Điểm chuẩn của 4 trường đại học

TPO- Hôm nay (10/8), ĐH Vinh, ĐH Quy Nhơn, ĐH Đà Lạt và ĐH Hồng Đức công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2013.

Điểm chuẩn của 4 trường đại học

> Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2

> ĐH Thương Mại công bố điểm chuẩn, xét tuyển NV2

1. ĐH Vinh

Trường ĐH Vinh đã công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 20 - ngành Sư phạm Toán.

Điểm chuẩn các ngành năm 2013 như sau:

Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 1
Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 2

Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 3

2. ĐH Quy Nhơn

Trường ĐH Quy Nhơn vừa công bố điểm trúng tuyển của 37 ngành học. Theo đó, điểm cao nhất thuộc ngành sư phạm Toán với 21,5 điểm.

Điểm chuẩn các ngành của ĐH Quy Nhơn năm 2013 như sau:

Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 4
Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 5

3. ĐH Đà Lạt

Sáng nay, ĐH Đà Lạt cũng vừa công bố điểm chuẩn vào trường như sau:

Điểm chuẩn của 4 trường đại học - ảnh 6

4. ĐH Hồng Đức

Điểm chuẩn các ngành của ĐH Hồng Đức năm 2013 như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Tuyển NV 1

Điểm

Số lượng

I

Đại học

1750

1217

1

SP Toán học

D140209

60

A

14.5

45

A1

14.5

4

2

SP Vật lý

D140211

50

A

13.0

7

A1

13.0

0

3

SP Hoá học

D140212

50

A

13.0

15

B

14.0

14

4

SP Sinh học

D140213

50

B

14.0

16

5

SP Ngữ văn

D140217

60

C

14.0

40

D1

13.5

5

6

SP Lịch sử

D140218

50

C

14.0

16

7

SP Địa lý

D140219

50

A

13.0

0

A1

13.0

0

C

14.0

24

8

SP Tiếng Anh

D140231

70

A1

13.0

9

D1

13.5

39

9

Giáo dục Tiểu học

D140202

120

D1

13.5

20

M

13.5

44

10

Giáo dục Mầm non

D140201

180

M

13.5

446

11

Văn học

D220330

50

C

14.0

0

D1

13.5

0

12

Lịch sử (định hướng Q.lý di tích, danh thắng)

D220310

50

C

14.0

2

13

Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT)

D310501

50

A

13.0

4

A1

13.0

2

C

14.0

28

14

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL)

D220113

50

A

13.0

2

C

14.0

13

D1

13.5

7

15

Xã hội học (định hướng Công tác XH)

D310301

50

A

14.0

2

C

15.5

39

D1

14.5

2

16

Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự)

D310401

50

A

13.0

0

A1

13.0

0

B

14.0

6

C

14.0

15

D1

13.5

2

17

Công nghệ thông tin

D480201

50

A

13.0

34

A1

13.0

6

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

50

A

13.0

24

A1

13.0

1

19

Vật lý học (Vật lý ứng dụng)

D440102

50

A

13.0

1

A1

13.0

0

20

Kế toán

D340301

180

A

14.0

88

A1

14.0

9

D1

14.5

43

21

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A

13.0

18

A1

13.0

5

D1

13.5

20

22

Tài chính - Ngân hàng

D340201

120

A

13.0

18

A1

13.0

3

D1

13.5

3

23

Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109

40

A

13.0

6

A1

13.0

1

B

14.0

18

24

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

D620105

40

A

13.0

8

A1

13.0

0

B

14.0

20

25

Bảo vệ thực vật

D620112

40

A

13.0

4

A1

13.0

0

B

14.0

6

26

Lâm nghiệp

D620201

40

A

13.0

4

A1

13.0

0

B

14.0

9

II

Bậc cao đẳng (xét tuyển)

Mã ngành

900

Khối

Điểm ĐKXT

1

SP Toán học (SP Toán-Tin)

C140209

50

A

10.0

A1

10.0

2

SP Hoá học (SP Hoá-Sinh)

C140212

50

A

10.0

B

11.0

3

SP Sinh học (SP Sinh-Công nghệ NN)

C140213

50

B

11.0

4

SP Ngữ Văn (Văn-Sử)

C140217

50

C

11.0

D1

10.0

5

SP Địa lý (Địa-Sử)

C140219

50

A

10.0

A1

10.0

C

11.0

6

Giáo dục Mầm non

C140201

50

M

10.0

7

Giáo dục Tiểu học

C140202

60

D1

10.0

M

10.0

8

SP Tiếng Anh

C140231

50

A1

10.0

D1

10.0

9

Kế toán

C340301

210

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

10

Quản trị kinh doanh

C340101

110

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

50

A

10.0

A1

10.0

12

Quản lý đất đai

C850103

60

A

10.0

A1

10.0

B

11.0

13

Công nghệ thông tin

C480201

50

A

10.0

A1

10.0

III

Trung cấp

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Mầm non

E140201

120

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Riêng ngành Giáo dục mầm non, kiểm tra thêm 1 trong 2 nội dung: Đọc, Kể diễn cảm hoặc Hát theo đăng ký của thí sinh

2

Kế toán doanh nghiệp

E340303

60

3

Quản lý đất đai

E850104

40

IV

Tuyển sinh liên thông chính quy

450

Điểm trúng tuyển các ngành Đại học liên thông chính quy: Khối A và A1: 13.0; Khối D1: 13.5; Khối B, C: 14.0.

Trường ĐH Hồng Đức xét tuyển thêm 685 chỉ tiêu NV2 như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

ĐKXT NV2

Điểm ĐKXT

Số lượng

I

Đại học

1750

685

1

SP Toán học

D140209

60

A

14.5

10

A1

14.5

2

SP Vật lý

D140211

50

A

13.0

45

A1

13.0

3

SP Hoá học

D140212

50

A

13.0

20

B

14.0

4

SP Sinh học

D140213

50

B

14.0

35

5

SP Ngữ văn

D140217

60

C

14.0

15

D1

13.5

6

SP Lịch sử

D140218

50

C

14.0

35

7

SP Địa lý

D140219

50

A

13.0

30

A1

13.0

C

14.0

8

SP Tiếng Anh

D140231

70

A1

13.0

20

D1

13.5

9

Giáo dục Tiểu học

D140202

120

D1

13.5

55

M

13.5

10

Giáo dục Mầm non

D140201

180

M

Không tuyển

11

Văn học

D220330

50

C

Không tuyển

D1

12

Lịch sử (định hướng Q.lý di tích, danh thắng)

D220310

50

C

Không tuyển

13

Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT)

D310501

50

A

13.0

15

A1

13.0

C

14.0

14

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL)

D220113

50

A

13.0

30

C

14.0

D1

13.5

15

Xã hội học (định hướng Công tác XH)

D310301

50

A

14.0

10

C

15.5

D1

14.5

16

Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự)

D310401

50

A

13.0

30

A1

13.0

B

14.0

C

14.0

D1

13.5

17

Công nghệ thông tin

D480201

50

A

13.0

10

A1

13.0

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

50

A

13.0

25

A1

13.0

19

Vật lý học (Vật lý ứng dụng)

D440102

50

A

Không tuyển

A1

20

Kế toán

D340301

180

A

14.0

40

A1

14.0

D1

14.5

21

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A

13.0

60

A1

13.0

D1

13.5

22

Tài chính - Ngân hàng

D340201

120

A

13.0

95

A1

13.0

D1

13.5

23

Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109

40

A

13.0

15

A1

13.0

B

14.0

24

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

D620105

40

A

13.0

15

A1

13.0

B

14.0

25

Bảo vệ thực vật

D620112

40

A

13.0

30

A1

13.0

B

14.0

26

Lâm nghiệp

D620201

40

A

13.0

30

A1

13.0

B

14.0

II

Bậc cao đẳng (xét tuyển)

Mã ngành

900

Khối

1

SP Toán học (SP Toán-Tin)

C140209

50

A

A1

2

SP Hoá học (SP Hoá-Sinh)

C140212

50

A

B

3

SP Sinh học (SP Sinh-Công nghệ NN)

C140213

50

B

4

SP Ngữ Văn (Văn-Sử)

C140217

50

C

D1

5

SP Địa lý (Địa-Sử)

C140219

50

A

A1

C

6

Giáo dục Mầm non

C140201

50

M

7

Giáo dục Tiểu học

C140202

60

D1

M

8

SP Tiếng Anh

C140231

50

A1

D1

9

Kế toán

C340301

210

A

A1

D1

10

Quản trị kinh doanh

C340101

110

A

A1

D1

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

50

A

A1

12

Quản lý đất đai

C850103

60

A

A1

B

13

Công nghệ thông tin

C480201

50

A

A1

III

Trung cấp

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Mầm non

E140201

120

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Riêng ngành Giáo dục mầm non, kiểm tra thêm 1 trong 2 nội dung: Đọc, Kể diễn cảm hoặc Hát theo đăng ký của thí sinh

2

Kế toán doanh nghiệp

E340303

60

3

Quản lý đất đai

E850104

40

IV

Tuyển sinh liên thông chính quy

450

Điểm trúng tuyển các ngành Đại học liên thông chính quy: Khối A và A1: 13.0; Khối D1: 13.5; Khối B, C: 14.0.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá