Sự kiện: Tuyển sinh 2009

Đại học Hải phòng, Luật Hà Nội, Mỏ Địa chất công bố điểm chuẩn

TPO- Chiều 10/8, Đại học Mỏ- Địa chất, Đại học Luật và ĐH Hải Phòng công bố điểm chuẩn. ĐH Hải Phòng có 415 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 260 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ, NV2 ở ĐH Mỏ Địa chất là 570.

ĐH Luật Hà Nội đã công bố điểm chuẩn vào trường. Theo đó, khối A là 18 điểm, khối C là 21 điểm; và khối D1 lấy 17,5 điểm. Tổng số thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào trường là 1.830, trong khi chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009 của ĐH Luật Hà Nội là 1.800 sinh viên.

Đại học Hải Phòng quy định điểm sàn của các ngành có mã số 902, 906 là 13,0; Ngành có mã số C70 là 10,0). Thí sinh sẽ nhận kết quả thi (Giấy báo nhập học, Giấy chứng nhận, Phiếu báo điểm) tại nơi nộp hồ sơ ĐKDT.

Dưới đây là điểm trúng tuyển với đối tượng học sinh phổ thông, KV3. Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm. Điểm các ngành có dấu (*) đã nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn theo quy định.

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I.

Đào tạo trình độ Đại học

 

 

 

A/ Các ngành đào tạo Đại học sư phạm

1

Sư phạm Toán (THPT)

101

A

15,0

2

Sư phạm Toán Lý (THCS)

102

A

13,0

3

Sư phạm Vật lý (THPT)

103

A

13,0

4

Sư phạm Hóa học (THPT)

104

A

13,0

5

Sư phạm Ngữ văn (THCS)

601

C

15,0

6

Sư phạm Địa lý

602

C

14,0

7

Sư phạm Tiếng Anh(*)

701

D1

17,5

8

 Giáo dục Tiểu học

901

C

14,0

D1

13,0

9

Giáo dục thể chất (*)

902

T

19,0

10

Giáo dục mầm non

904

M

14,5

11

Giáo dục Chính trị

905

C

14,0

D1

13,0

12

Sư phạm Âm nhạc (*)

906

N

15,0

 

B/ Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)

1

Cử nhân Toán

151

A

13,0

2

Cử nhân Tin

152

A

13,5

3

Cử nhân Toán-Tin ứng dụng

153

A

13,0

4

Công nghệ Kỹ thuật điện

154

A

13,0

5

Xây dựng

155

A

13,5

6

Cơ khí chế tạo máy

156

A

13,0

7

Nông học

351

A

13,0

B

14,0

8

Nuôi trồng thủy sản

352

A

13,0

B

14,0

9

Chăn nuôi thú y

353

A

13,0

B

14,0

10

Quản trị kinh doanh

451

A

14,0

D1

14,0

11

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

452

A

16,5

D1

16,5

12

Kinh tế

(KT Vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KT Ngoại thương, KT Nông nghiệp)

453

A

14,0

D1

14,0

13

Tài chính Ngân hàng

454

A

16,5

D1

16,5

14

Văn học

651

C

14,0

15

Cử nhân Lịch sử

652

C

14,0

16

Việt Nam học (VH du lịch, VH quần chúng, Quản trị du lịch)

653

C

14,0

D1

13,0

17

Công tác xã hội

654

C

14,0

D1

13,0

18

Cử nhân Tiếng Anh (*)

751

D1

18,5

19

Cử nhân Tiếng Nga (*)

752

D1

17,5

D2

17,5

20

Cử nhân Tiếng Trung (*)

754

D1

17,5

D4

17,5

II.

Đào tạo trình độ Cao đẳng

1

Sư phạm Lý-Hóa

C65

A

10,0

2

Sư phạm Sinh-Địa

C66

B

11,0

3

Sư phạm Văn Công tác đội

C67

C

11,0

4

Sư phạm Mỹ thuật (*)

C70

H

10,0

5

Kế toán

C72

A

10,0

D1

10,0

6

Quản trị kinh doanh

C73

A

10,0

D1

10,0

7

Quản trị văn phòng

C74

C

11,0

D1

10,0

8

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C75

A

10,0

ĐH Mỏ Địa chất lấy điểm chuẩn 16-17,5. Trường Đại học Mỏ - Địa chất tuyển 570 chỉ tiêu nguyện vọng 2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 là: Thí sinh thi khối A có điểm thi cao hơn điểm chuẩn của ngành xin xét tuyển tương ứng từ 1 điểm trở lên. 

Ngành

Điểm trúng tuyển (KV3, HSPT)

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu NV2

Dầu Khí

18,5

380

0

Địa chất

15

370

100

Trắc địa

15

350

100

Mỏ

15

380

110

Công nghệ thông tin

15

250

100

Cơ điện

15

220

90

Kinh tế

16,5

330

70

 Quảng Ninh  

15

200

0

Vũng Tàu

15

150

0

 

Đỗ Hợp

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá