Gần 8.000 chỉ tiêu vào ĐH Thủy Lợi, Quy Nhơn

TPO - ĐH Thủy Lợi vừa thông báo, dự kiến tuyển 3.220 chỉ tiêu và tuyển sinh bổ sung khối A1. ĐH Quy Nhơn có 4.500 chỉ tiêu năm 2012.

Ảnh minh họa
Ảnh minh họa

ĐH Thủy lợi: 3.220 chỉ tiêu

TT

Tên trường

Địa chỉ

Hệ đào tạo

Ngành đào tạo

Ký hiệu trường

Khối

Mã ngành

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học

175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.3563.8069 – 04.3563.1537

Fax: 04.35638923.

Email: daotao@wru.edu.vn

Website: www.wru.edu.vn

3220

A

Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy

2920

I

Tại Hà Nội

TLA

A, A1

2340

1

Kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 3 chuyên ngành :

Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Địa kỹ thuật và công trình ngầm)

TLA

A

D580201

350

2

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

-

A, A1

D580201

50

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

A

D580205

70

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

A

D510103

140

5

Quản lý xây dựng

-

A

D580302

70

6

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

A

D580212

210

7

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

A, A1

D580212

50

8

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

A

D520503

70

9

Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo

-

A

D520203

140

10

Kỹ thuật công trình biển

-

A

D580203

140

11

Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn

-

A

D580211

70

12

Cấp thoát nước

-

A

D110104

70

13

Kỹ thuật cơ khí

-

A

D520103

140

14

Kỹ thuật điện, điện tử

-

A

D520201

70

15

Thuỷ văn

-

A

D440224

140

16

Kỹ thuật môi trường

-

A

D520320

70

17

Công nghệ thông tin

-

A, A1

D480201

140

18

Kinh tế

-

A, A1

D310101

70

19

Quản trị kinh doanh

-

A, A1

D340101

70

20

Kế toán

-

A, A1

D340301

210

II

Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

TLS

A

580

1

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành :

Xây dựng công trình Thủy, Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

TLS

A

D580201

355

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

A

D510103

75

3

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

A

D580212

75

4

Cấp thoát nước

-

A

D110104

75

B

Hệ cao đẳng chính quy

300

1

Tại Hà Nội

- Kỹ thuật công trình xây dựng

TLA

A

D510102

150

2

Tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung – Ninh Thuận

-Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

TLS

A

D510102

15

ĐH Quy Nhơn: 4.500 chỉ tiêu

Năm 2012, trường sẽ tuyển sinh 4.500 chỉ tiêu ĐH, CĐ hệ chính quy, giảm 50 chỉ tiêu so với kỳ tuyển sinh năm ngoái nhưng thêm ngành Quản lý giáo dục.

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành cụ thể như sau:

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

Trường ĐH Quy Nhơn (DQN)

Số 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. ĐT: 056.3846156

Website: http://www.qnu.edu.vn/

4.500

I. Các ngành đào tạo ĐH:

3.860

1. Các ngành đào tạo ĐH sư phạm:

- Sư phạm Toán học

D140209

A

- Sư phạm vật lý

D140211

A

- Sư phạm Hóa học

D140212

A

- Sư phạm Tin học

D140210

A, D1

- Sư phạm Sinh học (Sinh - kỹ thuật nông nghiệp)

D140213

B

- Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

- Sư phạm Lịch sử

D140218

C

- Sư phạm Địa lý

D140299

A, C

- Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

- Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

- Giáo dục Tiểu học

D140202

A,C

- Giáo dục thể chất

D140206

T

- Giáo dục mầm non

D140201

M

2. Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm

- Toán học

D460101

A

- Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

- Vật lý học

D440102

A

- Hóa học

D440112

A

- Sinh học

D420101

B

- Quản lí đất đai

D850103

A, B, D1

- Địa lý tự nhiên (gồm các chuyên ngành Địa lý tài nguyên - môi trường; Địa lý du lịch)

D440217

A, B, D1

- Văn học

D220330

C

- Lịch sử

D220310

C

- Tâm lý học giáo dục (Tâm lý học)

D310403

B, C

- Công tác xã hội

D760101

C, D1

- Quản lý giáo dục

D140114

A,C

- Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C, D1

- Quản lý nhà nước (Hành chính học)

D310205

A,C,D1

- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

3. Các ngành đào tạo kinh tế

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD tổng hợp; QTKD quốc tế (ngoại thương); QTKD du lịch; QTKT thương mại, QTKD Marketting)

D340101

A, D1

- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

D310101

A, D1

- Kế toán

D340301

A, D1

- Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành (Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ; Tài chính doanh nghiệp; Đầu tư tài chính; Quản lý tài chính kế toán; Tài chính công và quản lý thuế).

D340201

A, D1

4. Các ngành đào tạo kỹ sư

- Kỹ thuật điện - điện tử

D520201

A

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông)

D520207

A

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510103

A

- Nông học

D620109

B

- Công nghệ kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành Hóa học hóa dầu, Công nghệ môi trường)

D510401

A

II. Các ngành đào tạo cao đẳng

640

- Kỹ thuật điện - điện tử

C510301

A

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông)

C510302

A

- Công nghệ thông tin

C480201

A, D1

- Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C510401

A

- Tài chính - Ngân hàng

C340201

A, D1

- Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

- Quản lí đất đai

C850103

A, B, D1

- Kế toán

C340301

A, D1

Hệ CĐ nhà trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 theo đề chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Trong đó, khối M: thi môn Văn, Toán (đề khối D), Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện); Khối T: thi Sinh, Toán (đề khối B), Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn).

Riêng ngành Giáo dục Thể chất tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, sức khỏe tốt, nam cao từ 1,65cm, nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55cm, nặng 40 kg trở lên.

Các thí sinh ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói lắp, nói ngọng.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Khoa-Giáo

Cùng chủ đề

Mới - Nóng