Hà Nội, Nam Định, Hải Dương dẫn đầu về điểm thi ĐH

TPO - Bộ GD&ĐT vừa công bố bảng xếp hạng các tỉnh, thành theo điểm thống kê trung bình của 3 môn thi đại học, cao đẳng năm 2008. Ba tỉnh, thành phố dẫn đầu là Hà Nội, Nam Định và Hải Dương.

Đứng ở vị trí số 1 là Hà Nội với số điểm trung bình là 13,58. Các vị trí tiếp theo là Nam Định: 13,24 điểm, Hải Dương: 13,18 điểm, Thái Bình: 13,1 điểm; Hưng Yên: 12,92 điểm, Bắc Ninh: 12,85 điểm, Hà Tây: 12,8 điểm; Ninh Bình: 12,75 điểm; Hà Nam: 12,72.

Các tỉnh xếp tiếp sau theo thứ tự là Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Phú Thọ, Nghệ An, TP Hồ Chí Minh, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Bà Rịa Vũng Tàu, Bắc Giang, Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Tiền Giang…

Ba tỉnh có điểm trung bình thi đại học, cao đẳng của học sinh thấp nhất là Bắc Kạn: 9,04 điểm; Cao Bằng: 9,02 điểm và Sơn La: 8,89.

Bên cạnh đó, Bộ GD&ĐT cũng xếp hạng thứ tự 200 trường có nhiều thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên trong tổng số 3 môn thi đại học, cao đẳng.

Đứng đầu là trường THPT chuyên Thái Bình với 102 học sinh đạt từ 27 điểm trở lên. Trường THPT Dân Lập Nguyễn Khuyến TP Hồ Chí Minh: 97 học sinh; THPT chuyên Lê Hồng Phong TP Hồ Chí Minh: 96; THPT Quốc Học Thừa Thiên Huế: 93; THPT chuyên Trần Phú Hải Phòng: 83 học sinh…

Số lượng thí sinh đạt điểm cao ở các trường này từ 59-102 em. Những tỉnh, thành phố có nhiều trường đạt từ 27 điểm trở lên là: Hà Nội (22 trường), Hải Dương (14 trường), Thái Bình (11 trường), Bắc Ninh (12 trường), Thanh Hoá (18 trường), TP Hồ Chí Minh (8 trường)...

Dựa vào kết quả thi đại học, Cục Công nghệ Thông tin – Bộ GD&ĐT cũng đưa ra danh sách 200 trường có điểm trung bình thống kê của 3 môn thi cao nhất, tính trên tổng số lượt thí sinh dự thi (một thí sinh có thể dự thi nhiều lượt) và số lượt thí sinh tham dự thi.

Năm trường dẫn đầu theo thứ tự danh sách này là trường THPT Chuyên Lý Đại học Quốc gia Hà Nội; Chuyên Toán Đại học Quốc gia Hà Nội; Chuyên Hóa Đại học Quốc gia Hà Nội; Chuyên Toán Tin Đại học Sư phạm Hà Nội; THPT Năng Khiếu Hà Tĩnh.

200 trường có điểm trung bình thống kê 3 môn thi cao nhất

STT

Tên trường

Tỉnh, thành

Tổng số thí sinh

Điểm trung bình 3 môn

1

Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

216

23,50

2

Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

107

23,89

3

Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

148

23,20

4

Chuyên Toán Tin ĐH SP HN

Hà Nội

313

22,88

5

THPT Năng khiếu Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

326

22,45

6

THPT Chuyên

Thái Bình

778

21,01

7

THPT NK ĐH KHTN

TP HCM

423

22,26

8

THPT Chuyên Phan Bội Châu

Nghệ An

568

21,25

9

THPT Chuyên Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

479

21,09

10

THPT Chuyên Trần Phú

Hải Phòng

756

19,68

11

THPT Lê Hồng Phong

Nam Định

767

21,43

12

THPT Nguyễn Trãi

Hải Dương

531

20,78

13

THPT Chuyên Hà Nam

Nam

399

20,28

14

THPT Hà Nội-Amstecdam

Hà Nội

701

20,84

15

THPT Chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa

518

20,14

16

Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

139

21,85

17

THPT Chuyên Lê Quí Đôn

Bà Rịa Vũng Tàu

430

18,69

18

THPT Quốc Học (CL Cao)

Thừa Thiên Huế

1.219

20,28

19

THPT Chuyên Bắc Ninh

Bắc Ninh

409

19,28

20

THPT chuyên tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

490

20,24

21

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

TP Đà Nẵng

425

21,06

22

THPT Chuyên Quang Trung

Bình Phước

227

21,20

23

THPT Lê Hồng Phong

TP HCM

1.695

20,71

24

THPT Chuyên Nguyễn Du

Đắc Lắc

708

19,05

25

THPT chuyên Lê Quí Đôn

Khánh Hòa

432

19,48

26

THPT chuyên Bến Tre

Bến Tre

403

18,80

27

Chuyên Toán ĐH Vinh

Nghệ An

748

19,03

28

THPT Chuyên Bắc Giang

Bắc Giang

663

18,86

29

THPT Chuyên Lương Văn Chánh

Phú Yên

677

18,20

30

THPT Chuyên Hùng Vương

Phú Thọ

737

19,64

31

THPT chuyên Lê Quý Đôn

Bình Định

396

20,49

32

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

Hà Tây

1.435

17,67

33

Chuyên ngữ ĐH NN Quốc gia

Hà Nội

400

21,40

34

THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

Yên Bái

286

18,75

35

THPT DL Nguyễn Khuyến

TP HCM

2.313

18,89

36

THPT Chu Văn An

Hà Nội

1.119

17,79

37

THPT Chuyên Lương Thế Vinh

Đồng Nai

554

19,93

38

THPT Tứ Kỳ

Hải Dương

999

16,40

39

THPT DL Lương Thế Vinh

Hà Nội

1.154

18,59

40

THPT Chuyên (Năng khiếu)

Thái Nguyên

812

18,09

41

THPT Chuyên Hạ Long

Quảng Ninh

523

18,30

42

THPT Chuyên Lương Văn Tụy

Ninh Bình

803

18,25

43

THPT Trần Đại Nghĩa

TP HCM

588

19,03

44

THPT Chuyên Lý Tự Trọng

Cần Thơ

628

16,85

45

THPT Bỉm Sơn

Thanh Hóa

667

16,52

46

THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

Bình Thuận

637

17,84

47

THPT Chuyên Lê Khiết

Quảng Ngãi

1.178

17,15

48

THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

597

17,30

49

THPT Ba Đình

Thanh Hóa

1.002

16,49

50

THPT Vĩnh Bảo

Hải Phòng

1.062

14,35

51

THPT Kim Liên

Hà Nội

1.465

18,08

52

THPT Hoằng Hoá 2

Thanh Hóa

991

14,41

53

THPT Hậu Lậc 2

Thanh Hóa

628

14,82

54

THPT Tư thục Bình Minh

Hà Tây

262

12,79

55

THPT Chuyên Tiền Giang

Tiền Giang

599

17,99

56

THPT BC Hai B Trưng

Vĩnh Phúc

305

16,35

57

THPT Chuyên Quảng Bình

Quảng Bình

425

17,13

58

THPT Hàm Rồng

Thanh Hóa

842

15,49

59

THPT Nguyễn Đức Cảnh

Thái Bình

1.274

15,54

60

THPT Lý Thái Tổ

Bắc Ninh

1.323

15,37

61

THPT Liên Hà

Hà Nội

1.041

15,27

62

THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

Quảng Nam

349

18,16

63

THPT Bình Giang

Hải Dương

714

16,11

64

THPT BC Nguyễn Tất Thành

Hà Nội

683

17,60

65

THPT Lương Đắc Bằng

Thanh Hóa

975

15,52

66

THPT Hà Trung

Thanh Hóa

838

15,39

67

THPT Phù Cừ

Hưng Yên

700

13,06

68

THPT Đông Sơn 1

Thanh Hóa

701

13,91

69

THPT Hồng Quang

Hải Dương

868

15,97

70

THPT Hậu Lộc 1

Thanh Hóa

693

12,33

71

THPT Chuyên tỉnh

Tuyên Quang

446

15,75

72

THPT Thanh Hà

Hải Dương

894

16,01

73

THPT chuyên tỉnh Lào Cai

Lao Cai

450

17,54

74

THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

Vĩnh Long

658

16,56

75

THPT Nguyễn Thựơng Hiền

TP HCM

1.279

18,12

76

THPT Lê Quí Đôn

Long An

772

12,70

77

THPT Lê Lợi

Thanh Hóa

1.038

15,46

78

THPT Ngô Quyền

Hải Phòng

1.146

15,99

79

THPT Lương Tài 2

Bắc Ninh

654

13,34

80

THPT Chuyên Kontum

Kon Tum

338

16,95

81

THPT Lê Xoay

Vĩnh Phúc

738

16,05

82

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Nghệ An

1.250

15,91

83

THPT Xuân Trường B

Nam Định

1.170

14,92

84

THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh

Hà Tây

1.074

14,53

85

THPT Thanh Miện

Hải Dương

657

14,07

86

THPT Nhị Chiểu

Hải Dương

602

13,15

87

THPT Gia Lộc

Hải Dương

903

15,26

88

THPT Thái Phúc

Thái Bình

739

13,59

89

THPT Diễn Châu 2

Nghệ An

1.056

13,85

90

THPT Nguyễn Khuyến

Nam Định

884

15,90

91

THPT Đào Duy Từ

Thanh Hóa

894

15,34

92

THPT Đông Anh

Hà Nội

613

12,41

93

THPT Triệu Sơn 1

Thanh Hóa

618

14,34

94

THPT Tiên Du 3

Bắc Ninh

694

13,49

95

THPT Khoái Châu

Hưng Yên

1.041

13,38

96

THPT Đông Thụy Anh

Thái Bình

1.115

14,04

97

THPT Bắc Đông Quan

Thái Bình

1.261

14,55

98

THPT Kim Thành

Hải Dương

850

15,32

99

THPT Chuyên tỉnh

Trà Vinh

356

16,70

100

THPT Yên Phong 1

Bắc Ninh

1.568

14,05

101

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hải Phòng

794

14,25

102

THPT Vĩnh Chân

Phú Thọ

290

12,54

103

THPT Trần Hưng Đạo

Hưng Yên

444

12,80

104

28052 -(Chưa có tên trường)

Thanh Hóa

518

13,83

105

THPT Thuận Thành 1

Bắc Ninh

1.717

14,42

106

THPT Ng, Thị Minh Khai

Hà Nội

899

14,71

107

THPT Diễn Châu 3

Nghệ An

1.057

13,58

108

THPT Quảng Xương 1

Thanh Hóa

606

14,99

109

THPT Thăng Long

Hà Nội

1.291

16,93

110

THPT Đa Phúc

Hà Nội

766

13,98

111

THPT TT Quốc văn Sài gòn

TP HCM

154

11,54

112

THPT Đoàn Thượng

Hải Dương

618

12,57

113

THPT Đan Phượng

Hà Tây

700

12,84

114

THPT Trần Quý Cáp

Quảng Nam

948

13,65

115

THPT Quỳnh Lưu 3

Nghệ An

635

12,20

116

THPT Đồng Quan

Hà Tây

719

13,49

117

THPT Chuyên LQĐôn

Quảng Trị

400

17,90

118

THPT Mỹ Hào

Hưng Yên

899

13,50

119

THPT Số 1 Đức Phổ

Quảng Ngãi

1.231

13,00

120

THPT Triệu Sơn 2

Thanh Hóa

575

13,44

121

THPT ứng Hoà B

Hà Tây

586

12,78

122

THPT Tuệ Tĩnh

Hải Dương

588

13,06

123

THPT Nguyễn Trãi

Thái Bình

1.183

14,90

124

THPT Hoàng Lệ Kha

Thanh Hóa

681

12,73

125

THPT Thái Phiên

Hải Phòng

1.117

17,23

126

THPT Tiên Du 1

Bắc Ninh

1.208

13,30

127

THPT Chuyên Lê Quí Đôn

Điện Biên

432

16,12

128

THPT Mỹ Đức B

Hà Tây

693

12,99

129

THPT Nguyễn Xuân Ôn

Nghệ An

962

13,20

130

THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

Cà Mau

350

15,34

131

THPT Nông Cống 1

Thanh Hóa

701

14,20

132

THPT Phú Xuyên A

Hà Tây

703

13,46

133

THPT Tống Duy Tân

Thanh Hóa

449

12,60

134

THPT Dương Quảng Hàm

Hưng Yên

809

13,75

135

THPT Cầm Bá Thước

Thanh Hóa

360

11,26

136

THPT Trương Định

Tiền Giang

990

13,34

137

THPT Nguyễn Duy Hiệu

Quảng Nam

1.173

13,43

138

THPT Lê Quý Đôn

Nam Định

723

13,69

139

THPT Nguyễn Du

Hà Tây

815

12,83

140

THPT Gia Bình 2

Bắc Ninh

908

12,94

141

THPT Lê Hồng Phong

Quảng Ninh

275

12,98

142

THPT Chu Văn An

Lạng Sơn

460

16,02

143

THPT Ninh Giang

Hải Dương

924

14,54

144

THPT Tây Tiền Hải

Thái Bình

1.210

14,18

145

THPT Sầm Sơn

Thanh Hóa

562

13,64

146

THPT chuyên Hoàng Lệ Kha

Tây Ninh

656

16,59

147

THPT Cổ Loa

Hà Nội

755

13,43

148

THPT Lê Quý Đôn

Thái Bình

1.052

13,12

149

THPT Giao Thuỷ A

Nam Định

1.148

16,54

150

THPT Hải Hậu A

Nam Định

1.247

16,51

151

THPT Ngô Quyền

Đồng Nai

866

14,68

152

THPT Phùng Khắc Khoan

Hà Tây

781

11,86

153

THPT Trần Phú

Vĩnh Phúc

783

15,33

154

THPT Kinh Môn

Hải Dương

884

14,39

155

THPT Yên Hoà

Hà Nội

788

15,29

156

THPT Lê Quí Đôn, BC Lê Quý Đôn

Hà Tây

1.876

12,93

157

THPT Ngô Gia Tự

Vĩnh Phúc

692

13,94

158

THPT Ng Trung Ngạn

Hưng Yên

594

12,54

159

THPT Thanh Oai A

Hà Tây

496

12,53

160

THPT Ngọc Hồi

Hà Nội

896

15,05

161

THPT Nam Sách

Hải Dương

896

15,33

162

THPT Quảng Oai

Hà Tây

811

13,13

163

THPT Sóc Sơn

Hà Nội

813

14,02

164

THPT Nguyễn Huệ

Ninh Bình

713

15,13

165

THPT Gia Định

TP HCM

1.848

14,84

166

THPT Quế Võ 1

Bắc Ninh

1.253

13,28

167

THPT Thái Ninh

Thái Bình

836

12,72

168

THPT Bắc Duyên Hà

Thái Bình

1.051

14,30

169

Trường cấp II-III Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh

Lâm Đồng

106

11,32

170

THPT Hoài Đức A

Hà Tây

1.280

12,11

171

THPT Tăng Bạt Hổ

Bình Định

859

12,64

172

THPT Gia Bình 1

Bắc Ninh

970

13,40

173

THPT DL Trí Đức

Hà Nội

654

13,68

174

THPT Ng Viết Xuân

Vĩnh Phúc

549

12,67

175

THPT Quang Trung

Hải Dương

771

13,70

176

THPT Quang Hà

Vĩnh Phúc

221

11,70

177

THPT Chuyên Cao Bằng

Cao Bằng

333

14,65

178

THPT An Dương

Hải Phòng

889

13,28

179

THPT Tân Lập

Hà Tây

446

11,81

180

THPT Nam Khoái Châu

Hưng Yên

902

12,50

181

THPT Lương Tài 1

Bắc Ninh

1.243

13,23

182

THPT An Lão

Hải Phòng

793

13,71

183

THPT chuyên Thăng Long - Đà lạt

Lâm Đồng

680

16,82

184

THPT Ng Hữu Huân

TP HCM

1.474

14,75

185

THPT Huỳnh Mẫn Đạt

Kiên Giang

681

15,83

186

THPT Mỹ Đức A

Hà Tây

1.139

13,82

187

THPT Quảng Xương 2

Thanh Hóa

687

13,10

188

THPT Hưng Nhân

Thái Bình

919

13,12

189

THPT Đặng Thúc Hứa

Nghệ An

462

12,44

190

THPT Hàn Thuyên

Bắc Ninh

1.040

13,91

191

THPT Mê Linh

Vĩnh Phúc

811

13,70

192

THPT TX Hưng Yên

Hưng Yên

696

12,46

193

THPT Quỳnh Côi

Thái Bình

1.285

14,62

194

THPT Tĩnh Gia 1

Thanh Hóa

703

13,12

195

THPT Vân Nội

Hà Nội

1.055

13,54

196

THPT Kiến An

Hải Phòng

1.059

14,06

197

THPT Đô Lương 1

Nghệ An

1.177

12,73

198

THPT Tống Văn Trân

Nam Định

1.070

14,92

199

THPT Nguyễn Gia Thiều

Hà Nội

1.195

14,88

200

THPT Kiến Thuỵ

Hải Phòng

850

13,19

 

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá