Hạ điểm chuẩn vào lớp 10 các trường công lập Hà Nội

TPO- Tối 16/7, Sở GD&ĐT Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 2 vào lớp 10 các trường trung học phổ thông (THPT) công lập năm học 2013-2014.

Hạ điểm chuẩn vào lớp 10 các trường công lập Hà Nội

> Hà Nội công bố điểm chuẩn lớp 10 các trường công lập

Theo đó, có nhiều trường hạ điểm chuẩn vào lớp 10 từ 0,5 điểm đến 2,0 điểm.

Điểm chuẩn đợt 2 vào lớp 10 THPT công lập năm học 2013-2014 của Hà Nội như sau:

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

52,0

2.

Phan Đình Phùng

49,0

3.

Nguyễn Trãi- Ba Đình

45,5

4.

Tây Hồ

42,5

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 44,5

5.

Thăng Long

51,0

6.

Trần Phú-Hoàn Kiếm

49,0

7.

Trần Nhân Tông

47,0

8.

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

45,0

Tuyển NV3 khu vực 2: 47,0

9.

Kim Liên

50,0

10.

Yên Hoà

49.5

11.

Nhân Chính

48,0

12.

Cầu Giấy

46,0

13.

Quang Trung-Đống Đa

46,0

14.

Đống Đa

45,0

15.

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

42,5

Tuyển NV3 khu vực 3: 44,5

16.

Hoàng Văn Thụ

41,5

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,5

17.

Việt Nam –Ba Lan

41,0

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,0

18.

Trương Định

40,0

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 42,0

19.

Nguyễn Gia Thiều

48,0

20.

Lý Thường Kiệt

44,5

21.

Nguyễn Văn Cừ

39,0

Tuyển NV3 khu vực 5: 41,0

22.

Thạch Bàn

41,5

Tuyển NV3 khu vực 2, 5: 43,5

23.

Mê Linh

45,5

24.

Yên Lãng

41,0

25.

Bắc Thăng Long

40,0

Tuyển NV3 khu vực 1,6: 42,0

26.

Minh Phú

30,0

27.

Quang Minh

28,5

Tuyển NV3 khu vực 6: 30,5

28.

Tiến Thịnh

30,5

29.

Xuân Đỉnh

45,5

30.

Trung Văn

36,0

Tuyển NV3 khu vực 3,7: 38,0

31.

Tân Lập

32,5

32.

Đại Mỗ

34,0

Tuyển NV3 khu vực 7: 36,0

33.

Vân Cốc

29,0

34.

Bất Bạt

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

35.

Xuân Khanh

23,0

Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0

36.

Thạch Thất

42,5

37.

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

38,0

38.

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

35,0

Tuyển NV3 khu vực 9: 37,0

39.

Cao Bá Quát- Quốc Oai

30,0

40.

Bắc Lương Sơn

22,0

41.

Xuân Mai

34,0

42.

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

34,0

Tuyển NV3 khu vực 7,10: 36,0

43.

Chúc Động

28,0

44.

Thanh Oai A

28,5

45.

Chương Mỹ B

23,0

Tuyển NV3 khu vực 10: 25,0

46.

Lê Lợi – Hà Đông

38,0

Tuyển NV3 khu vực 3,10: 40,0

47.

Tân Dân

22,0

Tuyển NV3 khu vực 11: 24,0

48.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31,0

Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0

49.

Vân Tảo

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

50.

Lý Tử Tấn

24,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0

51.

Trần Đăng Ninh

26,0

52.

Lưu Hoàng

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

53.

Đại Cường

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

Trước đó, Sở GD&ĐT Hà Nội công bố điểm chuẩn đợt 1 của 104 trường THPT công lập ở Hà Nội năm học 2013-2014 như sau:

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

53,5

Tiếng Nhật: 51,0

2.

Phan Đình Phùng

49,5

3.

Phạm Hồng Thái

48,0

4.

Nguyễn Trãi- Ba Đình

46,0

5.

Tây Hồ

43,5

6.

Thăng Long

52,0

7.

Việt Đức

50,0

Tiếng Nhật: 39,5

8.

Trần Phú-Hoàn Kiếm

49,5

9.

Trần Nhân Tông

48,5

Tiếng Pháp: 39,0

10.

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

46,0

11.

Kim Liên

51,0

Tiếng Nhật: 40,0

12.

Yên Hoà

51,0

13.

Lê Quý Đôn- Đống Đa

50,5

14.

Nhân Chính

49,0

15.

Cầu Giấy

48,0

16.

Quang Trung-Đống Đa

46,5

17.

Đống Đa

45,5

18.

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

43,0

19.

Ngọc Hồi

45,5

20.

Hoàng Văn Thụ

42,5

21.

Việt Nam –Ba Lan

42,0

22.

Trương Định

41,0

23.

Ngô Thì Nhậm

40,0

24.

Nguyễn Gia Thiều

49,0

25.

Cao Bá Quát- Gia Lâm

43,0

26.

Lý Thường Kiệt

45,5

27.

Yên Viên

45,5

28.

Dương Xá

42,5

29.

Nguyễn Văn Cừ

40,0

30.

Thạch Bàn

42,5

31.

Liên Hà

48,5

32.

Vân Nội

38,0

33.

Mê Linh

46,0

34.

Đông Anh

42,5

35.

Cổ Loa

43,5

36.

Sóc Sơn

41,5

37.

Yên Lãng

42,0

38.

Bắc Thăng Long

40,5

39.

Đa Phúc

41,0

40.

Trung Giã

38,0

41.

Kim Anh

37,0

42.

Xuân Giang

36,0

43.

Tiền Phong

35,0

44.

Minh Phú

30,5

45.

Quang Minh

30,0

46.

Tiến Thịnh

31,5

47.

Tự Lập

23,0

48.

Nguyễn Thị Minh Khai

50,0

49.

Xuân Đỉnh

46,0

50.

Hoài Đức A

43,5

51.

Đan Phượng

44,5

52.

Thượng Cát

38,0

53.

Trung Văn

37,0

54.

Hoài Đức B

36,5

55.

Tân Lập

34,0

56.

Vạn Xuân – Hoài Đức

36,5

57.

Đại Mỗ

35,0

58.

Hồng Thái

33,5

59.

Sơn Tây

46,0

Tiếng Pháp: 25,0

60.

Tùng Thiện

40,0

61.

Quảng Oai

33,5

62.

Ngô Quyền-Ba Vì

32,5

63.

Ngọc Tảo

36,0

64.

Phúc Thọ

33,0

65.

Ba Vì

26,0

66.

Vân Cốc

30,0

67.

Bất Bạt

23,0

68.

Xuân Khanh

24,0

69.

Quốc Oai

42,5

70.

Thạch Thất

44,0

71.

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

39,5

72.

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

37,0

73.

Minh Khai

30,5

74.

Cao Bá Quát- Quốc Oai

30,5

75.

Bắc Lương Sơn

28,5

76.

Lê Quý Đôn – Hà Đông

50,5

77.

Quang Trung- Hà Đông

45,0

78.

Thanh Oai B

37,5

79.

Chương Mỹ A

42,0

80.

Xuân Mai

35,0

81.

Nguyễn Du – Thanh Oai

34,0

82.

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

35,0

83.

Chúc Động

29,0

84.

Thanh Oai A

30,0

85.

Chương Mỹ B

26,0

86.

Lê Lợi – Hà Đông

40,0

87.

Thường Tín

41,5

88.

Phú Xuyên A

35,0

89.

Đồng Quan

32,0

90.

Phú Xuyên B

26,5

91.

Tô Hiệu -Thường Tín

29,0

92.

Tân Dân

23,0

93.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

32,0

94.

Vân Tảo

24,0

95.

Lý Tử Tấn

26,0

96.

Mỹ Đức A

43,0

97.

Ứng Hoà A

33,5

98.

Mỹ Đức B

25,0

99.

Trần Đăng Ninh

27,5

100.

Ứng Hoà B

22,0

101.

Hợp Thanh

24,5

102.

Mỹ Đức C

24,0

103.

Lưu Hoàng

22,0

104.

Đại Cường

22,0

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá