Thêm 3 trường công bố điểm tuyển NV2

TPO- Hôm nay, 10/9, ĐH Văn Lang, ĐH Đồng Tháp và ĐH Phú Yên công bố điểm trúng tuyển NV2 vào trường năm 2013.

Thêm 3 trường công bố điểm tuyển NV2

> ĐH Cần Thơ, Khoa học công bố điểm trúng tuyển NV2

ĐH Văn Lang đã thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung của các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

D210402

Thiết kế công nghiệp

H

25

V

25

D210403

Thiết kế đồ họa

H

25.5

D210404

Thiết kế thời trang

H

24

D210405

Thiết kế nội thất

H

26.5

V

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

23

D340101

Quản trị Kinh doanh

A

17

A1,D1

16.5

D340103

Quản trị Du lịch và lữ hành

A

16

A1,D3

15

D1

16.5

D340107

Quản trị Khách sạn

A,A1

16

D1

16.5

D3

14.5

D340121

Kinh doanh thương mại

A,D1

17

A1

16.5

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A,A1,D1

16.5

D340301

Kế toán

A,D1

16.5

A1

16

D360708

Quan hệ Công chúng

A,A1

17

D1

17.5

C

15

D420201

Công nghệ sinh học

A

14

B

15

D480103

Kỹ thuật phần mềm

A,A1

13

D1

13.5

D510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

A

14

B

15

D520115

Kỹ thuật Nhiệt

A,A1

13

D580102

Kiến trúc

V

25

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A,A1

14

Mức điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh ở KV3, mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Các ngành khối V (Kiến trúc, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Nội thất), môn vẽ nhân hệ số 2. Các ngành khối H (Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Nội thất), môn Trang trí nhân hệ số 2 (Trường hợp không thi môn Trang trí thì sẽ thay bằng môn Hình họa).

Trường hợp thí sinh dự thi khối H có 3 môn thi năng khiếu, khi tính sẽ lấy thành hai điểm, cách tính như sau: môn Trang trí nhân hệ số 2, điểm thứ hai là trung bình cộng của hai môn còn lại. Ngành Ngôn ngữ Anh (D220201), môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng ba môn chưa nhân hệ số phải đủ điểm sàn là 13.5.

Hôm nay, 10/9, Trường ĐH Đồng Tháp vừa công bố điểm chuẩn nguyện vọng 2 vào trường năm 2013.

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 các ngành như sau:

Trường

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo đại học:

Giáo dục Tiểu học

A,A1

15,5

B, C

16,5

D1

16

Giáo dục Chính trị

C

14

D1

13,5

Sư phạm Toán học

A,A1

17

Sư phạm Hóa học

A

16,5

B

17,5

Sư phạm Ngữ văn

C

15,5

Sư phạm tiếng Anh

D1

19

Việt Nam học

C

14

D1

13,5

Ngôn ngữ Anh

D1

17

Quản lí văn hoá

C

14

D1

13,5

Tài chính - Ngân hàng

A,A1

13

D1

13,5

Kế toán

A,A1

13

D1

13,5

Khoa học môi trường

A

14

B

15

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13

B

14

Công tác xã hội

C

14

D1

13,5

Quản lí đất đai

A,A1

13,5

B

14,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Giáo dục Tiểu học

A, A1, D1

13

B, C

14

Sư phạm Toán học

A,A1

12

Sư phạm Tin học

A,A1

10

Sư phạm Vật lí

A,A1

10

Sư phạm Hóa học

A

11

B

12

Sư phạm Sinh học

B

11

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

B

11

Sư phạm Ngữ văn

C

11

Sư phạm Lịch sử

C

11

Sư phạm Địa lí

A,A1

10

C

11

Tiếng Anh

D1

14

Tin học ứng dụng

A,A1

10

Điểm chuẩn trên áp dụng cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Mội nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm, mội khu vực cách nhau 0,5 điểm. Đối với bậc CĐ, điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho thí sinh có điểm thi ĐH. Thí sinh dự thi CĐ thì điểm chuẩn cao hơn điểm chuẩn nêu trên 3 điểm.

Hôm nay, 10/9, ĐH Phú Yên cũng công bố điểm trúng tuyển NV2 trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013

Trình độ đại học

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

1

Sư phạm Tin học

D140210

A

14.5

A1

14.0

D1

14.5

2

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.5

D1

14.0

3

Sinh học

D420101

A, A1

14.0

B

15.0

4

Hóa học

D440112

A, A1

13.0

B

14.0

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1

15.5

D1

16.0

6

Văn học

D220330

C

14.5

D1

14.0

7

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.0

D1

13.5

Trình độ cao đẳng

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

16.0

C

17.0

D1

16.5

2

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành Lý-Hóa)

C140211

A, A1

14.0

B

14.0

3

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh-KTNN)

C140213

A, A1

13.0

B

13.5

4

Sư phạm tiếng Anh

C140231

A1

13.0

D1

14.0

5

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1

10.0

D1

10.0

6

Kế toán

C340301

A, A1

10.0

D1

10.0

7

Chăn nuôi

C620105

A,A1

10.0

B

11.0

8

Lâm nghiệp

C620201

A

10.0

A1

10.0

B

11.0

9

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

D1

10.0

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

D1

10.0

11

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

C220113

C

11.0

D1

10.0

Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1. Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm. Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá