TPO- Đại học Cần Thơ vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2 vào 29 ngành của trường.
Ảnh minh họa Ảnh minh họa

Ảnh minh họa
Ảnh minh họa.

Điểm chuẩn vào các ngành chi tiết như sau:

TT

Khối

Ngành/chuyên ngành

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

KV3

N3

N2

N1

Các ngành đào tạo bậc đại học

1

A

Giáo dục Tiểu học

14.5

13.5

12.5

D1

Giáo dục Tiểu học

15.0

14.0

13.0

2

C

Giáo dục công dân

14.5

13.5

12.5

3

T

Giáo dục thể chất

21.0

20.0

19.0

4

A

Sư phạm Toán học (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)

14.0

13.0

12.0

5

A

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)

13,0

12.0

11.0

6

A

Sư phạm Hóa học

16.5

15.5

14.5

B

Sư phạm Hóa học

17.5

16.5

15.5

7

B

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

14,0

13.0

12.0

8

C

Sư phạm Ngữ văn

17.5

16.5

15.5

9

C

Sư phạm Lịch sử

17.0

16.0

15.0

10

C

Sư phạm Địa lý

17.0

16.0

15.0

11

D1

Sư phạm Tiếng Anh

17.5

16.5

15.5

12

D1

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

12.5

11.5

D3

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

12.5

11.5

13

C

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

17.5

16.5

15.5

D1

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

16.5

15.5

14.5

14

D1

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

18.0

17.0

16.0

15

D1

Ngôn ngữ Pháp

13.5

12.5

11.5

D3

Ngôn ngữ Pháp

13.5

12.5

11.5

16

C

Văn học

16.5

15.5

14.5

17

A

Kinh tế

16.0

15.0

14.0

D1

Kinh tế

16.5

15.5

14.5

18

D1

Thông tin học

13.5

12.5

11.5

19

A

Quản trị kinh doanh

15.5

14.5

13.5

D1

Quản trị kinh doanh

16.0

15.0

14.0

20

A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.5

16.5

15.5

D1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

17.0

16.0

21

A

Marketing

17.0

16.0

15.0

D1

Marketing

17.5

16.5

15.5

22

A

Kinh doanh quốc tế

18.5

17.5

16.5

D1

Kinh doanh quốc tế

19.0

18.0

17.0

23

A

Kinh doanh thương mại

17,0

16.0

15.0

D1

Kinh doanh thương mại

17,5

16.5

15.5

24

A

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

17.5

16.5

15.5

D1

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

18.0

17.0

16.0

25

A

Kế toán

17,5

16.5

15.5

D1

Kế toán

18,0

17.0

16.0

26

A

Kiểm toán

16,0

15.0

14.0

D1

Kiểm toán

16,5

15.5

14.5

27

A

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

17.0

16.0

15.0

C

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

18.5

17.5

16.5

28

B

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)

14.5

13.5

12.5

29

A

Công nghệ sinh học

17.0

16.0

15.0

B

Công nghệ sinh học

18.0

17.0

16.0

30

A

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

18.0

17.0

16.0

B

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

19.0

18.0

17.0

31

A

Khoa học môi trường

13.0

12.0

11.0

B

Khoa học môi trường

14.0

13.0

12.0

32

B

Khoa học đất

14.0

13.0

12.0

33

A

Toán ứng dụng

13.0

12.0

11.0

34

A

Khoa học máy tính

13.0

12.0

11.0

35

A

Truyền thông và mạng máy tính

13.0

12.0

11.0

36

A

Kỹ thuật phần mềm

13.0

12.0

11.0

37

A

Hệ thống thông tin

13.0

12.0

11.0

38

A

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.5

12.5

11.5

39

A

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13.5

12.5

11.5

40

A

Quản lý công nghiệp

13.0

12.0

11.0

41

A

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

13.0

12.0

11.0

42

A

Kỹ thuật cơ - điện tử

13.0

12.0

11.0

43

A

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

14.0

13.0

12.0

44

A

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

13.0

12.0

11.0

45

A

Kỹ thuật máy tính

13.0

12.0

11.0

46

A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

12.0

11.0

47

A

Kỹ thuật môi trường

14.0

13.0

12.0

48

A

Công nghệ thực phẩm

16.0

15.0

14.0

49

A

Công nghệ chế biến thủy sản

14.0

13.0

12.0

50

A

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

15.0

14.0

13.0

51

B

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

14,0

13.0

12.0

52

B

Nông học

14.5

13.5

12.5

53

B

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

14.0

13.0

12.0

54

B

Bảo vệ thực vật

16.5

15.5

14.5

55

B

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

13.0

12.0

56

A

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

13.5

12.5

11.5

D1

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

14.0

13.0

12.0

57

A

Phát triển nông thôn

13.0

12.0

11.0

B

Phát triển nông thôn

14.0

13.0

12.0

58

B

Lâm sinh

14.0

13.0

12.0

59

B

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

13.0

12.0

60

B

Bệnh học thủy sản

14.0

13.0

12.0

61

A

Quản lý nguồn lợi thủy sản

13.0

12.0

11.0

B

Quản lý nguồn lợi thủy sản

14.0

13.0

12.0

62

B

Thú y (Thú y và Dược thú y)

14.0

13.0

12.0

63

A

Quản lý tài nguyên và môi trường

16.0

15.0

14.0

B

Quản lý tài nguyên và môi trường

17.0

16.0

15.0

64

A

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)

13,0

12.0

11.0

D1

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)

13,5

12.5

11.5

65

A

Quản lý đất đai

14.0

13.0

12.0

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

1

D1

Ngôn ngữ Anh

13.5

12.5

11.5

2

A

Quản trị kinh doanh

13.0

12.0

11.0

D1

Quản trị kinh doanh

13.5

12.5

11.5

3

A

Luật (Luật Hành chính)

14.5

13.5

12.5

C

Luật (Luật Hành chính)

16.0

15.0

14.0

4

A

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13,0

12.0

11.0

5

A

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

13,0

12.0

11.0

6

B

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

13.0

12.0

7

A

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

13,0

12.0

11.0

B

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

14.0

13.0

12.0

Các ngành đào tạo cao đẳng

1

A

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)

10.0

9.0

8.0

Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào 29 ngành học.

Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học theo từng khu vực như sau:

TT

Khối

Mã Ngành

Ngành/chuyên ngành

Điểm xét tuyển NV2

KV3

N3

N2

N1

Các ngành đào tạo bậc đại học

1

C

D140204

Giáo dục công dân

14.5

13.5

12.5

2

A

D140211

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)

13.0

12.0

11.0

3

B

D140213

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

13.0

12.0

4

D1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

12.5

11.5

D3

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

12.5

11.5

5

D1

D220203

Ngôn ngữ Pháp

13.5

12.5

11.5

D3

D220203

Ngôn ngữ Pháp

13.5

12.5

11.5

6

D1

D320201

Thông tin học

13.5

12.5

11.5

7

B

D440306

Khoa học đất

14.0

13.0

12.0

8

A

D460112

Toán ứng dụng

13.0

12.0

11.0

9

A

D480101

Khoa học máy tính

13.0

12.0

11.0

10

A

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13.0

12.0

11.0

11

A

D480104

Hệ thống thông tin

13.0

12.0

11.0

12

A

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

13.0

12.0

11.0

13

A

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

13.0

12.0

11.0

14

A

D520214

Kỹ thuật máy tính

13.0

12.0

11.0

15

A

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

12.0

11.0

16

B

D620105

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

13.0

12.0

17

B

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

14.0

13.0

12.0

18

B

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

13.0

12.0

19

A

D620116

Phát triển nông thôn

13.0

12.0

11.0

B

D620116

Phát triển nông thôn

14.0

13.0

12.0

20

B

D620205

Lâm sinh

14.0

13.0

12.0

21

B

D620302

Bệnh học thủy sản

14.0

13.0

12.0

22

B

D640101

Thú y (Thú y và Dược thú y)

14.0

13.0

12.0

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

23

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh

13.5

12.5

11.5

24

A

D340101

Quản trị kinh doanh

13.0

12.0

11.0

D1

D340101

Quản trị kinh doanh

13.5

12.5

11.5

25

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.0

12.0

11.0

26

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

13.0

12.0

11.0

27

B

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

13.0

12.0

28

A

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

13.0

12.0

11.0

B

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

14.0

13.0

12.0

Các ngành đào tạo bậc cao đẳng

29

A

C480201

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)

10.0

9.0

8.0

Đỗ Hợp

Video đang được xem nhiều