ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển bổ sung hơn 800 chỉ tiêu

TPO - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo tuyển hơn 800 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung đợt 1.

ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển bổ sung hơn 800 chỉ tiêu

Các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành

Tổ hợp môn

Tên ngành

Chỉ tiêu

1

D140114A

A00

Quản lý giáo dục

7

2

D140114C

C00

Quản lý giáo dục

8

3

D140114D

D01; D02; D03

Quản lý giáo dục

7

4

D140202A

D01

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

12

5

D140203B

B03

Giáo dục đặc biệt

3

6

D140203C

C00

Giáo dục đặc biệt

4

7

D140203D

D01 ; D02 ; D03

Giáo dục đặc biệt

2

8

D140204A

C03

Giáo dục công dân

16

9

D140204B

C04

Giáo dục công dân

4

10

D140204C

C00

Giáo dục công dân

7

11

D140204D

D01; D02; D03

Giáo dục công dân

9

12

D140205A

C03

Giáo dục chính trị

15

13

D140205C

C00

Giáo dục chính trị

1

14

D140205D

D01; D02; D03

Giáo dục chính trị

3

15

D140206

T00

Giáo dục thể chất

52

16

D140208A

A00

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

13

17

D140208B

C01

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

11

18

D140208C

C00

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

12

19

D140209A

A00

SP Toán học

32

20

D140209C

A01

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

1

21

D140209D

D01

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

2

22

D140210A

A00

SP Tin học

16

23

D140210B

A01

SP Tin học

4

24

D140210C

A00

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

9

25

D140211A

A00

SP Vật lí

12

26

D140211B

A01

SP Vật lí

6

27

D140212A

A00

SP Hoá học

10

28

D140212B

D07

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

10

29

D140213A

A00

SP Sinh học

10

30

D140213B

B00

SP Sinh học

15

31

D140213C

A01

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

2

32

D140213E

D07

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

4

33

D140214A

A00

SP Kỹ thuật công nghiệp

31

34

D140214B

A01

SP Kỹ thuật công nghiệp

19

35

D140214C

C01

SP Kỹ thuật công nghiệp

11

36

D140217C

C00

SP Ngữ văn

9

37

D140217D

D01; D02; D03

SP Ngữ văn

4

38

D140218C

C00

SP Lịch Sử

3

39

D140218D

D14; D62; D64

SP Lịch Sử

11

40

D140219A

A00

SP Địa lí

21

41

D140219B

C04

SP Địa lí

3

42

D140219C

C00

SP Địa lí

22

43

D140221

N00

SP Âm nhạc

6

44

D140222

H00

SP Mĩ thuật

39

45

D140231

D01

SP Tiếng Anh

29

46

D140233A

D07; D22; D24

SP Tiếng Pháp

7

47

D140233B

D14; D62; D64

SP Tiếng Pháp

7

48

D140233C

D15; D42; D44

SP Tiếng Pháp

5

49

D140233D

D01; D02; D03

SP Tiếng Pháp

9

50

D220113B

C04

Việt Nam học

7

51

D220113C

C00

Việt Nam học

13

52

D220113D

D01; D02; D03

Việt Nam học

15

53

D220330A

C04

Văn học

2

54

D220330C

C00

Văn học

9

55

D220330D

D01; D02; D03

Văn học

10

56

D310201A

A00

Chính trị học (SP Triết học)

6

57

D310201B

C03

Chính trị học (SP Triết học)

3

58

D310201D

D01; D02; D03

Chính trị học (SP Triết học)

2

59

D310201E

A00

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

3

60

D310201G

C00

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

19

61

D310201H

D01; D02; D03

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

19

62

D310201K

B00

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

63

D310401A

C03

Tâm lí học

5

64

D310401B

B00

Tâm lí học

4

65

D310401C

C00

Tâm lí học

8

66

D310401D

D01; D02; D03

Tâm lí học

12

67

D310403D

D01; D02; D03

Tâm lí học giáo dục

3

68

D420101A

A00

Sinh học

5

69

D420101B

B00

Sinh học

20

70

D460101A

A00

Toán học

9

71

D460101B

A01

Toán học

5

72

D460101D

D01

Toán học

7

73

D480201A

A00

Công nghệ thông tin

18

74

D480201B

A01

Công nghệ thông tin

6

75

D760101B

D14; D62; D64

Công tác xã hội

6

76

D760101C

C00

Công tác xã hội

11

77

D760101D

D01; D02; D03

Công tác xã hội

24

Lưu ý về điều kiện nộp xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên
  • Tổng 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 16,0 điểm trở lên

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng