Chỉ tiêu ĐH Giao thông Vận tải, ĐH Tôn Đức Thắng

TPO- Trường Đại học (ĐH) Giao Thông Vận Tải cơ sở hai dự kiến tuyển 1.200 chỉ tiêu năm 2010, cao hơn năm trước 200 chỉ tiêu. Trong khi đó, ĐH Tôn Đức Thắng tuyển 3.300 chỉ tiêu (hệ ĐH: 2.500 và cao đẳng: 800).

Khu giảng đường và Kí túc xá của Đại học Giao Thông Vận Tải cơ sở hai. Ảnh: http://www.hcmutrans.edu.vn/
Cụ thể, các ngành và chuyên ngành đào tạo tại ĐH Giao Thông Vận Tải cơ sở hai năm 2010 như sau:

1. Ngành Xây dựng công trình giao thông (101), các chuyên ngành: Đường bộ, Cầu - Đường bộ, Cầu - Hầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Đường hầm và Mêtro, Công trình giao thông Thành phố, Cầu - Đường sắt, quản lý xây dựng công trình giao thông, địa kỹ thuật công trình giao thông, vật liệu và công nghệ xây dựng giao thông, Xây dựng cầu đường ô tô - sân bay, Công trình giao thông công chính.

2. Ngành Kỹ thuật Xây dựng (mã ngành 110): Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp

3. Ngành cơ khí (104), các chuyên ngành: Cơ khí ô tô, Cơ giới hóa xây dựng giao thông, Cơ điện tử.

4. Ngành Điện tử - Viễn thông (106), gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật thông tin, Kỹ thuật viễn thông.

5. Ngành vận tải (105), gồm các chuyên ngành: Vận tải đường bộ và thành phố, Quy hoạch và quản lý Giao thông đô thị, Vận tải và kinh tế đường sắt.

6. Ngành kinh tế vận tải (400), các chuyên ngành: Kinh tế vận tải thủy - bộ, Vận tải đường bộ & thành phố.

7. Ngành Kinh tế xây dựng (401), chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng Công trình Giao thông.

8. Ngành Kinh tế (402), chuyên ngành: Kinh tế Bưu chính Viễn thông.

9. Ngành Tự động hóa và điều khiển (103), chuyên ngành: Tự động hoá và điều khiển.

10. Ngành kế toán (404), chuyên ngành: kế toán tổng hợp.

11.Ngành Quản trị kinh doanh (403), chuyên ngành: Quản trị kinh doanh giao thông vận tải

Điểm xét tuyển vào các chuyên ngành năm 2009 của trường:

TT

Tên chuyên nghành

Điểm

 1

Cầu – Đường bộ.

17.5

2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

17.0

3

Kinh tế Xây dựng, Kế toán tổng hợp.

16.5

4

Đường bộ

15.5

 

5

Cầu đường sắt, Công trình Giao thông Công chính, Kinh tế bưu chính Viễn thông, quy hoạch và quản lý giao thông đô thị , Cơ khí ô tô,Tự động hóa và điều khiển, Công trình giao thông thành phố

 

15.0

6

Quản lý xây dựng công trình giao thông

14.5

7

Kỹ thuật Viễn thông, Cầu hầm, Đường hầm và MeTro, Cơ giới hoá xây dựng Giao thông, Đường ô tô và sân bay

14.0

 

Chỉ tiêu dự kiến của ĐH Tôn Đức Thắng năm 2010:

Số

TT

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành quy ước

Khối thi

quy ước

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

 

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

DTT

 

 

3.300

 

98 Ngô Tất Tố, Phường 19, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

 

 

 

 

 

Hệ đào tạo chính qui:

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

2.500

 

- Công nghệ thông tin

DTT

101

A, D1

200

 

- Toán tin ứng dụng

DTT

102

A

50

 

- Kỹ thuật Điện-Điện tử và Viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viện thông, Tự động điều khiển)

DTT

103

A

240

 

- Bảo hộ lao động

DTT

104

A,B

70

 

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

DTT

105

A

100

 

- Xây dựng cầu đường

DTT

106

A

90

 

- Cấp thoát nước - môi trường nước

DTT

107

A,B

70

 

- Qui hoạch đô thị

DTT

108

A

70

 

- Công nghệ hóa học

DTT

201

A,B

100

 

- Khoa học môi trường

DTT

300

A,B

100

 

- Công nghệ sinh học

DTT

301

B

100

 

- Tài chính tín dụng

DTT

401

A,D1

200

 

- Kế toán kiểm toán

DTT

402

A,D1

200

 

- Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

DTT

403

A,D1

120

 

+ Chuyên ngành QTKD quốc tế

DTT

404

A,D1

120

 

+ Chuyên ngành QTKD nhà hàng khách sạn

DTT

405

A,D1

100

 

- Quan hệ lao động

DTT

406

A,D1

100

 

- Xã hội học

DTT

501

C,D1

60

 

- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

DTT

502

C,D1

100

 

- Tiếng Anh

DTT

701

D1

100

 

- Tiếng Trung Quốc

DTT

704

D1,D4

40

 

- Trung – Anh

DTT

707

D1,D4

50

 

- Mỹ thuật công nghiệp

DTT

800

H

120

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

800

 

- Công nghệ thông tin

DTT

C65

A,D1

80

 

- Kỹ thuật Điện-Điện tử và viễn thông

DTT

C66

A

70

 

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

DTT

C67

A

90

 

- Kế toán kiểm toán

DTT

C69

A

160

 

- Quản trị kinh doanh

DTT

C70

A,D1

140

 

- Tài chính tín dụng

DTT

C71

A,D1

140

 

- Tiếng Anh

DTT

C72

D1

120

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá