơ cấp

Mặt Trời. Hệ Mặt Trời

Các sao. Thiên hà

Thuyết Vụ nổ lớn

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học xã hội và nhân văn [8 câu]:

1.Dao động điện từ, sóng điện từ

Thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

2.Lượng tử ánh sáng

Hiện tượng quang điện trong

Sự phát quang: lân quang, huỳnh quang

Laze

Mẫu nguyên tử Bo. Quang phổ Hiđrô

3.Vật lí hạt nhân

Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

Sự phân hạch, phản ứng nhiệt hạch (phản ứng tổng hợp hạt nhân)

4.Từ vô cùng nhỏ đến vô cùng lớn (từ vi mô đến vĩ mô)

Các hạt sơ cấp

Mặt Trời. Hệ Mặt Trời

Thiên hà

.2. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình không phân ban   

1.Dao động cơ học [5]

Đại cương về dao động điều hòa

Khảo sát dao động điều hoà. Năng lượng trong dao động điều hoà

Con lắc lò xo

Con lắc đơn

Tổng hợp các dao động điều hoà

Dao động tắt dần

Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2.Sóng cơ học, âm học [3]

Đại cương về sóng cơ học

Sóng âm

Giao thoa

Sóng dừng

3.Dòng điện xoay chiều [8]

Đại cương về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

Công suất của dòng điện xoay chiều

Máy phát điện xoay chiều một pha

Dòng điện xoay chiều ba pha

Động cơ không đồng bộ ba pha

Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

Máy phát điện một chiều

4.Dao động điện từ, sóng điện từ [5]

Mạch dao động, dao động điện từ

Điện từ trường

Sóng điện từ

Sự phát và thu sóng điện từ

Sơ lược về máy phát và máy thu vô tuyến điện

5.Quang học [2]

Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng

Mắt và các dụng cụ quang học

6.Tính chất sóng của ánh sáng [6]

Tán sắc ánh sáng

Giao thoa ánh sáng

Bước sóng và màu sắc ánh sáng

Máy quang phổ. Quang phổ liên tục. Quang phổ vạch

Tia hồng ngoại

Tia tử ngoại

Tia Rơn ghen

7.Lượng tử ánh sáng [5]

Hiện tượng quang điện ngoài

Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.

Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

Mẫu Bo và nguyên tử Hidrô

8.Vật lí hạt nhân [6]

Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

Sự phóng xạ

Phản ứng hạt nhân

Đồng vị phóng xạ và ứng dụng

Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng

Độ hụt khối, năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng

Năng lượng hạt nhân

3. Đề thi tốt nghiệp dành cho thí sinh bổ túc THPT

1.Dao động cơ học [5]

Đại cương về dao động điều hòa

Khảo sát dao động điều hoà. Năng lượng trong dao động điều hoà

Con lắc lò xo

Con lắc đơn

Tổng hợp các dao động điều hoà

Dao động tắt dần

Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2.Sóng cơ học, âm học [3]

Đại cương về sóng cơ học

Sóng âm

Giao thoa

Sóng dừng

3.Dòng điện xoay chiều [9]

Đại cương về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

Công suất của dòng điện xoay chiều

Máy phát điện xoay chiều một pha

Dòng điện xoay chiều ba pha

Động cơ không đồng bộ ba pha

Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

Máy phát điện một chiều

4.Dao động điện từ, sóng điện từ [3]

Mạch dao động, dao động điện từ

Điện từ trường

Sóng điện từ

5.Quang học [3]

Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng

Mắt và các dụng cụ quang học

6.Tính chất sóng của ánh sáng [7]

Tán sắc ánh sáng

Giao thoa ánh sáng

Bước sóng và màu sắc ánh sáng

Máy quang phổ. Quang phổ liên tục. Quang phổ vạch

Tia hồng ngoại

Tia tử ngoại

Tia Rơn ghen

7.Lượng tử ánh sáng [4]

Hiện tượng quang điện ngoài

Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.

8.Vật lí hạt nhân [6]

Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

Sự phóng xạ

Phản ứng hạt nhân.

Đồng vị phóng xạ và ứng dụng

Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng.

I.4. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:

1.Dao động cơ học [6]

Đại cương về dao động điều hòa

Con lắc lò xo

Con lắc đơn

Tổng hợp dao động

Dao động tắt dần

Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2.Sóng cơ học, âm học [4]

Đại cương về sóng cơ học

Sóng âm

Giao thoa

Sóng dừng

3.Dòng điện xoay chiều [9]

Đại cương về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

Công suất của dòng điện xoay chiều

Máy phát điện xoay chiều một pha

Dòng điện xoay chiều ba pha

Động cơ không đồng bộ ba pha

Máy biến thế, sự truyền tải điện năng

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

4.Dao động điện từ, sóng điện từ [4]

Mạch dao động, dao động điện từ

Điện từ trường

Sóng điện từ

5.Tính chất sóng của ánh sáng [6]

Tán sắc ánh sáng

Giao thoa ánh sáng

Bước sóng và màu sắc ánh sáng

Máy quang phổ. Quang phổ liên tục. Quang phổ vạch.

Tia hồng ngoại

Tia tử ngoại

Tia Rơn ghen

6.Lượng tử ánh sáng [5]

Hiện tượng quang điện ngoài

Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.

Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

Mẫu Bo và nguyên tử hidrô

7.Vật lí hạt nhân [6]

Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

Sự phóng xạ

Đồng vị phóng xạ và ứng dụng.

Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng. Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

Năng lượng hạt nhân

Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [10 câu]:

1.Dao động cơ học

Con lắc vật lí

2.Sóng cơ học, âm học

Phản xạ sóng

Cộng hưởng âm. Hiệu ứng Đôp - le

3.Dao động điện từ, sóng điện từ

Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

4.Chuyển động của vật rắn

Chuyển động của một vật rắn quanh một trục cố định

Mômen lực, điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định, điều kiện tổng quát để một vật rắn cân bằng, mô men quán tính của một vật.

Phương trình động lực học của vật rắn, mô men động lực của vật rắn. Định luật bảo toàn mô men động lượng

Chuyển động của khối tâm vật rắn. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến

Động năng của vật rắn quanh một trục

Cân bằng tĩnh của vật rắn

Hiệu lực của các lực song song. Ngẫu lực, cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song

Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. Mặt chân đế

5.Tính chất sóng của ánh sáng

Nhiễu xạ ánh sáng

6.Lượng tử ánh sáng

Sự hấp thụ ánh sáng; mầu sắc các vật; sự phát quang

Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng – Sơ lược về Laze

7.Vật lí hạt nhân

Thuyết tương đối hẹp

8.Từ vô cùng nhỏ đến vô cùng lớn (từ vi mô đên vĩ mô)

Các hạt sơ cấp

Mặt Trời. Hệ Mặt Trời

Các sao. Thiên hà. Sự chuyển động và tiến hoá của vũ trụ

Thuyết Vụ nổ lớn

Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [10 câu]:

1.Dòng điện xoay chiều

Máy phát điện một chiều

2.Dao động điện từ, sóng điện từ

Sự phát và thu sóng điện từ

Sơ lược về máy phát và máy thu vô tuyến điện

3.Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng

Sự truyền ánh sáng. Sự phản xạ ánh sáng.

Gương phẳng

Gương cầu

Sự khúc xạ ánh sáng và chiết suất

Hiện tượng phản xạ toàn phần

Lăng kính

Thấu kính mỏng

4.Mắt và các dụng cụ quang học Máy ảnh

Mắt

Kính lúp

Kính hiển vi

Kính thiên văn

II. MÔN HÓA HỌC

Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình phân ban (ban Khoa học tự nhiên, ban Khoa học xã hội và nhân văn)

Phần chung cho thí sinh 2 ban [33 câu]:

1.Cacbohiđrat [2]

2.Amin - Amino axit – Protein [3]

3.Polime và vật liệu polime [2]

4.Đại cương về kim loại [4]

5.Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm [6]

6.Crom, sắt, đồng; Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường [4]

7.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông [6]

8.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông [6]

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên [7 câu]:

1.Xeton

2.Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại

3.Bạc, vàng, niken, kẽm, thiếc, chì

4.Phân tích hoá học

5.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc phần riêng

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học xã hội và nhân văn [7 câu]:

1.Ancol – Phenol

2.Anđehit – Axit cacboxylic

3.Este – Lipit

4.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc phần riêng

II.2. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình không phân ban

1.Rượu - Phenol – Amin [3]

2.Anđehit – Axit cacboxylic – Este [4]

3.Glixerin - Lipit [1]

4.Gluxit [2]

5.Aminoaxit và protit [1]

6.Hợp chất cao phân tử và vật liệu polime [2]

7.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông [7]

8.Đại cương về kim loại [4]

9.Kim loại các phân nhóm chính I, II và nhôm [6]

10.Sắt [3]

11.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông [7]

II.3. Đề thi tốt nghiệp dành cho thí sinh chương trình bổ túc THPT

1.Rượu - Phenol – Amin [3]

2.Anđehit – Axit cacboxylic – Este [4]

3.Glixerin - Lipit [1]

4.Gluxit [2]

5.Aminoaxit và protit [1]

6.Hợp chất cao phân tử và vật liệu polime [2]

7.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông [7]

8.Đại cương về kim loại [4]

9.Kim loại các phân nhóm chính I, II và nhôm [6]

10.Sắt [3]

11.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông [7]

II.4. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Phần chung cho tất cả thí sinh [44 câu]:

1.Nguyên tử; Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; Liên kết hoá học [2]

2.Phản ứng oxi hoá-khử; Cân bằng hoá học [2]

3.Sự điện li [2]

4.Phi kim [2]

5.Đại cương về kim loại [2]

6.Kim loại phân nhóm chính nhóm I (IA), II (IIA); nhôm, sắt [6]

7.Đại cương hoá học hữu cơ; Hiđrocacbon [2]

8.Rượu (ancol) – Phenol [3]

9.Anđehit – Axit cacboxylic [3]

10.Este – Lipit [3]

11.Amin – Aminoaxit – Protit (protein) [2]

12.Gluxit (cacbohiđrat) [2]

13.Hợp chất cao phân tử (polime) và vật liệu polime [1]

14.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông [6]

15.Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông [6]

Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [6 câu]:

1.Xeton [1]

2.Dãy thế điện cực chuẩn [1]

3.Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc [2]

4.Phân tích hoá học; Hoá học và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường [2]

Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [6 câu]:

1.Nhôm, sắt [2]

2.Dãy điện hoá của kim loại [1]

3.Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon [3]

III. MÔN SINH HỌC

III.1. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình phân ban (ban Khoa học tự nhiên, ban Khoa học xã hội và nhân văn)

Phần chung cho thí sinh 2 ban [33 câu]:

1.Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị [7]

2.Tính qui luật của hiện tượng di truyền [5]

3.Di truyền học người [2]

4.Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa [6]

5.Phát sinh loài người [2]

6.Cá thể và quần thể sinh vật [5]

7.Quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển; sinh thái học với việc quản lí tài nguyên thiên nhiên [6]

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên [7 câu]:

1.Di truyền liên kết; di truyền ngoài nhân [1]

2.Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen [1]

3.Di truyền học quần thể [1]

4.Ứng dụng di truyền học [1]

5.Bằng chứng tiến hóa [1]

6.Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất [1]

7.Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống; Các đặc trưng cơ bản của quần xã; Diễn thế sinh thái - Sinh quyển [1]

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học xã hội và nhân văn [7 câu]:

1.Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị [1]

2.Tính qui luật của hiện tượng di truyền [1]

3.Di truyền học người [1]

4.Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa [1]

5.Phát sinh loài người [1]

6.Cá thể và quần thể sinh vật [1]

7.Quần xã, hệ sinh thái và vấn đề quản lí tài nguyên [1]

III.2. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình không phân ban

1.Biến dị [11]

2.Ứng dụng di truyền học vào chọn giống [9]

3.Di truyền học người [2]

4.Sự phát sinh sự sống [2]

5.Sự phát triển của sinh vật [2]

6.Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá [12]

7.Phát sinh loài người [2]

III.3. Đề thi tốt nghiệp dành cho thí sinh bổ túc THPT

1.Biến dị [11]

2.Ứng dụng di truyền học vào chọn giống [10]

3.Di truyền học người [2]

4.Sự phát sinh sự sống [1]

5.Sự phát triển của sinh vật [1]

6.Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá [13]

7.Phát sinh loài người [2]

III.4. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Phần chung cho tất cả thí sinh [43 câu]:

1.Biến dị [12]

2.Ứng dụng di truyền học vào chọn giống [11]

3.Di truyền học người [2]

4.Sự phát sinh sự sống [2]

5.Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá [14]

6.Phát sinh loài người [2]

Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [7 câu]:

1.Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị; tính quy luật của hiện tượng di truyền [2]

2.Sinh thái học [5]

Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [7 câu]:

1.Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền; các qui luật di truyền [5]

2.Sinh thái học [2]

IV. MÔN TIẾNG ANH

IV.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

Ghi chú: Ba loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT (7 năm, 3 năm, phân ban) có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

1.Ngữ âm [5]

Trọng âm và/hoặc

Nguyên âm và phụ âm 

2.Ngữ pháp và yếu tố văn hoá [20]

Thời và hợp thời (cách sử dụng thời)

Cấu trúc câu

Từ nối

Chức năng giao tiếp đơn giản

3.Từ vựng [5]

Cấu tạo từ (phương thức cấu tạo từ)

Chọn từ/tổ hợp từ (khả năng kết hợp từ)

4.Kỹ năng

* Kỹ năng đọc (chủ đề phổ thông) [10]

Điền từ vào chỗ trống (1 bài, khoảng 150 từ)

Đọc hiểu: 1 bài (khoảng 200 từ; khuyến khích các yếu tố văn hoá)

* Kỹ năng viết [10]

Viết chuyển hoá (dạng điền khuyết; cấp độ: phrase  clause)

Phát hiện lỗi

IV.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

1.Ngữ âm [5]

Trọng âm và/hoặc

Nguyên âm và phụ âm

2.Ngữ pháp và yếu tố văn hoá [10]

Thời và hợp thời

Cấu trúc câu

Từ nối

Chức năng giao tiếp

3.Từ vựng [10]

Cấu tạo từ

Chọn từ/tổ hợp từ

4.Kỹ năng [55]

* Kỹ năng đọc (chủ đề phổ thông) [40]

Điền từ vào chỗ trống (2 bài, khoảng 200 từ) [20]

Đọc hiểu: 2 bài (khoảng 400 từ; khuyến khích các yếu tố văn hoá) [20]

* Kỹ năng viết [15]

Viết chuyển hoá (dạng điền khuyết; cấp độ: phrase  clause) 

Phát hiện lỗi

Tìm câu đồng nghĩa

V. MÔN TIẾNG NGA

V.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

Ghi chú: Hai loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT phân ban và không phân ban có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

1.Ngữ pháp [15]

Giới từ

Danh từ

Động từ

Tính từ

Đại từ

Số từ

Liên từ

2.Từ vựng [5]

3.Tìm lỗi [5]

Đổi cách

Thể động từ

Chia động từ

Giới từ

Từ vựng

4.Tình huống [5]

5.Điền từ/cụm từ [5]

Giới từ

Ý nghĩa từ vựng

Thể động từ

Liên từ

Tính từ/đại từ

6.Đọc hiểu (bài khoá khoảng 150 từ) [5]

7.Câu [10]

Kết thúc câu

Câu đồng nghĩa

Dựa vào từ gợi ý viết câu

V.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

1.Ngữ pháp [30]

Giới từ

Danh từ

Động từ

Tính từ

Đại từ

Số từ

Liên từ

2.Từ vựng [5]

3.Tìm lỗi [10]

Đổi cách

Thể động từ

Chia động từ

Giới từ

Từ vựng

4.Tình huống [5]

5.Điền từ/cụm từ [10]

lGiới từ

Ý nghĩa từ vựng

Thể động từ

Liên từ

Tính từ/đại từ

6.Đọc hiểu (bài khoá khoảng 150 từ) [5]

7.Câu [15]

Kết thúc câu

Câu đồng nghĩa

Dựa vào từ gợi ý viết câu

VI. MÔN TIẾNG PHÁP

VI.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

Ghi chú: Ba loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT (7 năm, 3 năm, phân ban) có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

1.Đọc hiểu (bài khoá khoảng 120-200 từ) [10]

2.Ngữ pháp [22]

Định từ (mạo từ, tính từ sở hữu, tính từ chỉ trỏ), giới từ

Tính từ, trạng từ 

Đại từ   

Động từ 

Cấu trúc và chuyển đổi câu

Từ nối (articulateurs) 

3.Từ vựng [10]

Cấu tạo từ  

Chọn từ 

Từ đồng nghĩa 

Từ trái nghĩa

4.Viết [8]

Hoàn thành câu

Chọn câu tương ứng về nghĩa

Chọn câu có trật tự từ đúng

VI.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

1.Kiến thức ngôn ngữ [32]

* Ngữ pháp [24]

Từ nối (articulateurs)

Giới từ

Động từ

Đại từ

Tính từ

Cấu trúc và chuyển đổi câu

* Từ vựng [8]

Cấu tạo từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đa nghĩa

2.Đọc hiểu [32]1 bài test de closure [12]

1 bài test de closure

1 bài texte informatif [10]

1 bài texte (loại hình văn bản khác) [10]

3.Viết [16]

Tìm câu có trật tự đúng

Chọn câu tương ứng về nghĩa

Tình huống

Hoàn thành câu

VII. MÔN TIẾNG TRUNG QUỐC

VII.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

1.Ngữ âm [5]

Thanh mẫu

Vận mẫu

Thanh điệu

2.Từ vựng [5]

Từ đồng nghĩa

Giải nghĩa từ

3.Ngữ pháp [35]

* Từ loại [20]

Xác định từ loại

Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

* Cú pháp [15]

Chức năng cú pháp

Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

4.Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng 150 chữ) [5]

VII.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

1.Ngữ âm [10]

Thanh mẫu

Vận mẫu

Thanh điệu

2.Từ vựng [15]

Từ đồng nghĩa

Giải nghĩa từ

Giải nghĩa cụm từ

3.Ngữ pháp [45]

* Từ loại [25]

Xác định từ loại 

Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

* Cú pháp [20]

Chức năng cú pháp

Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

4.Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng khoảng 300 – 500 chữ) [10]

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng