Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2

TPO- Hôm nay (10/8), ĐH Sư Phạm Hà Nội 2 và ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2012. Theo đó, ĐH Công nghiệp Hà Nội sẽ xét tuyển nguyện vọng bổ sung hệ CĐ.

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2

> Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn

> Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM cao nhất là 27

ĐH Công nghiệp Hà Nội - Hệ ĐH

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2 - ảnh 1

Thí sinh trúng tuyển NV1 nhập học ngày tại cơ sở III ngày 6/9, tại cơ sở I và II ngày 8/9. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy báo nhập học đăng ký tại Văn phòng tuyển sinh (Tầng 1 nhà A2 cơ sở 1) từ ngày 3/9 đến 5/9 để được cấp lại.

Hệ CĐ

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2 - ảnh 2

Hệ liên thông

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2 - ảnh 3

Xét tuyển NV2

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Hà Nội, Sư phạm 2 - ảnh 4

Chỉ xét tuyển NV2 đối với hệ CĐ. Mức điểm sàn nhận hồ sơ đạt từ mức 10,0 trở lên. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ ngày 11/8 đến hết ngày 30/8 qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh. Hồ sơ xét tuyển gồm: Giấy chứng nhận điểm thi ĐH năm 2013 có đóng dấu đỏ; 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận, số điện thoại liên lạc (nếu có)

ĐH Sư phạm Hà Nội 2: Điểm chuẩn các ngành năm 2103 như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm
trúng tuyển

A

Các ngành sư phạm

1

Giáo dục Mầm non

D140201

M

19,0

2

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

20,0

A1

20,0

C

21,0

D1

19,5

3

Giáo dục Thể chất

D140206

T

20,5

4

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

18,0

5

Sư phạm Hóa học

D140212

A

20,0

6

Sư phạm Sinh học

D140213

B

17,0

7

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208

A

15,0

A1

15,0

B

16,0

C

16,0

D1

15,5

8

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

18,0

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

18,0

10

Sư phạm Tin học

D140210

A

17,0

A1

17,0

D1

17,5

11

Sư phạm Toán học

D140209

A

20,0

A1

20,0

12

Sư phạm Vật lý

D140211

A

18,0

A1

18,0

13

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

A

18,0

A1

18,0

D1

18,5

14

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

D140215

B

17,0

15

Giáo dục Công dân

D140204

C

15,0

B

Các ngành ngoài sư phạm

1

Toán học

D460101

A

20,0

A1

20,0

2

Công nghệ Thông tin

D480201

A

17,0

A1

17,0

D1

17,5

3

Văn học

D220330

C

16,0

4

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

15,0

D4

15,0

6

Hóa học

D440112

A

16,0

7

Sinh học

D420101

B

17,0

8

Vật lý

D440102

A

18,0

A1

18,0

9

Lịch sử

D220310

C

17,0

10

Khoa học Thư viện

D320202

A

17,0

A1

17,0

C

18,0

D1

17,5

11

Việt Nam học

D220113

C

15,0

Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá