Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kĩ thuật TPHCM từ 13,5-22,5

Ảnh minh họa
Ảnh minh họa
TPO- ĐH Sư phạm Kĩ thuật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn vào trường và 450 chỉ tiêu xét tuyển bổ sung.
Ảnh minh họa
Ảnh minh họa.

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ ĐH của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2012 (khối A, A1, B, V&D1) như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn Khối A

Điểm chuẩn khối A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

14,00

13,50

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

D510301

15,50

15,00

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

14,00

13,50

4.

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

14,00

13,50

5.

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (A/A1)

D510203

15,50

15,00

6.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A/A1)

D510201

15,50

15,00

7.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

15,50

15,00

8.

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

14,00

13,50

9.

Công nghệ In (A/A1)

D510501

14,00

13,50

10.

Công nghệ thông tin (A/A1)

D480201

14,50

14,00

11.

Công nghệ may (A/A1)

D540204

14,50

14,00

12.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

17,00

16,50

13.

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

14,00

13,50

14.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A/A1)

D510303

15,50

15,00

15.

Quản lý công nghiệp (A/A1)

D510601

15,00

14,50

16.

Kế toán (A/A1)

D340301

16,00

15,50

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn Khối A

Điểm chuẩn khối B

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường (A/B)

D510406

15,000

18,00

2

Công nghệ thực phẩm (A/B)

D540101

17,50

19,50

3

Kinh tế gia đình (A/B)

D810501

14,00

14,00

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thiết kế thời trang (V)

D210404

18,50

2

Sư phạm tiếng Anh (D1)

D140231

22,50

- Ngành Thiết kế thời trang (D210404): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2.

- Ngành Sư phạm tiếng Anh (D140231): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2. Ngòai việc đạt điểm chuẩn trên, thí sinh phải có tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) lớn hơn hay bằng điểm sàn.

Điểm chuẩn trúng tuyển NV1vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ cao đẳng năm 2012 (khối A, A1) như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn khối A và A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

C510302

10,00

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

C510301

10,00

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

C510302

10,00

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

C510205

10,00

5.

Công nghệ may (A/A1)

C540204

10,00

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các ngành đào tạo trình độ đại học như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối xét tuyển)

Mã ngành

Điểm XT

Khối A/A1

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

14,00/13,50

50

2.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

14,00/13,50

20

3.

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

14,00/13,50

30

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

15,50/15,00

20

5.

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

14,00/13,50

30

6.

Công nghệ In (A/A1)

D510501

14,00/13,50

20

7.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

17,00/16,50

20

8.

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

14,00/13,50

20

9.

Kinh tế gia đình (A/B)

D810501

14,00/14,00

20

10.

Cộng

230

Điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các ngành đào tạo trình độ cao đẳng như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối xét tuyển)

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

C510302

10,00/10,00

50

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

C510301

10,00/10,00

40

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

C510302

10,00/10,00

45

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

C510205

10,00/10,00

35

5.

Công nghệ may (A/A1)

C540204

10,00/10,00

50

6.

Cộng

220

Điểm xét tuyển NV2 nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Thí sinh nộp giấy chứng nhận điểm (có thể dùng bản photo) và lệ phí xét tuyển (15.000 VNĐ) tại phòng đào tạo trường ĐHSPKT Tp.HCM hoặc qua đường chuyển phát nhanh của bưu điện.

Thời gian nhận hồ sơ: từ 15/8/2012 đến hết 24h00 ngày 25/8/2012

Thông báo kết quả: ngày 28/8/2012 (Thí sinh xem kết quả xét truyển trên website trường)

Theo Viết
MỚI - NÓNG