Trường Đại học Cần Thơ dự kiến tuyển 7.000 chỉ tiêu

TPO- Trường Đại học Cần Thơ dự kiến tuyển 7.000 chỉ tiêu trong kỳ tuyển sinh 2010. Tại cơ sở chính (Cần Thơ), trường tuyển 6.500 chỉ tiêu; cơ sở hai ở Hậu Giang, tuyển 500 chỉ tiêu.

Năm nay, trường có thêm ba ngành mới: hóa dược (mã ngành 206, khối A - B), vi sinh vật học (317, khối B), ngôn ngữ Pháp (754, D1 - D3).

DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2010

T

Khối

Mã ĐK

Ngành/chuyên ngành

Chỉ tiêu 2010

T

thi

TS

1

A

101

SP. Toán học

60

2

A

102

SP. Toán - Tin học

60

3

A

103

Toán ứng dụng

60

4

A

104

SP. Vật lý

60

5

A

105

SP. Vật lý - Tin học

60

6

A

106

SP. Vật lý - Công nghệ

60

7

A,D1

107

SP Tiểu học

60

8

A

108

Cơ khí Chế tạo máy

80

9

A

109

Cơ khí Chế biến

80

10

A

110

Cơ khí Giao thông

80

11

A

111

Xây dựng công trình thuỷ

80

12

A

112

Xây dựng DD &CN

120

13

A

113

Xây dựng cầu đường

80

14

A

114

Kỹ thuật Môi trường

80

15

A

115

Điện tử (K thuật ĐT Viễn thông, K thuật điều khiển, Kỹ thuật Máy tính)

180

16

A

116

Kỹ thuật Điện

120

17

A

117

Cơ Điện tử

80

18

A

118

Quản lý công nghiệp

80

19

A

119

Hệ thống thông tin

80

20

A

120

Kỹ thuật phần mềm

80

21

A

121

Mạng máy tính và truyền thông

80

22

A

122

Khoa học máy tính

80

23

A

123

Tin học ứng dụng

80

24

A

201

Công nghệ thực phẩm

80

25

A

202

Chế biến thủy sản

80

26

A,B

203

SP. Hoá học

60

27

A,B

204

Hoá học

80

28

A,B

206

Hoá dược

60

29

A

205

Công nghệ Hoá học

80

30

B

301

SP. Sinh vật

60

31

B

302

SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp

60

32

B

303

Sinh học

60

33

B

317

Vi sinh vật học

60

34

A,B

304

Công nghệ Sinh học

100

35

B

305

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

120

36

B

306

Thú y (Thú y, Dược thú y)

120

37

B

307

Nuôi trồng Thuỷ sản

120

38

B

308

Bệnh học Thuỷ sản

60

39

B

309

Sinh học biển

60

 

 

 

 

 

 

 

40

B

310

Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

180

41

B

311

Nông học

80

42

B

316

Lâm sinh đồng bằng

60

43

B

312

Hoa viên & Cây cảnh

60

44

B

313

Bảo vệ thực vật

80

45

A,B

314

Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường)

120

46

B

315

Khoa học đất

80

47

A,D1

401

Kinh tế học

80

48

A,D1

402

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

240

49

A,D1

403

Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

240

50

A,D1

404

Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

240

51

A,D1

405

KT. Nông nghiệp

120

52

A,D1

410

KT. Tài nguyên môi trường

80

53

A,D1

411

KT. Thủy sản

80

54

A,D1

406

Ngoại thương

140

55

A,B

407

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

80

56

A

408

Quản lý đất đai

80

57

A, B

409

Quản lý nghề cá

60

58

A,C

501

Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

300

59

C

601

SP. Ngữ văn

60

60

C

602

Ngữ văn

120

61

C

603

SP. Lịch sử

60

62

C

604

SP. Địa lý

60

63

C

605

SP. Giáo dục công dân

80

64

C,D1

606

Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

80

65

D1

701

SP. Anh văn

80

66

D1,3

703

SP. Pháp văn

40

67

D1

751

Anh văn

120

68

D1

752

Thông tin - Thư viện

60

69

D1

753

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

80

70

D1,3

754

Ngôn ngữ Pháp

40

71

T

901

SP. Thể dục thể thao

80

Cộng

6500

Đào tạo đại học tại cơ sở 2 tỉnh Hậu Giang

1

A

130

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

60

2

A,D1

420

Kế toán tổng hợp

60

3

A,D1

421

Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

100

4

A,D1

422

Ngoại thương

60

5

A,C

520

Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

160

6

D1

756

Anh văn

60

Cộng

500

Tổng cộng

7.000

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá