ĐH Điện lực, Sư phạm Kỹ thuật Vinh công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu NV2

TPO- Hôm nay (9/8), ĐH Điện lực, Sư phạm Kỹ thuật Vinh công bố điểm chuẩn vào trường cũng như điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2013.

ĐH Điện lực, Sư phạm Kỹ thuật Vinh công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu NV2

> ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu xét tuyển NV2

> Điểm chuẩn ĐH Y Hải Phòng cao nhất là 25,5

ĐH Điện lực

Điểm chuẩn hệ đại học:

TT

Ngành

Mã ngành

Mã CN

Điểm chuẩn NV1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

Hệ thống điện

D11

21.0

20.5

Điện công nghiệp và dân dụng

D12

20.0

19.5

Nhiệt điện

D13

19.0

18.5

Điện lạnh

D14

19.0

18.5

Xây dựng công trình điện

D15

19.0

18.5

Điện hạt nhân

D16

19.0

18.5

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

D510601

Quản lý năng lượng

D21

19.5

19.0

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

D22

19.0

18.5

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

D480201

Công nghệ phần mềm

D31

19.0

18.5

Thương mại điện tử

D32

19.0

18.5

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

19.5

19.0

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

D510302

Điện tử viễn thông

D51

19.0

18.5

Kỹ thuật điện tử

D52

19.0

18.5

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

19.0

18.5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

19.0

18.5

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

Quản trị doanh nghiệp

D81

19.0

18.5

18.5

Quản trị du lịch khách sạn

D82

19.0

18.5

18.5

9

Tài chính ngân hàng

D340201

19.0

18.5

18.5

10

Kế toán

D340301

19.0

18.5

18.5

Tổng số

Chỉ tiêu và điểm xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học như sau:

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

Hệ thống điện

10

21.0

20.5

Điện công nghiệp và dân dụng

5

20.0

19.5

Nhiệt điện

10

19.0

18.5

Điện lạnh

15

19.0

18.5

Xây dựng công trình điện

15

19.0

18.5

Điện hạt nhân

10

19.0

18.5

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

D510601

Quản lý năng lượng

5

19.5

19.0

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

20

19.0

18.5

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

D480201

Công nghệ phần mềm

5

19.0

18.5

Thương mại điện tử

15

19.0

18.5

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

5

19.5

19.0

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

D510302

Điện tử viễn thông

10

19.0

18.5

Kỹ thuật điện tử

15

19.0

18.5

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

25

19.0

18.5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

15

19.0

18.5

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

Quản trị doanh nghiệp

10

19.0

18.5

18.5

Quản trị du lịch khách sạn

20

19.0

18.5

18.5

9

Tài chính ngân hàng

D340201

15

19.0

18.5

18.5

10

Kế toán

D340301

10

19.0

18.5

18.5

Tổng số

Điểm chuẩn hệ cao đẳng:

TT

Ngành

Mã ngành

CN

Điểm NV1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

Hệ thống điện

C11

10.0

10.0

Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh)

C11NA

10.0

10.0

Điện công nghiệp và dân dụng

C12

10.0

10.0

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh)

C12NA

10.0

10.0

Nhiệt điện

C13

10.0

10.0

Điện lạnh

C14

10.0

10.0

Xây dựng công trình điện

C15

10.0

10.0

Xây dựng công trình điện

C15NA

10.0

10.0

Thủy điện

C16

10.0

10.0

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601

Quản lý năng lượng

C21

10.0

10.0

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

C22

10.0

10.0

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201

Công nghệ phần mềm

C31

10.0

10.0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

10.0

10.0

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông)

C510302

10.0

10.0

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

10.0

10.0

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

10.0

10.0

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101

Quản trị doanh nghiệp

C81

10.0

10.0

10.0

Quản trị du lịch khách sạn

C82

10.0

10.0

10.0

Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh)

C82NA

10.0

10.0

10.0

9

Tài chính ngân hàng

C340201

C91

10.0

10.0

10.0

10

Kế toán

C340301

C101

10.0

10.0

10.0

Kế toán (Lớp đặt ở Vinh)

C101NA

10.0

10.0

10.0

Tổng số

Điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2 như sau:

TT

Ngành

Mã ngành

CN

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

Hệ thống điện

C11

60

11.0

11.0

Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh)

C11NA

25

10.0

10.0

Điện công nghiệp và dân dụng

C12

25

10.5

10.5

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh)

C12NA

25

10.0

10.0

Nhiệt điện

C13

25

10.0

10.0

Điện lạnh

C14

25

10.0

10.0

Xây dựng công trình điện

C15

25

10.0

10.0

Xây dựng công trình điện

C15NA

30

10.0

10.0

Thủy điện

C16

25

10.0

10.0

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601

Quản lý năng lượng

C21

25

10.5

10.5

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

C22

25

10.0

10.0

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201

Công nghệ phần mềm

C31

25

10.0

10.0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

25

10.5

10.5

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông)

C510302

25

10.0

10.0

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

25

10.0

10.0

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

25

10.0

10.0

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101

Quản trị doanh nghiệp

C81

25

10.0

10.0

10.0

Quản trị du lịch khách sạn

C82

25

10.0

10.0

10.0

Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh)

C82NA

30

10.0

10.0

10.0

9

Tài chính ngân hàng

C340201

C91

25

10.0

10.0

10.0

10

Kế toán

C340301

C101

25

10.0

10.0

10.0

Kế toán (Lớp đặt ở Vinh)

C101NA

30

10.0

10.0

10.0

Tổng số

600

Hệ liên thông

Điểm trúng tuyển NV1 của thí sinh ĐKDT vào hệ liên thông chính qui của trường Đại học Điện lực trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2013 bằng với điểm sàn công bố vủa Bộ Giáo dục và Đào tạo cho từng hệ tương ứng.

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Điểm trúng tuyển:

Hệ

Khối A, A1

Khối D1

Đại học

13,0

13,5

Cao đẳng

10,0

10,0

Điểm trúng tuyển nói trên áp dụng cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3 (diện không cộng điểm ưu tiên). Điểm trúng tuyển đối với các thí sinh ở khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm; nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm. Thí sinh trúng tuyển nhập học vào ngày 5/9/2013.

Chỉ tiêu xét tuyển NV2:

Ngành

Khối thi

Mã ngành (*)

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo trình độ đại học

Công nghệ thông tin

A, A1

D480201

100

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

D510301

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông)

A, A1

D510302

100

Công nghệ chế tạo máy

A, A1

D510202

50

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A, A1

D510205

50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1

D510201

100

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

A, A1

D510303

50

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A, A1

D140214

50

Kế toán

A, A1, D1

D340301

50

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

D340101

50

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Công nghệ thông tin

A, A1

C480201

50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

C510301

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông)

A, A1

C510302

50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1

C510201

30

Công nghệ chế tạo máy

A, A1

C510202

30

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A, A1

C510205

30

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A, A1

C140214

30

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1

C510203

30

Công nghệ hàn

A, A1

C510503

30

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A, A1

C510303

30

Kế toán

A, A1, D1

C340301

50

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

C340101

50

+ Hồ sơ thủ tục và thời gian nộp, thời gian xét tuyển

- Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 vào đại học và cao đẳng như sau:

Khối A, A1

Khối D1

Đại học

Từ 13,0

Từ 13,5

Cao đẳng

Từ 10,0

Từ 10,0

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ có đóng dấu đỏ của Trường dự thi.

+01 Phong bì đã dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh (để Nhà trường gửi giấy báo)

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: từ 15/8 đến 30/10/2013. Trường sẽ xét tuyển liên tục theo quy định. Đợt 1: Xét tuyển vào ngày 20/8/2013.

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường.

Nhận Hồ sơ đăng ký xét tuyển tại địa chỉ: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh - Phường Hưng Dũng - Thành phố Vinh - Nghệ An. ĐT: 0383.833002.

Viết

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá