Sự kiện: Tuyển sinh 2011

Điểm chuẩn nhiều ngành của ĐH Đà Nẵng bằng điểm sàn

TPO- ĐH Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn vào trường. Theo đó, nhiều ngành điểm chuẩn chỉ bằng điểm sàn, ngành cao nhất là 21 điểm.

Điểm chuẩn nhiều ngành của ĐH Đà Nẵng bằng điểm sàn

Điểm chuẩn vào các trường thành viên của ĐH Đà Nẵng như sau:

A/ CẤP ĐẠI HỌC:

STT

TRƯỜNG/NGÀNH


ngành

Khối
thi

Điểm trúng
tuyển

Ghi chú

I

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)

A,V

+ Điểm trúng tuyển vào trường

A

15.5

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

1

Cơ khí chế tạo máy

101

A

15.5

2

Điện kỹ thuật

102

A

15.5

3

Điện tử - Viễn thông

103

A

16.5

4

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

104

A

19.0

5

Xây dựng Công trình thủy

105

A

15.5

6

Xây dựng Cầu - Đường

106

A

16.5

7

Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

107

A

15.5

8

Cơ khí động lực

108

A

15.5

9

Công nghệ thông tin

109

A

16.5

10

Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử

110

A

15.5

11

Cơ - Điện tử

111

A

15.5

12

Công nghệ môi trường

112

A

15.5

13

Kiến trúc

113

V

23.0

Vẽ mỹ thuật hệ số 2.

14

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

114

A

15.5

15

Tin học xây dựng

115

A

15.5

16

Kĩ thuật tàu thủy

116

A

15.5

17

Kĩ thuật năng lượng và môi trường

117

A

15.5

18

Quản lý môi trường

118

A

15.5

19

Quản lý công nghiệp

119

A

15.5

20

Công nghệ hóa thực phẩm

201

A

15.5

21

Công nghệ chế biến dầu và khí

202

A

18.5

22

Công nghệ vật liệu

203

A

15.5

23

Công nghệ sinh học

206

A

15.5

24

Kinh tế xây dựng và quản lý dự án

400

A

18.0

II

ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)

A, D1-4

+ Điểm trúng tuyển vào trường

A
D

17.0
16.5

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

1

Kế toán

401

A
D

19.0
18.5

2

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A
D

17.5
17.0

3

Quản trị Kinh doanh du lịch

403

A
D

17.0
16.5

4

Quản trị Kinh doanh thương mại

404

A
D

17.0
16.5

5

Ngoại thương

405

A
D

18.0
17.5

6

Marketing

406

A
D

17.0
16.5

7

Kinh tế phát triển

407

A
D

17.0
16.5

8

Kinh tế lao động

408

A
D

17.0
16.5

9

Kinh tế và quản lý công

409

A
D

17.0
16.5

10

Kinh tế chính trị

410

Không mở lớp do không có thí sinh trúng tuyển.

11

Thống kê - Tin học

411

12

Ngân hàng

412

A
D

18.5
18.0

13

Tin học quản lý

414

A
D

17.0
16.5

14

Tài chính doanh nghiệp

415

A
D

19.5
19.0

15

Quản trị tài chính

416

A
D

18.0
17.5

16

Quản trị nhân lực

417

A
D

17.0
16.5

17

Kiểm toán

418

A
D

21.0
20.5

18

Luật học

501

A
D

17.0
16.5

19

Luật kinh tế

502

A
D

17.0
16.5

III

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):

Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.

1

Sư phạm tiếng Anh

701

D1

21.0

2

Sư phạm tiếng Pháp

703

D1,3

16.0

3

Sư phạm tiếng Trung

704

D1,4

17.0

4

Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

18.5

5

Ngôn ngữ Anh

751

D1

18.5

6

Ngôn ngữ tiếng Nga

752

D1,2

15.5

7

Ngôn ngữ Pháp Pháp

753

D1,3

15.5

8

Ngôn ngữ tiếng Trung

754

D1,4

17.0

9

Ngôn ngữ tiếng Nhật

755

D1

17.5

10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

756

D1

17.5

11

Ngôn ngữ Thái Lan

757

D1

15.5

12

Quốc tế học

758

D1

17.0

13

Ngôn ngữ Anh thương mại

759

D1

20.5

14

Ngôn ngữ Pháp du lịch

763

D1,3

16.0

15

Ngôn ngữ Trung thương mại

764

D1,4

18.5

IV

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)

Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.

1

Sư phạm Toán

101

A

23.5

Điểm Toán hệ số 2

2

Sư phạm Vật lý

102

A

20.5

3

Toán ứng dụng

103

A

15.5

Điểm Toán hệ số 2

4

Công nghệ thông tin

104

A

13.0

5

Sư phạm Tin

105

A

13.0

6

Vật lý

106

A

15.5

Điểm Lý hệ số 2

7

Sư phạm Hoá

201

A

22.0

Điểm Hóa hệ số 2

8

Hóa học (Phân tích môi trường)

202

A

15.5

Điểm Hóa hệ số 2

9

Hóa học (Hóa Dược)

203

A

15.5

Điểm Hóa hệ số 2

10

Cử nhân khoa học môi trường

204

A

13.0

11

Sư phạm Sinh học

301

B

21.5

Điểm Sinh hệ số 2

12

Quản lý tài nguyên - Môi trường

302

B

16.5

13

Giáo dục chính trị

500

C

14.0

14

Sư phạm Ngữ văn

601

C

21.0

Điểm Văn hệ số 2

15

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.5

Điểm Sử hệ số 2

16

Sư phạm Địa lý

603

C

20.5

Điểm Địa hệ số 2

17

Văn học

604

C

16.0

Điểm Văn hệ số 2

18

Tâm lý học

605

B,C

14.0

19

Địa lý

606

C

16.5

Điểm Địa hệ số 2

20

Việt Nam học

607

C

14.0

21

Văn hóa học

608

C

14.0

22

Báo chí

609

C

14.0

23

Giáo dục tiểu học

901

D1

13.5

24

Giáo dục mầm non

902

M

15.0

V

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

1

Xây dựng Cầu - Đường

106

A

13.0

2

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án

400

A

13.0

3

Kế toán

401

A, D1

13.0

4

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A, D1

13.0

5

Ngân hàng

412

A, D1

13.0

B/ CẤP CAO ĐẲNG:

STT

TRƯỜNG/NGÀNH

Mã ngành

Khối
thi

Điểm trúng
tuyển

Ghi chú

I

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)

1

CN Kỹ thuật Công trình xây dựng

C76

A

10.0

2

Kế toán

C66

A, D1

10.0

3

Quản trị kinh doanh thương mại

C67

A, D1

10.0

II

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)

Từ C71 đến C85

A
B
V

10.5
11.0
10.5

III

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)

Từ C90 đến C93

A, D1, V

10.0

Thí sinh trúng tuyển phải có điểm thi đạt điểm sàn đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, có tổng điểm của 3 môn thi (kể cả hệ số nếu có) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và không có môn nào bị điểm 0 (không).

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 và giữa các khu vực là 0,5. Riêng đối với Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,5 và giữa các khu vực liền kề là 1,0.

Viết

Cùng chuyên mục

Xem thêm Khoa-Giáo

Cùng chủ đề

Mới - Nóng