Sự kiện: Tuyển sinh 2008

Thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh vào ĐH, CĐ:

Cấu trúc đề thi trắc nghiệm (tiếp)

TP - Tiền phong xin giới thiệu với bạn đọc cấu trúc đề thi các môn thi trắc nghiệm tiếng Nga, tiếng Pháp và tiếng Trung Quốc, trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh vào đại học, cao đẳng.

MÔN TIẾNG NGA

V.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

Ghi chú: Hai loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT phân ban và không phân ban có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

1.Ngữ pháp [15]

- Giới từ

- Danh từ

- Động từ

- Tính từ

- Đại từ

- Số từ

- Liên từ

2.Từ vựng [5]

3.Tìm lỗi [5]

-Đổi cách

-Thể động từ

-Chia động từ

-Giới từ

-Từ vựng

4.Tình huống [5]

5.Điền từ/cụm từ [5]

-Giới từ

-Ý nghĩa từ vựng

-Thể động từ

-Liên từ

-Tính từ/đại từ

6.Đọc hiểu (bài khóa khoảng 150 từ) [5]

7.Câu [10]

-Kết thúc câu

-Câu đồng nghĩa

- Dựa vào từ gợi ý viết câu

V.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

1.Ngữ pháp [30]

-Giới từ

- Danh từ

-Động từ

-Tính từ

-Đại từ

-Số từ

-Liên từ

2.Từ vựng [5]

3.Tìm lỗi [10]

-Đổi cách

-Thể động từ

-Chia động từ

-Giới từ

-Từ vựng

4.Tình huống [5]

5. Điền từ/cụm từ [10]

-Giới từ

-Ý nghĩa từ vựng

-Thể động từ

-Liên từ

-Tính từ/đại từ

6. Đọc hiểu (bài khóa khoảng 150 từ) [5]

7. Câu [15]

-Kết thúc câu

-Câu đồng nghĩa

-Dựa vào từ gợi ý viết câu

MÔN TIẾNG PHÁP

VI.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

Ghi chú: Ba loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT (7 năm, 3 năm, phân ban) có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

1.Đọc hiểu (bài khóa khoảng 120-200 từ) [10]

2.Ngữ pháp [22]

-Định từ (mạo từ, tính từ sở hữu, tính từ chỉ trỏ), giới từ

-Tính từ, trạng từ 

-Đại từ   

-Động từ 

-Cấu trúc và chuyển đổi câu

-Từ nối (articulateurs) 

3.Từ vựng [10]

-Cấu tạo từ  

-Chọn từ 

-Từ đồng nghĩa 

-Từ trái nghĩa

4.Viết [8]

-Hoàn thành câu

-Chọn câu tương ứng về nghĩa

-Chọn câu có trật tự tứ đúng

VI.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

1.Kiến thức ngôn ngữ [32]

* Ngữ pháp [24]

- Từ nối (articulateurs)

- Giới từ

- Động từ

- Đại từ

- Tính từ

- Cấu trúc và chuyển đổi câu

* Từ vựng [8]

- Cấu tạo từ

- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đa nghĩa

2.Đọc hiểu [32]

- 1 bài test de closure [12]

- 1 bài texte informatif [10]

- 1 bài texte (loại hình văn bản khác) [10]

3.Viết [16]

-Tìm câu có trật tự đúng

-Chọn câu tương ứng về nghĩa

-Tình huống

-Hoàn thành câu

MÔN TIẾNG TRUNG QUỐC

VII.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

1.Ngữ âm [5]

- Thanh mẫu

- Vận mẫu

- Thanh điệu

2.Từ vựng [5]

- Từ đồng nghĩa

- Giải nghĩa từ

3.Ngữ pháp [35]

* Từ loại [20]

- Xác định từ loại

- Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

* Cú pháp [15]

- Chức năng cú pháp

- Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

4.Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng 150 chữ) [5]

VII.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

1.Ngữ âm [10]

- Thanh mẫu

- Vận mẫu

- Thanh điệu

2.Từ vựng [15]

- Từ đồng nghĩa

- Giải nghĩa từ

- Giải nghĩa cụm từ

3. Ngữ pháp [45]

* Từ loại [25]

- Xác định từ loại 

- Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

* Cú pháp [20]

- Chức năng cú pháp

- Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

4. Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng 300- 500 chữ) [10]

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá