Sự kiện: Tuyển sinh 2010

Sáu trường đại học phía nam công bố điểm chuẩn NV2, chỉ tiêu NV3

TPO- Hôm nay, 13 - 9, nhiều trường phía Nam như ĐH Sư phạm TPHCM, ĐH Mở, ĐH Công nghiệp... công bố điểm trúng tuyển NV2.

Sáu trường đại học phía nam công bố điểm chuẩn NV2, chỉ tiêu NV3

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 các ngành của ĐH Sư phạm TP.HCM như sau: SP song ngữ Nga - Anh và Ngôn ngữ Nga - Anh: 18 điểm; SP Tiếng Pháp: 18; SP Tiếng Trung Quốc và Ngôn ngữ Tiếng Trung Quốc :18; Ngôn ngữ Tiếng Nhật 18; GD Đặc biệt : 14; GD Chính trị: 14.5; Sử - GD Quốc phòng: 16; QL Giáo dục: 15; SP Tin học: 15; Công nghệ thông tin: 14; Vật lý học: 15; Hóa học: 17.5; Ngữ văn: 16.5; Việt Nam học: 15; Quốc tế học: 15.

Điểm trên dành cho thí sinh là HSPT ở khu vực 3. Các khu vực khác: mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm.

ĐH Mở TPHCM

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Tin học

101

A,D1

14,0

- Xây dựng

102

A

14,0

- Công nghệ sinh học

301

A,B

15,0

- Quản trị kinh doanh

401

A,D1

17,0

- Kinh tế

402

A,D1

16,5

- Tài chính - Ngân hàng

403

A,D1

18,0

- Kế toán

404

A,D1

16,0

- Luật kinh tế

406

A,D1

16,5

C

17,0

- Đông Nam Á học

501

C

14,5

D1

13,5

- Xã hội học

601

C

14,5

D1

13,5

- Công tác Xã hội

602

C

14,5

D1

13,5

- Tiếng Anh

701

D1

16,0

- Tiếng Trung Quốc

704

D1,4

13,5

- Tiếng Nhật

705

D1,4

13,5

D6

13,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:




- Tin học

C65

A,D1

11,0

- Quản trị kinh doanh

C66

A,D1

14,0

- Tài chính ngân hàng

C67

A,D1

14,5

- Kế toán

C68

A,D1

13,5

- Công tác xã hội

C69

C

11,0

D1

10,0

- Tiếng Anh

C70

D1

12,5

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM thông báo điểm trúng tuyển NV2 như sau:

STT

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn NV2

Ghi chú

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện (101)

14,0

Xét khối A

2

Công nghệ Cơ khí (102)

14,0

Xét khối A

3

Công nghệ Nhiệt lạnh (103)

13,5

Xét khối A

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

14,0

Xét khối A

5

Khoa học Máy tính (105)

14,0

Xét khối A

6

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

14,0

Xét khối A

7

Công nghệ May

13,0

Xét khối A

8

Công nghệ Hóa học (201)

17,5

Xét khối A, B

9

Công nghệ Thực phẩm (202)

16,0

Xét khối A, B

10

Công nghệ Sinh học (203)

17,5

Xét khối A, B

11

Công nghệ Hóa dầu (204)

17,5

Xét khối A, B

12

Công nghệ Hóa Phân tích (205)

16,0

Xét khối A, B

13

Công nghệ Môi trường (301)

17,0

Xét khối A, B

14

Quản lý Môi trường (302)

16,0

Xét khối A, B

15

Quản trị Kinh doanh (401)

18,0

Xét khối A, D1

16

Kế toán - Kiểm toán (402)

18,5

Xét khối A, D1

17

Tài chính – Ngân hàng (403)

19,5

Xét khối A, D1

18

Kinh doanh Quốc tế (404)

15,5

Xét khối A, D1

19

Kinh doanh Du lịch (405)

13,5 - 14,0

Xét khối A, D1

20

Tài chính Doanh nghiệp (407)

18,0

Xét khối A

Điểm trúng tuyển NV2 của ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV2

Toán - Tin

101

A

90

16,0

Vật lý

104

A

80

15,0

Khối ngành Công nghệ thông tin

107

A

50

18,5

Hải dương, Khí tượng và Thuỷ văn

109

A

30

15,5

B

30

15,5

KH Vật liệu

207

A

50

15,0

Sinh học

301

B

90

17,0

Tổng



420


v Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin:

C67

A

675

11,5

ĐH Hồng Đức

Các ngành đào tạo ĐH

Khối

Điểm TT

NV2

Chỉ tiêu

NV3

SP Toán

101

A

13,0


SP Vật lý (Lý - Hoá)

106

A

13,0

56

SP Sinh (Sinh – Kỹ thuật)

300

B

14,0

34

SP Tiếng Anh

701

D1

17,0

26

Công nghệ thông tin (Tin học)

103

A

13,0

42

Kỹ thuật công trình

107

A

13,0


Kế toán

401

A

14,0


D1

14,0


Quản trị kinh doanh

402

A

13,0

36

D1

13,0


Tài chính ngân hàng

403

A

13,0

56

D1

13,0


Chăn nuôi Thú y

302

A

13,0

39

B

14,0

Nuôi trồng Thuỷ Sản

303

A

13,0

48

B

14,0

Bảo vệ thực vật

304

A

13,0

44

B

14,0

Nông học

305

A

13,0

57

B

14,0

Ngữ văn

604

C

14,0

5

Lịch sử

605

C

14,0

40

Việt Nam học

606

C

14,0


Tâm lý học

609

C

14,0


D1

13,0


Hai ngành liên kết với ĐH Mỏ-Địa chất





Lọc Hoá dầu

404

A

15,0

25

Kinh tế QTKD-DK

405

A

15,0


Các ngành đào tạo CĐ




211

SP Toán-Tin

C65

A

10,0


SP Hoá-Thí nghiệm

C66

A

10,0

40

SP Sinh-Thí nghiệm

C67

B

11,0

12

Giáo dục Mầm non

C68

M

10,0


SP Thể dục-CTĐội

C69

T,B

11,0

36

Giáo dục Tiểu học

C74

D1,M

10,0

10

SP Tiếng Anh

C75

D1

13,0

13

Kế toán

C70

A,D1

11,0


Quản trị kinh doanh

C71

A,D1

10,0


Hệ thống điện

C72

A

10,0

34

Quản lý đất đai

C73

A

10,0

31

B

11,0

Công nghệ thông tin

C76

A

10,0

35

Lâm nghiệp

C79

A

10,0


B

11,0

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 2 nhập học ngày 22 - 23/9/2010 theo giấy báo.

ĐH Đồng Tháp công bố điểm trúng tuyển NV2 và hơn 900 chỉ tiêu NV3 vào trường.

Ngành học

Khối

Điểm chuẩn
nguyện vọng 2

Điểm xét tuyển
nguyện vọng 3


ngành


Đào tạo trình độ Đại học




551

1

Sư phạm Toán học

101

A

13.0


2

Sư phạm Tin học

102

A

13.0


3

Sư phạm Vật lý

103

A

13.0


4

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

13.0


5

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

107

6

Sư phạm Hóa học

201

A

13.0


7

Sư phạm Sinh học

301

B

14.0


8

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

302

B

14.0


9

Nuôi trồng thủy sản

304

A,B

13,0; 14,0


10

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13.0


11

Kế toán

403

A

13.0


12

Tài chính - Ngân hàng

404

A

13.0


13

Quản lý đất đai

407

A

13.0

56

14

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0; 13,0

79

15

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0; 13,0

91

16

Việt Nam học

502

C, D1

14,0; 13,0


17

Sư phạm Ngữ văn

601

C

14.0


18

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.0


19

Sư phạm Địa lý

603

C

14.0


20

Giáo dục Chính trị

604

C

14.0

15

21

Thư viện - Thông tin

605

C

14,0; 13,0

79

22

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

15.0


23

Tiếng Anh

702

D1

15.0

73

24

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0; 13,0

36

25

Thiết kế đồ họa

803

H

13.0

15

B. Đào tạo trình độ cao đẳng




185

1

Sư phạm Toán học

C65

A

10.0


2

Sư phạm Tin học

C66

A

10.0


3

Sư phạm Vật lý

C67

A

10.0


4

Sư phạm Hóa học

C68

A

10.0


5

Sư phạm Sinh học

C69

B

11.0


6

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

C70

B

11.0


7

Sư phạm Ngữ văn

C71

C

11.0


8

Sư phạm Lịch sử

C72

C

11.0


9

Sư phạm Địa lý

C73

C

11.0


10

Sư phạm Âm nhạc

C74

N

17.0


11

Sư phạm Mỹ thuật

C75

H

11.0


12

Giáo dục Tiểu học

C76

A, C, D1

10,0; 11,0; 10,0


13

Tin học ứng dụng

C79

A

10.0


14

Thư viện - Thông tin

C80

C, D1

11,0; 10,0

73

15

Thiết kế đồ họa

C81

H

10.0


16

Công nghệ thiết bị trường học

C82

A, B

10,0; 11,0


17

Địa lý

C83

C, D1

11,0; 10,0

55

18

Tiếng Anh

C84

D1

12.0

57

C. Đào tạo trình độ TCCN





1

Tin học ứng dụng

T66


7.0


2

Nghiệp vụ lễ tân khách sạn

T67


7.0


3

Quản trị nhà hàng

T68


7.0


4

Kỹ thuật chế biến móm ăn

T69


7.0


ĐIỂM CHUẨN NGUYỆN VỌNG 2 VÀ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3 – NĂM 2010

(Kèm theo thông báo số /ĐHĐT ngày 11/9/2010 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Tháp)








TT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
nguyện vọng 2

Điểm xét tuyển
nguyện vọng 3

Chỉ tiêu
nguyện vọng 3


ĐẠI HỌC





551

1

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

13.0

107

2

Quản lý đất đai

407

A

13.0

13.0

56

3

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

79

4

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

91

5

Giáo dục Chính trị

604

C

14.0

14.0

15

6

Thư viện - Thông tin

605

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

79

7

Tiếng Anh

702

D1

15.0

15.0

73

8

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

36

9

Thiết kế đồ họa

803

H

13.0

13.0

15

B. Đào tạo trình độ cao đẳng





185

1

Thư viện - Thông tin

C80

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

73

2

Địa lý

C83

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

55

3

Tiếng Anh

C84

D1

12.0

12.0

57


CỘNG CHUNG:





736

Cùng chuyên mục

Xem thêm Khoa-Giáo

Cùng chủ đề

Mới - Nóng