ĐH Cần Thơ công bố xét tuyển đợt 1

TPO - Trường Đại học Cần Thơ tổ chức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (HSXT) đại học hệ chí nh quy năm 2016 đợt 1.

Ảnh minh họa
Ảnh minh họa

Thời gian đăng ký xét tuyển đợt 1: từ 1/8/2016 đến 12/8/2016

Lưu ý: đây là thời gian để thí sinh nộp hồ sơ, sau ngày 12/8 trường mới thực hiện xét tuyển. Do đó, hồ sơ nộp trước hay nộp sau đều được xét tuyển như nhau.

Danh mục ngành và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đợt 1 năm 2016, điểm chuẩn năm 2015

TT

Mã ngành

Tên Ngành - Chuyên ngành

Thời gian

Danh hiệu

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu
dự kiến
năm 2016

Điểm
chuẩn
năm 2015

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Toán, Tiếng Anh

50

22,00

2

D140204

Giáo dục công dân

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

50

22,00

3

D140206

Giáo dục thể chất

4 năm

Cử nhân

Toán, Sinh, Năng khiếu

50

16,00

4

D140209

Sư phạm Toán học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

23,25

5

D140210

Sư phạm Tin học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

6

D140211

Sư phạm Vật Lý

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

21,75

7

D140212

Sư phạm Hóa học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

50

22,75

8

D140213

Sư phạm Sinh học

4 năm

Cử nhân

Toán, Hóa, Sinh

50

21,25

9

D140217

Sư phạm Ngữ văn

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

50

24,25

10

D140218

Sư phạm Lịch sử

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

50

23,00

11

D140219

Sư phạm Địa Lý

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

40

23,75

12

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

4 năm

Cử nhân

Văn, Toán, Tiếng Anh

50

22,25

13

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

4 năm

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

- Văn, Toán, Tiếng Anh

50

18,00

14

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

4 năm

Cử nhân

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

23,25

15

D220201

Ngôn ngữ Anh , Có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

4 năm

Cử nhân

Văn, Toán, Tiếng Anh

160

120
40

22,00

16

D220203

Ngôn ngữ Pháp

4 năm

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

18,25

17

D220301

Triết học

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

80

21,75

18

D220330

Văn học

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

120

22,75

19

D310101

Kinh tế

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

21,00

20

D310201

Chính trị học

4 năm

Cử nhân

Văn, Sử, Địa

80

23,00

21

D310301

Xã hội học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

22,25

22

D320201

Thông tin học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

70

18,50

23

D340101

Quản trị kinh doanh

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

21,50

24

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

21,25

25

D340115

Marketing

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

21,00

26

D340120

Kinh doanh quốc tế

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

22,25

27

D340121

Kinh doanh thương mại

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

21,25

28

D340201

Tài chính - Ngân hàng

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

140

21,25

29

D340301

Kế toán

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

22,00

30

D340302

Kiểm toán

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

21,25

31

D380101

Luật , Có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

260

80
90
90

24,25

32

D420101

Sinh học , Có 2 chuyên ngành:

- Sinh học
- Vi sinh vật học

4 năm

Cử nhân

Toán, Hóa, Sinh

110

60
50

19,50

33

D420201

Công nghệ sinh học

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

150

22,25

34

D420203

Sinh học ứng dụng

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

60

20,25

35

D440112

Hóa học , Có 2 chuyên ngành:

- Hóa học
- Hóa dược

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

60
60

23,25

36

D440301

Khoa học môi trường

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

110

19,50

37

D440306

Khoa học đất

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

80

17,75

38

D460112

Toán ứng dụng

4 năm

Cử nhân

Toán, Lý, Hóa

60

19,50

39

D480101

Khoa học máy tính

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

90

18,00

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

19,00

41

D480103

Kỹ thuật phần mềm

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

19,75

42

D480104

Hệ thống thông tin

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

18,25

43

D480201

Công nghệ thông tin

Có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

200

 

100
100

20,75

44

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

21,00

45

D510601

Quản Lý công nghiệp

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

19,50

46

D520103

Kỹ thuật cơ khí , Có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí chế biến
- Cơ khí giao thông

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

240

100
70
70

19,75

47

D520114

Kỹ thuật Cơ - điện tử

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

19,50

48

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật điện

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

21,00

49

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

110

18,75

50

D520214

Kỹ thuật máy tính

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

110

18,25

51

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

18,75

52

D520320

Kỹ thuật môi trường

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

120

19,25

53

D520401

Vật Lý kỹ thuật

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

18,25

54

D540101

Công nghệ thực phẩm

4 năm

Kỹ sư

Toán, Lý, Hóa

170

21,75

55

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

80

19,75

56

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

4 năm

Kỹ sư

Toán, Lý, Hóa

110

20,00

57

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

140

19,75

58

D580202

Kỹ thuật công trình thủy

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

70

Mới

59

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

70

Mới

60

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

60

18,25

61

D620105

Chăn nuôi

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

110

19,25

62

D620109

Nông học

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

80

20,25

63

D620110

Khoa học cây trồng

Có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng
- Công nghệ giống cây trồng

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

180

 

100
80

18,50

64

D620112

Bảo vệ thực vật

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

150

21,00

65

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

60

17,75

66

D620115

Kinh tế nông nghiệp

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

20,25

67

D620116

Phát triển nông thôn

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

100

18,75

68

D620205

Lâm sinh

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

60

17,75

69

D620301

Nuôi trồng thủy sản

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

160

19,00

70

D620302

Bệnh học thủy sản

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

80

18,00

71

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

60

18,50

72

D640101

Thú y , có 2 chuyên ngành

- Thú y
- Dược thú y

5 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

150

90
60

20,50

73

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

80

21,25

74

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

20,00

75

D850103

Quản Lý đất đai

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

100

20,25

Đào tạo đại học chính quy tại Khu Hòa An - Hậu Giang

1

D220113H

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

4 năm

Cử nhân

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

21,25

2

D220201H

Ngôn ngữ Anh

4 năm

Cử nhân

Văn, Toán, Tiếng Anh

80

19,25

3

D340101H

Quản trị kinh doanh

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

70

18,75

4

D380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

70

22,75

5

D480201H

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

16,75

6

D580201H

Kỹ thuật công trình xây dựng

4,5 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

17,75

7

D620102H

Khuyến nông

4 năm

Kỹ sư

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

80

16,25

8

D620109H

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

80

16,25

9

D620114H

Kinh doanh nông nghiệp

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

17,25

10

D620115H

Kinh tế nông nghiệp

4 năm

Cử nhân

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

17,50

11

D620301H

Nuôi trồng thủy sản

4 năm

Kỹ sư

Toán, Hóa, Sinh

80

16,0

Xét tuyển: từ kết quả của thí sinh tham dự Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

Tất cả các ngành đều không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi). Không sơ tuyển học bạ, hạnh kiểm. Không xét tuyển những tổ hợp môn thi mới.

Chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016.

Điểm xét tuyển

Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định) và không môn nào trong tổ hợp xét tuyển từ 1 điểm trở xuống.

ĐIểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm 3 môn thi do thí sinh chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Những thí sinh có điểm xét tuyển trong cùng 1 ngành bằng nhau thì được xét tuyển như nhau (nếu trúng tuyển thì cùng trúng tuyển).

Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp môn thi trong cùng 1 ngành là bằng nhau.

Đối với ngành giáo dục thể chất: ngoài 2 môn văn hóa, Trường ĐHCT sẽ tổ chức thi môn Năng khiếu TDTT. Điều kiện xét tuyển:

Sức khỏe và thể trạng: có sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình; Chiều cao và cân nặng tối thiểu: đối với nam là 1,65m, 45 kg; đối với nữ là 1,55m, 40 kg.

Điểm thi các môn văn hóa (Toán, Sinh): không môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Điểm thi môn Năng khiếu: phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Miễn thi môn Năng khiếu: Thí sinh đạt huy chương vàng của các giải hạng Nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp Kiện tướng quốc gia thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét tuyển vào học đại học ngành Giáo dục thể chất sau khi đã thi 2 môn văn hóa (Toán, Sinh) theo kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 do trường đại học chủ trì tổ chức và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống. Những thí sinh đoạt giải các ngành thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển vào trường.  

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải thỏa mãn cả 3 điều kiện dưới đây

Có "Giấy chứng nhận kết quả thi" do các trường đại học chủ trì cụm thi cấp;

Đã tốt nghiệp trung học phổ thông;

Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Do Bộ GD&ĐT công bố trước ngày 1/8/2016) và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 1 điểm trở xuống.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (áp dụng cho cách đăng ký qua Bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại Trường) bao gồm:

 Phiếu đăng ký xét tuyển có ghi rõ đợt xét tuyển và các thông tin trên phiếu (có chữ ký của thí sinh): mẫu Phiếu ĐKXT của Trường ĐHCT (thí sinh tải mẫu để in ra giấy và điền thông tin, không cần mua);

01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển (Xem hướng dẫn chuẩn bị phong bì);

01 bản sao (không cần công chứng) Giấy chứng nhận kết quả thi để Trường nhập chính xác Mã đăng ký xét tuyển của thí sinh (để quét mã vạch);

Thí sinh có yêu cầu điều chỉnh chế độ ưu tiên trong tuyển sinh, cần nộp thêm bản sao các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên (Xem hướng dẫn hồ sơ minh chứng).

Thí sinh diện Ưu tiên xét tuyển thì nộp thêm Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển.

Lệ phí đăng ký xét tuyển (LPXT) nộp cho trường: 30.000đ/hồ sơ

Cách nộp hồ sơ: thí sinh chọn 1 trong 3 cách dưới đây sao cho thuận tiện với thí sinh

Cách 1: Đăng ký trực tuyến trên Website của Bộ GD&ĐT

Thí sinh truy cập địa chỉ http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn để thực hiện điền thông tin đăng ký xét tuyển (Xem hướng dẫn sử dụng hệ thống).

Đăng ký trực tuyến thì không cần các thành phần hồ sơ như trên.

Sau khi đăng ký thành công, thí sinh thực hiện nộp lệ phí xét tuyển cho Trường Đại học Cần Thơ theo 1 trong 3 cách sau:

  • Chuyển tiền lệ phí qua Bưu điện
  • Nộp trực tiếp tại nơi thu hồ sơ xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ.
  • Sử dụng dịch vụ nhắn tin SMS trên thuê bao di động trả trước của Vinaphone. Vinaphone tự động trừ tiền trong tài khoản điện thoại (37.500đ, trong đó: 30.000đ là LPXT, 7.500đ là cước dịch vụ), do đó số tiền trong tài khoản điện thoại phải có ít nhất 37.500đ. Thí sinh có thể sử dụng bất kỳ số điện thoại di động nào của Vinaphone để nộp tiền đều được

Cú pháp tin nhắn tin nộp LPXT:  (sẽ cập nhật sau khi có tin chính thức từ VINAPHONE)

Đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện

Chuẩn bị HSXT đầy đủ các thành phần như trên;

- Thí sinh mang HSXT và LPXT tới các điểm Bưu cục giao dịch của VNPOST trên toàn quốc (Bưu điện Việt Nam) chọn dịch vụ Chuyển phát nhanh Hồ sơ xét tuyển do Bưu điện cung cấp (Tra cứu mạng lưới dịch vụ EMS của VNPOST). Thời gian đợt 1 theo Quy định của Bộ GDĐT, bắt đầu từ ngày 01/8/2016 đến 17g00 ngày 12/8/2016, ngoài thời gian này, HSXT không có giá trị.

- Cung cấp thông tin đăng ký xét tuyển, nộp Hồ sơ và LPXT cho nhân viên Bưu điện;

- Thanh toán cước dịch vụ (30.000đ/bộ HSXT, đã bao gồm thuế GTGT);

- Thí sinh nhận lại 01 liên phiếu gửi, giấy chứng nhận nộp tiền LPXT và hóa đơn BC01 (nếu có yêu cầu).

- Một số nội dung cần lưu ý khi đăng ký qua bưu điện:

  • Địa chỉ của Trường Đại học Cần Thơ: PHÒNG ĐÀO TẠO - TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ, Khu II, Đường 3 Tháng 2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 0710. 3872 728
  • Hồ sơ gởi theo đường Bưu điện được Trường căn cứ vào ngày và giờ ghi trong dấu bưu điện để tính thời gian nộp hồ sơ. Thông thường sau 1-3 ngày (tùy địa phương) hồ sơ sẽ tới Trường.
  • Thí sinh không bỏ tiền LPXT vào phong bì trong HSXT, tiền LPXT được nhân viên Bưu điện thu riêng;
  • Thí sinh lưu lại phiếu gửi để làm cơ sở tra cứu, định vị bưu gửi chứa HSXT trên website http://www.vnpost.vn từ ngày 01/8/2016;
  • Thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ các Bưu cục trên toàn quốc hoặc Tổng đài hỗ trợ khách hàng: 1900 54 54 81.

Cách 3: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Cần Thơ

Địa điểm: NHÀ HỌC B1 - Trường Đại học Cần Thơ (Cổng B đi thẳng vào 200m)

Khu II, Đường 3 Tháng 2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Giờ làm việc: sáng từ 07g30 - 11g00; chiều từ 13g30 - 16g30 (Thứ bảy, Chủ nhật vẫn nhận hồ sơ bình thường).

Trường có bố trí khu vực hỗ trợ thí sinh ghi Phiếu ĐKXT.

- Sau khi nộp HSXT và Trường đã nhập dữ liệu vào hệ thống, thí sinh có thể xem và kiểm tra được nội dung hồ sơ đăng ký xét tuyển của mình. Để có thể thực hiện điều này, thí sinh sử dụng mã truy cập (đã được cấp khi đăng ký dự thi) cùng với số chứng minh nhân dân để truy cập vào hệ thống http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn

- Trường hợp phát hiện các sai sót do Trường nhập không chính xác, thí sinh có thể yêu cầu trường  sửa lại. (Email: tuyensinh@ctu.edu.vn hoặc điện thoại: 0710. 3872 728)

- Về việc sửa chữa các sai sót đăng ký xét tuyển, thí sinh lưu ý: Trường chỉ sửa những nội dung do Trường nhập sai so với Phiếu ĐKXT của thí sinh. Các thông tin do thí sinh đăng ký sai Trường không có trách nhiệm phải sửa (để không vi phạm vào quy định: sau khi nộp ĐKXT, thí sinh không được thay đổi nguyện vọng)

- Thí sinh có thể xem những trường hợp hồ sơ ghi sai thông tin, hoặc không hợp lệ tại đây.

Một số lưu ý:

- Đợt 1, thí sinh được đăng ký tối đa 2 trường, mỗi trường 2 ngành xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 2;

- Điều quan trọng mà thí sinh cần lưu ý là: trong mỗi đợt xét tuyển thí sinh không được rút hồ sơ để nộp sang trường khác hay để thay đổi thông tin đăng ký xét tuyển.

- Sau ngày 12/8 và chậm nhất ngày 14/8/2016 Trường công bố kết quả trúng tuyển trên website tuyển sinh của Trưởng, thí sinh cần theo dõi để kịp thời nộp bản chính Giấy Chứng nhận kết quả thi cho Trường ĐHCT để xác nhận việc chọn Trường ĐHCT để nhập học.

- Nộp Bản chính Giấy CNKQ thi nộp cho Trường ĐHCT trước 19g00 ngày 19/8/2016 như sau:

+ Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Cần Thơ;

+ Nộp qua dịch vụ chuyển phát nhanh của Bưu điện (giống như cách nộp HSXT qua đường Bưu điện);

+ Đã nộp rồi thì không được rút ra;

+ Sau thời hạn trên, thí sinh nào trúng tuyển mà không nộp thì Trường ĐHCT hủy kết quả trúng tuyển.

(Trong quá trình thực hiện, Trường ĐHCT tiếp tục cập nhật thông tin hướng dẫn)


Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá