TPO - Hôm nay, 12/8, ĐH Đà Lạt công bố điểm chuẩn vào trường. Theo đó, điểm chuẩn các ngành dao động từ 14 đến 22 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

Toán học

D460101

A, A1

17

2

Sư phạm Toán học

D140209

A, A1

21

3

Công nghệ Thông tin

D480201

A, A1

14

4

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

21

5

Vật lý học

D440102

A, A1

14

6

Sư phạm Vật lý

D140211

A, A1

19

7

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A, A1

14

8

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

A, A1

22

9

Hóa học

D440112

A

14

10

Sư phạm Hóa học

D140212

A

20

11

Sinh học

D420101

B

14

12

Sư phạm Sinh học

D140213

B

19

13

Khoa học Môi trường

D440301

A

14

14

Khoa học Môi trường

D440301

B

14

15

Nông học

D620109

B

14

16

Công nghệ Sinh học

D420201

A

16

17

Công nghệ Sinh học

D420201

B

16

18

Công nghệ Sau thu hoạch

D540104

A

14

19

Công nghệ Sau thu hoạch

D540104

B

14

20

Quản trị Kinh doanh

D340101

A,A1

14

21

Quản trị Kinh doanh

D340101

D1

14

22

Kế toán

D340301

A,A1

14

23

Luật học

D380101

C

15,5

24

Xã hội học

D310301

C

14

25

Xã hội học

D310301

D1

14

26

Văn hoá học

D220340

C

14

27

Văn hoá học

D220340

D1

14

28

Văn học

D220330

C

14

29

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

17

30

Lịch sử

D220310

C

14

31

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

17

32

Việt Nam học

D220113

C

14

33

Việt Nam học

D220113

D1

14

34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

C

14

35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

D1

14

36

Công tác xã hội

D760101

C

14

37

Công tác xã hội

D760101

D1

14

38

Đông phương học

D220213

C

14

39

Đông phương học

D220213

D1

14

40

Quốc tế học

D220212

C

14

41

Quốc tế học

D220212

D1

14

42

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

16

43

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

20