Điểm chuẩn của 8 trường đại học

TPO- Hôm nay, 11/8, ĐH Dầu khí Việt Nam, Y Khoa Vinh, ĐH Đồng Tháp, ĐH Phú Yên, ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM, ĐH Võ Trường Toản, ĐH Bình Dương công bố điểm chuẩn vào trường năm 2013.

Điểm chuẩn của 8 trường đại học

> ĐH Thương Mại công bố điểm chuẩn, xét tuyển NV2

1. ĐH Dầu khí Việt Nam

ĐH Dầu khí Việt Nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 của tất cả các ngành (đối với thí sinh trung học phổ thông, khu vực 3) là 23,5 điểm tăng 3,5 điểm so với năm ngoái.

Cụ thể, trường tuyển sinh 3 ngành: Kỹ thuật địa chất (địa chất dầu khí, địa vật lý dầu khí); Kỹ thuật dầu khí và Kỹ thuật hóa dầu.

2. ĐH Y khoa Vinh

Điểm chuẩn các ngành chi tiết như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

D720101

Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa)

B

23,0

D720501

Cử nhân Điều dưỡng

B

18,5

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

B

13,0

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

B

11,0

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

B

13,0

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

B

12,0

C900107

Cao đẳng Dược

A

14,0

Điểm chuẩn tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm.

3. ĐH Tiền Giang

Trường ĐH Tiền Giang đã họp và đưa ra mức điểm chuẩn các ngành tuyển sinh ĐH, CĐ của Trường năm 2013. Trừ 03 ngành: ĐH Giáo dục tiểu học, CĐ SP tiếng Anh và CĐ Giáo dục Mầm non có điểm chuẩn cao hơn so với điểm sàn của Bộ, các ngành còn lại của Trường bằng năm 2013 với điểm sàn của Bộ.

Cụ thể, mức điểm chuẩn của Trường năm 2013 như sau:

Hệ

Khối A, A1

Khối B

Khối C

Khối D1

Đại học

13,0

14

14

13.5

Cao đẳng

10,0

11

11

10

Riêng ngành ĐH Giáo dục Tiểu học có điểm chuẩn 17.5 điểm (đối với khối A) và 16.5 điểm (đối với khối C và D1), ngành CĐ Giáo dục Mầm non, Trường lấy 12.5 điểm đối với thí sinh thi đề Cao đẳng và 10 điểm đối với thí sinh thi đề Đại học, ngành CĐ Sư phạm tiếng Anh, Trường lấy 15 điểm đối với thí sinh dự thi đề Cao đẳng và 13 điểm đối với thí sinh thi đề Đại học.

Điểm trúng tuyển nói trên áp dụng cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3 (diện không cộng điểm ưu tiên). Các khu vực khác Trường cộng điểm ưu tiên theo quy định của Bộ.

Trường tiếp tục xét tuyển Nguyện vọng 2 các ngành còn thiếu chỉ tiêu.

4. ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM

Điểm chuẩn vào các ngành chi tiết như sau:

Điểm chuẩn của 8 trường đại học - ảnh 1
Điểm chuẩn của 8 trường đại học - ảnh 2

5. ĐH Võ Trường Toản

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào ngành Y đa khoa trình độ đại học là từ 17 điểm trở lên sau khi đã cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

Chỉ tiêu tuyển sinh nguyện vọng bổ sung như sau:

Điểm chuẩn của 8 trường đại học - ảnh 3

6. ĐH Đồng Tháp

TT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
nguyện vọng 1

Điểm XT
nguyện vọng 2

Chỉ tiêu
nguyện vọng 2

ĐẠI HỌC

700

1

Quản lý giáo dục

D140114

A

15.0

A1

15.0

C

16.0

D1

16.0

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

14.0

3

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

13.0

70

A1

13.0

B

14.0

C

14.0

D1

13.5

4

Giáo dục Chính trị

D140205

C

14.0

14.0

40

D1

13.5

13.5

5

GD Thể chất (NK hệ số 2)

D140206

T

18.5

6

Sư phạm Toán học

D140209

A

13.0

13.0

40

A1

13.0

13.0

7

Sư phạm Tin học

D140210

A

16.0

A1

16.0

8

Sư phạm Vật lý

D140211

A

16.0

A1

16.0

9

Sư phạm Hóa học

D140212

A

13.0

13.0

40

B

14.0

14.0

10

Sư phạm Sinh học

D140213

B

16.0

11

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.0

14.0

40

12

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16.0

13

Sư phạm Địa lý

D140219

A

15.0

A1

15.0

C

16.0

14

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

20.0

15

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

15.0

16

SP Tiếng Anh (AV hệ số 2)

D140231

D1

17.0

17.0

40

18

Việt Nam học (VH Du lịch)

D220113

C

14.0

14.0

40

D1

13.5

13.5

19

Ngôn ngữ Anh (AV hệ số 2)

D220201

D1

17.0

17

40

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

C

16.0

D1

16.0

21

Quản lý văn hóa

D220342

C

14.0

14.0

50

D1

13.5

13.5

22

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A

13.0

13.0

50

A1

13.0

13.0

D1

13.5

13.5

23

Kế toán

D340301

A

13.0

13.0

50

A1

13.0

13.0

D1

13.5

13.5

24

Khoa học môi trường

D440301

A

13.0

13.0

50

B

14.0

14.0

25

Khoa học máy tính

D480101

A

15.0

A1

15.0

26

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A

13.0

13.0

50

A1

13.0

13.0

B

14.0

14.0

27

Công tác xã hội

D760101

C

14.0

14.0

50

D1

13.5

13.5

28

Quản lý đất đai

D850103

A

13.0

13.0

50

A1

13.0

13.0

B

14.0

14.0

B. Đào tạo trình độ cao đẳng

630

1

Giáo dục Mầm non

C140201

M

11.0

2

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

10.0

80

A1

10.0

B

11.0

C

11.0

D1

10.0

3

GD Thể chất (NK hệ số 2)

C140206

T

14.5

4

Sư phạm Toán học

C140209

A

10.0

10.0

50

A1

10.0

10.0

5

Sư phạm Tin học

C140210

A

10.0

10.0

50

A1

10.0

10.0

6

Sư phạm Vật lý

C140211

A

10.0

10.0

50

A1

10.0

10.0

7

Sư phạm Hóa học

C140212

A

10.0

10.0

50

B

11.0

11.0

8

Sư phạm Sinh học

C140213

B

11.0

11.0

50

9

SP Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

B

11.0

11.0

50

10

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.0

11.0

50

11

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

11.0

11.0

50

12

Sư phạm Địa lý

C140219

A

10.0

10.0

50

A1

10.0

10.0

C

11.0

11.0

13

Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

14.0

14

Tiếng Anh (AV hệ số 2)

C220201

D1

14.0

14.0

50

15

Tin học ứng dụng

C480202

A

10.0

10.0

50

A1

10.0

10.0

C. Đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp

100

1

Tin học ứng dụng

T480202

Các khối

7.0

100

7. ĐH Bình Dương

Trường Đại học Bình Dương thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và điều kiện xét tuyển sau nguyện vọng 1 như sau:

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Điểm Trúng tuyển NV1

Điểm xét bổ sung

A

Trình độ đại học

1

Công nghệ Thông tin

 Hệ thống thông tin

 Công nghệ tri thức

 Mạng máy tính

 Công nghệ phần mềm

D480201

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

 Tự động và rôbôt công nghiệp

 Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo

 Điện tử viễn thông

 Điện dân dụng và công nghiệp

D510301

A: 13

A1: 13

A: 13

A1: 13

3

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

 Dân dụng và công nghiệp

 Cầu đường

 Công trình ngầm

D510102

A: 13

A1: 13

V: 12

A: 13

A1: 13

V: 12

4

Kiến trúc

D580102

V: 12

V: 12

5

Công nghệ sinh học

 Thực phẩm

 Môi trường

 Nông nghiệp ứng dụng

D420201

A: 13

A1: 13

B: 14

A: 13

A1: 13

B: 14

6

Quản trị kinh doanh

 Ngoại thương

 Doanh nghiệp

 Marketing

D340101

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

7

Kế toán

 Tổng hợp

 Kiểm toán

 Doanh nghiệp

D340301

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

8

Tài chính ngân hàng

D340201

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

9

Xã hội học

D310301

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

10

Văn học

D220330

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

11

Ngôn ngữ Anh

 Thương mại & Văn phòng

 Phiên dịch

 Giảng dạy

D220201

A1: 13

D1: 13,5

A1: 13

D1: 13,5

12

Việt Nam học

D220113

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

13

Luật Kinh tế

D380107

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

14

Giáo dục thể chất

D140206

T: 12

T: 12

B

Trình độ cao đẳng

1

Công nghệ Thông tin

C480201

A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

C510301

A: 10

A1: 10

A: 10

A1: 10

3

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

C510102

A: 10

A1: 10

V: 9

A: 10

A1: 10

V: 9

4

Tiếng Anh

C220201

A1: 10

D1: 10

A1: 10

D1: 10

5

Quản trị kinh doanh

C340101

A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

6

Tài chính ngân hàng

C340201

A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

7

Kế toán

C340301

A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

8. ĐH Phú Yên

Điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu, số lượng xét tuyển NV2 trìnhđộ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013

Điểm trúng tuyển NV1 đại học, cao đẳng

1.1. Trình độ đại học

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, A1

15.5

C

16.0

D1

15.5

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16.0

3

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

13.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.0

D1

13.5

5

Sinh học

D420101

A, A1

13.0

B

14.0

6

Sư phạm Hóa học

D140212

A, A1

13.0

B

14.0

7

Hóa học

D440112

A, A1

13.0

B

14.0

8

Sư phạm tiếng Anh

D140231

A1

13.0

D1

13.5

9

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1

13.0

D1

13.5

10

Văn học

D220330

C

14.0

D1

13.5

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.0

D1

13.5

1.2. Trình độ cao đẳng

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

01

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

C

11.0

D1

10.5

02

Giáo dục Mầm non

C140201

M

13.0

M

15.0*

03

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành Lý-Hóa)

C140211

A, A1

10.0

B

11.0

04

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh-Công nghệ)

C140213

A, A1

10.0

B

11.0

05

Sư phạm tiếng Anh

C140231

A1

10.0

D1

10.5

06

Chăn nuôi

C620105

A,A1

10.0

B

11.0

07

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

B

11.0

08

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

D1

10.5

09

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

D1

10.5

2. Điểm và chỉ tiêu nhận xét tuyển NV2 trình độ đại học, cao đẳng

2.1. Trình độ đại học: 155 chỉ tiêu

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

01

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

13.0

15

D1

13.5

10

02

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.0

15

D1

13.5

10

03

Sinh học

D420101

A, A1

13.0

10

B

14.0

10

04

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1

13.0

10

D1

13.5

15

05

Văn học

D220330

C

14.0

10

D1

13.5

15

06

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.0

25

D1

13.5

10

Lưu ý: Những thí sinh có điểm thi tuyển vào ngành Giáo dục Tiểu học, trình độ đại học (Mã ngành D140202) đạt điểm từ điểm sàn đại học trở lên nhưng không trúng tuyển NV1 vào ngành Giáo dục Tiểu học, trình độ đại học có thể đăng ký xét tuyển bổ sung NV1 vào các ngành trình độ đại học sau đây:

Khối A, A1 đăng ký vào các ngành trình độ đại học: Sư phạm Tin học (D140210), Công nghệ thông tin (D480201), Sinh học (D420101). Khối A1 đăng ký vào ngành Ngôn ngữ Anh (D220201) trình độ đại học. Khối C, D1 đăng ký vào các ngành trình độ đại học: Văn học (D220330), Việt Nam học (D220113). Khối D1 đăng ký vào ngành Ngôn ngữ Anh (D220201) trình độ đại học.

2.2. Trình độ cao đẳng: 323 chỉ tiêu

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

01

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

10

C

11.0

11

D1

10.0

07

02

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

C220113

C

11.0

20

D1

10.0

10

03

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành Lý-Hóa)

C140211

A, A1

10.0

15

B

11.0

10

04

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh – Công nghệ)

C140213

A,A1

10.0

20

B

11.0

10

05

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

A1

10.0

15

D1

10.0

15

06

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

07

Chăn nuôi

C620105

A,A1

10.0

20

B

11.0

10

08

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

20

B

10.0

10

09

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

10

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV2: từ 10/8/2013 đến hết ngày 30/8/2013. Hồ sơ xét tuyển NV2 được gởi qua bưu điện hoặc gởi trực tiếp, gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm thi ĐH (bản có dấu đỏ) của trường tổ chức thi.

+ Lệ phí xét tuyển: 15.000đồng/thí sinh.

+ Bì thư ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh, đã dán sẵn tem.

- Nơi nhận hồ sơ xét tuyển NV2: Phòng Đào tạo Trường Đại học Phú Yên, 18 Trần Phú, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 057.3843119. Website: www.pyu.edu.vn.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá