ĐH Phòng cháy chữa cháy, Công nghiệp Quảng Ninh xét tuyển NV2

TPO- ĐH Phòng cháy chữa cháy, Công nghiệp Quảng Ninh xét tuyển NV2 vừa công bố điểm xét tuyển nhiều chỉ tiêu NV2 năm 2012.

ĐH Phòng cháy chữa cháy, Công nghiệp Quảng Ninh xét tuyển NV2

> Các trường đại học lớn tuyển nguyện vọng bổ sung

Theo đó, điểm xét tuyển NV2 vào trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự năm 2012

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 từ ngày 16-08 đến ngày 21-09-2012.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp cho trường theo đường bưu điện chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường. (Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường, lệ phí xét tuyển 15.000đ và một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh )

Trường sẽ công bố công khai thông tin về hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2, của thí sinh tại Website của Trường: http://daihocpccc.edu.vn

Thí sinh gửi phiếu nguyện vọng 2 về trường theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy. Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến – Quận Thanh Xuân – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 06945212; 04.35533992.

ĐH Công nghiệp Quảng Ninh xét tuyển ĐH, CĐ hệ chính quy đợt 2 năm 2012

1. Đại học: Chỉ tiêu tuyển: 320 - Thời gian đào tạo : 4 năm

TT

Ngành

Khối thi

Điểm nhận hồ sơ

xét tuyển

1

Kỹ thuật mỏ

A

13,0

2

Kỹ thuật tuyển khoáng

A

13,0

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

13,0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A

13,0

5

Kế toán

A, A1, D1

A, A1: 13,0

D1: 13,5

6

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

A

13,0

7

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

13,0

ao đẳng: Chỉ tiêu tuyển: 1.250 - Thời gian đào tạo: 3 năm

TT

Ngành, chuyên ngành

Khối thi

Điểm nhận hồ sơ

xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật mỏ; gồm 0 2 chuyên ngành:

A

10,0

Khai thác mỏ hầm lò; Khai thác mỏ lộ thiên

2

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

A, A1: 10,0

D1: 10,5

3

Tin học ứng dụng

A, A1

10,0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A

10,0

5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

10,0

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

10,0

7

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A

10,0

8

Công nghệ kỹ thuật địa chất

A

10,0

9

Kế toán

A, A1, D1

A, A1: 10,0

D1: 10,5

10

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

A

10,0

11

Công nghệ tuyển khoáng

A

10,0

Viết

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá