Sự kiện: Tuyển sinh 2011

Đại học Nông Lâm TPHCM công bố điểm chuẩn

TPO – Hôm nay, 8 – 8, sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, Đại học Nông Lâm TPHCM đã công bố điểm chuẩn cho các ngành học.

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

A

B

D1

D3

        A. Đào tạo trình độ Đại học

* Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

+ Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

100

13

+ Cơ khí nông lâm

101

13

- Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:

+ Chế biến lâm sản

102

13

+ Công nghệ giấy và bột giấy

103

13

+ Thiết kế đồ gỗ nội thất

112

13

- Công nghệ Thông tin

104

13

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

105

13

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

106

13

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

108

13

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

109

13

- Công nghệ kĩ thuật Hóa học

107

14

15

- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:

+ Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

300

13

14

+ Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

321

13

14

- Thú y, gồm 2 chuyên ngành:

+ Bác sĩ thú y

301

14

15

+ Dư­ợc thú y

302

14

15

- Nông học (cây trồng và giống cây trồng)

303

13

14

- Bảo vệ thực vật

304

13

14

- Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành:

+ Lâm nghiệp

305

13

14

+ Nông lâm kết hợp

306

13

14

+ Quản lí tài nguyên rừng

307

13

14

+ Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

323

13

14

- Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành:

+ Nuôi trồng thủy sản

308

13

14

+ Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

309

13

14

+ Kinh tế - quản lí nuôI trồng thủy sản

324

13

14

- Công nghệ thực phẩm, có 3 chuyên ngành:

+ Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

310

13,5

15,5

+ Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng nguời

311

13,5

15,5

+ Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm

318

13,5

15,5

- Công nghệ Sinh học, gồm 2 chuyên ngành:

+ Công nghệ Sinh học

312

14,5

17,5

+ Công nghệ Sinh học môi trường

325

13

14

- Kỹ thuật Môi tru­ờng

313

13

15

- Quản lí tài nguyên và môi tr­uờng gồm 2 chuyên ngành

+ Quản lí Môi tru­ờng

314

13

15

+ Quản lí Môi tr­uờng và du lịch sinh thái

319

13

15

- Công nghệ chế biến thủy sản

315

13

14,5

- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành

+ Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

13

14

+ Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

320

13

14

- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan gồm 2 chuyên ngành

+ Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

317

13

14

+ Thiết kế cảnh quan

322

13

14

- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

+ Kinh tế nông lâm

400

13

13

+ Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng

401

13

13

- Phát triển nông thôn

402

13

13

- Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành:

+ Quản trị Kinh doanh (tổng hợp)

403

14

14

+ Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại

404

14

14

+ Quản trị Tài chính

410

14

14

- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

409

13

13

- Kế toán

405

14

14

- Quản lí đất đai, gồm 3 chuyên ngành:

+ Quản lí đất đai

406

14

14

+ Quản lí thị tr­ường bất động sản

407

14

14

+ Công nghệ địa chính

408

14

14

- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành:

+ Hệ thống thông tin địa lý

110

13

13

+ Hệ thống thông tin môi trường

111

13

13

- Ngôn ngữ Anh

701

17,5(*)

- Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh)

703

17,5(*)

17,5(*)

(*) Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2.

Điểm trúng tuyển NV1 phân hiệu tại Gia Lai

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

A

B

D1

Đào tạo trình độ đại học

01

- Nông học

118

13

14

02

- Lâm nghiệp

120

13

14

03

- Kế toán

121

13

13

04

- Quản lí đất đai

122

13

13

05

- Quản lí tài nguyên và môi trư­ờng

123

13

14

06

- Công nghệ thực phẩm

124

13

14

07

- Thú y

125

13

14

Điểm chuẩn NV1 phân hiệu tại Ninh Thuận

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

A

B

D1

Đào tạo trình độ đại học

01

- Nông học

218

13

14

02

- Công nghệ thông tin

219

13

03

- Quản lí đất đai

222

13

13

04

- Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế tài nguyên môi trường)

221

13

13

05

- Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái)

223

13

14

06

- Kinh tế Nông lâm

224

13

13

Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liên kề nhau là 1 (một ) điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1 (một ) điểm.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá