ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn dự kiến điểm chuẩn

TPO - Ngày 5/8, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc Gia Hà Nội) thông báo dự kiến điểm trúng tuyển kì thi tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014. Điểm trúng tuyển chính thức sẽ công bố vào ngày 11/8, sau khi Bộ GD&ĐT công bố tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2014.

Ảnh: ussh.edu.vn
Ảnh: ussh.edu.vn

Mức điểm dự kiến áp dụng đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc KV3.

Hướng dẫn đăng kí xét tuyển nguyện vọng bổ sung cũng được công bố vào ngày 11/8.

Thông tin về điểm chuẩn và xét tuyển bổ sung đối với ngành Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử do Trường Đại học Giáo dục công bố tại website của trường.

 

16

Thông tin học

D320201

A

18.0

 

 

C

18.0

20

18.0

D

18.0

15

18.0

17

Triết học

D220301

A

18.0

10

18.0

C

18.0

22

18.0

D

18.0

22

18.0

18

Văn học

D220330

C

18.0

15

18.0

D

18.0

12

18.0

19

Việt Nam học

D220113

C

18.0

8

18.0

D

18.0

10

18.0

20

Xã hội học

D310301

A

18.0

 

 

C

18.0

8

18.0

D

18.0

10

18.0

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu tuyển đợt 2

Mức điểm nhận
HSXT NV2

1

Báo chí

D320101

A

21.0

 

 

C

22.0

D

21.0

2

Chính trị học

D310201

A

18.0

 

 

C

18.0

8

18.0

D

18.0

8

18.0

3

Công tác xã hội

D760101

A

19.0

 

 

C

19.5

D

19.0

4

Đông phương học

D220213

C

22.0

 

 

D

19.5

5

Hán Nôm

D220104

C

18.0

 

 

D

18.0

6

Khoa học quản lý

D340401

A

18.0

10

18.0

C

18.0

10

18.0

D

18.0

23

18.0

7

Lịch sử

D220310

C

18.0

10

18.0

D

18.0

7

18.0

8

Lưu trữ học

D320303

A

18.0

 

 

C

18.0

14

18.0

D

18.0

10

18.0

9

Ngôn ngữ học

D220320

A

18.0

 

 

C

18.0

10

18.0

D

18.0

11

18.0

10

Nhân học

D310302

A

18.0

 

 

C

18.0

15

18.0

D

18.0

10

18.0

11

Quan hệ công chúng

D360708

A

21.0

 

 

C

22.0

D

21.0

12

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A

21.0

 

 

C

21.5

D

21.0

13

Quản trị văn phòng

D340406

A

18.0

 

 

C

18.0

D

18.0

14

Quốc tế học

D220212

A

20.0

 

 

C

20.5

D

20.0

15

Tâm lý học

D310401

A

21.0

 

 

B

22.0

C

20.0

D

19.5

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá