Sự kiện: Tuyển sinh 2009

Điểm chuẩn của ĐH Lao động Xã hội, ĐH An Giang

TPO - Điểm chuẩn NV1, NV2 của ĐH Lao động Xã hội cao hơn điểm sàn từ 2 điểm trở lên, ngành cao nhất là 20,5. Dưới đây là điểm chuẩn của từng trường. Còn điểm xét tuyển NV2 của ĐH An Giang bằng điểm NV1.

Dưới đây là điểm chuẩn NV1, NV2 của ĐH Lao động Xã hội, mỗi đối tượng ưu tiên 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên 0,5 điểm.

Hệ đại học

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Quản trị nhân lực

A

16.5

17

C

20

20.5

D1

16

16.5

Kế toán

A

18

18.5

D1

17.5

18

Bảo hiểm

A

16.5

17

C

20

20.5

D1

16

16.5

Công tác XH

C

20

20.5

D1

15.5

16

 

 

Hệ cao đẳng

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Quản trị nhân lực

A

11

11.5

C

14

14.5

D1

11

11.5

Kế toán

A

12

12.5

D1

12

12.5

Bảo hiểm

A

11

11.5

C

14

14.5

D1

11

11.5

Công tác XH

C

14

14.5

D1

11

11.5

 

 

Cơ sở Sơn Tây:

 

ĐH:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Quản trị nhân lực

A

15.5

16

C

19

19.5

D1

15

15.5

Kế toán

A

17

17.5

D1

16.5

17

 

 

Cơ sở TPHCM:

 

ĐH

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Quản trị nhân lực

A

13

13.5

C

14

14.5

D1

13

13.5

Kế toán

A

13

13.5

D1

13

13.5

Công tác XH

C

14

14.5

D1

13

13.5

CĐ:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Quản trị nhân lực

A

10

10.5

C

11

11.5

D1

10

10.5

Kế toán

A

10

10.5

D1

10

10.5

Công tác XH

C

10

10.5

D1

10

10.5

 

 

 

 

Trường ĐH An Giang công bố điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3, Mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, nhóm đối tượng cách nhau 1,0 điểm. Điểm để nộp đơn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1.

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm

TT

NV2

Sư phạm

 

 

630

 

394

255

1. Toán

101

A

50

13.5

52

0

2. Vật lý

102

A

40

13.0

19

25

3. Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

40

13.0

5

40

4. Tin học

106

A

40

13.0

20

25

6. Hóa học

201

A

40

13.0

40

5

7. Sinh học

301

B

40

14.0

30

15

8. Ngữ văn

601

C

50

16.5

51

0

9. Lịch sử

602

C

40

16.5

49

0

10. Địa lý

603

C

40

15.0

47

0

11. Tiếng Anh

701

D1*

60

17.0

20

45

12. Giáo dục Chính trị

604

C

40

15.5

45

0

13. Giáo dục Tiểu học

901

D1

150

13.0

16

100

Kinh tế

 

 

400

 

423

25

14. Tài chính Doanh nghiệp

401

A,D1

50

13.0

37

15

15. Kế toán Doanh nghiệp

402

A,D1

100

13.0

116

0

16. Kinh tế Đối ngoại

405

A,D1

50

13.0

43

10

17. Quản trị Kinh doanh

407

A,D1

100

13.5

108

0

18. Tài chính – Ngân hàng

408

A,D1

100

15.0

119

0

Nông nghiệp

 

 

240

 

119

145

19. Nuôi trồng Thủy sản

304

B

90

14.0

39

60

20. Chăn nuôi

305

B

50

14.0

8

50

21. Trồng trọt

306

B

50

14.0

27

30

22. Phát triển Nông thôn

404

A,B

50

13/14

45

5

Kỹ thuật - Công nghệ

 

 

300

 

280

60

23. Kỹ thuật phần mềm (Tin học)

103

A,D1

100

13.0

74

30

24. Công nghệ Thực phẩm

202

A

60

13.0

73

0

25. Công nghệ Sinh học

302

B

90

14.0

113

0

26. Kỹ thuật Môi trường

310

A

50

13.0

20

30

Xã hội – Nhân văn

 

 

90

 

50

50

27. Việt Nam học (VH Du lịch)

605

A,D1

50

13.0

36

20

28. Tiếng Anh

702

D1*

40

17.0

14

30

Hệ Cao đẳng

 

 

360

 

280

 

1. Sư phạm Tiếng Anh

C71

D1*

80

13.0

18

60

2. Sư phạm Giáo dục Tiểu học

C75

A,D1/C

100

12/13

116

0

3. Sư phạm Giáo dục Mầm non

C76

M

100

11.5

113

0

4. Sư phạm Tin học

C77

A, D1

80

10.0

33

50

 

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá