Chọn tuổi nào xông nhà năm 2019 để dữ hoá lành?

TPO - Theo quan điểm dân gian của người dân Việt Nam, chọn được người xông nhà hợp với gia chủ thì sẽ đem lại an khang, thịnh vượng cho cả năm. Ngược lại, nếu chọn phải tuổi xung phá xông nhà thì năm đó sẽ gặp phiền phức, thiệt hại.

Người xông nhà đầu năm mới không nhất thiết phải chọn là nam giới mà có thể chọn bất kỳ người nào, quan trọng cần hợp tuổi với gia chủ. Ảnh minh hoạ.
Người xông nhà đầu năm mới không nhất thiết phải chọn là nam giới mà có thể chọn bất kỳ người nào, quan trọng cần hợp tuổi với gia chủ. Ảnh minh hoạ.

Khi chọn tuổi xông nhà năm Kỷ Hợi 2019 cần tránh các Can, Chi xung phá, chọn những người có Can, Chi hợp. Cụ thể, năm Kỷ Hợi và qua giao thừa sang ngày mùng 1 Tết là ngày Quý Dậu, vì vậy hàng can có Giáp hợp Kỷ, Mậu hợp Quý, hai tuổi Giáp và Mậu nên chọn. Hàng chi có Dần hợp Hợi, Thìn hợp Dậu là nhị hợp; Hợi Mão Mùi là tam hợp, Tỵ Dậu Sửu là tam hợp và các tuổi có hàng chi Dần, Thìn, Mùi, Sửu đều xông nhà tốt.

Tóm lại, nên chọn những người xông nhà có tuổi sau: Tuổi có chi Dần, Thìn, Mùi, Sửu (tuy nhiên tuổi sửu năm nay trong tam tai) và có can là Giáp và Mậu. Nếu được hợp cả Chi và Can thì tốt nhất, còn không chỉ cần hợp hàng Can hoặc hàng Chi và Can Chi còn lại không xung phá cũng là rất tốt rồi.

Năm nay, người xông nhà ngày mùng 1 Tết cần tránh những người có tuổi thuộc chi là Tỵ, Mão và có can Ất, Kỷ, Quý, Đinh. Nếu xông nhà ngày khác chỉ cần tránh người có can Ất, can Quý và can phá ngày đó; đồng thời tránh người tuổi Tỵ và tuổi xung với ngày đó.

Ngoài ra, có thể chọn các tuổi khác, miễn là can chi không xung phá với năm, ngày Mùng Một (hoặc ngày xông nhà khác) và với tuổi gia chủ là được.

Xét ở các tiêu chí, những tuổi có tính tương sinh tốt với năm Kỷ Hợi 2019 như sau:

+ Thiên Can mang chữ Giáp: Dần / Thìn/ Tuất/ Thân.

+ Thiên Can mang chữ Bính: Tý/ Dần/ Ngọ/ Thân.

+ Thiên Can mang chữ Mậu: Tý/ Thìn/ Ngọ/ Tuất.

+ Thiên Can mang chữ Kỷ: Kỷ Mùi.

+ Thiên Can mang chữ Tân: Tân Mão.

+ Thiên Can mang chữ Nhâm: Thìn/ Ngọ/ Tuất/ Tý.

Cũng cần phải chú ý chọn tuổi xông nhà nên tránh tuổi xung với người chủ nhà thì mới tốt.

Gợi ý cụ thể để chọn người xông nhà tốt nhất trong năm Kỷ Hợi:

Gia chủ tuổi Kỷ Mão (1939, 1999) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi; can Giáp, Mậu. Các tuổi xông nhà tốt nhất là: Giáp Dần 1974, Mậu Dần 1998, Giáp Thìn 1964, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994, Mậu Tuất 1958. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Dậu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Thìn (1940, 2000) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Dậu, Thân, Tý; can Mậu. Các tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, Mậu Thân 1968. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Tuất; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Tỵ (1941, 2001) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân, Dậu; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Mậu Dần 1998, Giáp Thìn1964, Mậu Thìn 1988, Giáp Thân 2004, Mậu Thân 1968, Bính Dần 1986, Bính Thân 1956, Bính Thìn 1976. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Ngọ (1942, 2002) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Tý; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Mùi (1943, 2003) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Ngọ, Hợi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Sửu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Thân (1944, 2004) nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Tý 1984, Giáp Thìn 1964. Cần tránh Chi Dần, Mão, Tỵ; can Ất, Kỷ, Quý, Mậu, Đinh, Canh.

Gia chủ tuổi Ất Dậu (1945) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Canh Dần 1950, Canh Thìn 2000. Nên tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Bính Tuất (1946) nên chọn Chi Dần, Mùi, Ngọ; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Mậu Dần 1998, Giáp Ngọ 1954, Mậu Ngọ 1978, Tân Sửu 1961, Tân Mùi 1991. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Thìn; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Hợi (1947) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Nhâm Dần 1962, Nhâm Thìn 1952. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Mậu Tý (1948) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Gia chủ tuổi Kỷ Sửu (1949) nên chọn Chi Dần, Thìn, Tý, Dậu; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Mùi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Dần (1950) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Hợi, Ngọ, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Mậu Ngọ 1978, Mậu Tuất 1958. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Thân; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Mão (1951) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958, Bính Dần 1986, Bính Thìn 1976, Bính Tuất 2006. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Dậu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Thìn (1952) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Dậu, Thân, Tý; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Thân 2004, Giáp Tý 1984. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Tuất; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Tỵ (1953) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân, Dậu; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Thân 2004, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Ngọ (1954) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Tý; can Ất, Kỷ, Quý, Mậu, Đinh, Canh.

Gia chủ tuổi Ất Mùi (1955) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Ngọ, Hợi; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978, Canh Dần 1950, Canh Thìn 2000, Canh Ngọ 1990. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Sửu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Bính Thân (1956) nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948, Tân Sửu 1961, Tân Mùi 1991. Nên tránh Chi Tỵ, Mão, Dần; can Quý, Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Dậu (1957) Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Nhâm Dần 1962, NhâmThìn 1952. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Mậu Tuất (1958) nên chọn Chi Dần, Mùi, Ngọ; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Ngọ 1978. Cần tránh Chi Mão, Thìn, Tỵ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Gia chủ tuổi Kỷ Hợi (1959) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Tý (1960) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Sửu (1961) nên chọn Chi Dần, Thìn, Dậu, Tý; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, Bính Dần 1986, Bính Thìn 1976, Bính Tý 1996. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Mùi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Dần (1962) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Hợi, Ngọ, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tuất 1994. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Thân; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Mão (1963) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Dậu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Thìn (1964) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tý, Dậu, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Tuất; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Canh, Mậu.

Gia chủ tuổi Ất Tỵ (1965) nên chọn Chi Dần, Thìn, Thân, Mùi, Dậu; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, GiápThân 2004, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968, CanhDần 1950, Canh Thìn2000, Canh Thân 1980. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Bính Ngọ (1966) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958, Tân Sửu 1961, TânMùi 1991. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Tý; can Quý, Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Mùi (1967) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Hợi, Ngọ; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Sửu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân. Nhâm Dần 1962, Nhâm Thìn 1952, Nhâm Ngọ 2002.

Gia chủ tuổi Mậu Thân (1968) nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008 và 1948. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Dần; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Gia chủ tuổi Kỷ Dậu (1969, 1909) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Tuất (1970, 1910) nên chọn Chi Dần, Mùi, Ngọ; can Giáp, Mậu.Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần1998, Mậu Ngọ 1978. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Thìn; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Hợi (1971, 1911) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988, Bính Dần 1986, Bính Thìn1976. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Tý (1972, 1912) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, GiápThân 2004. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Sửu (1973, 1913) nên chọn Chi Dần, Thìn, Dậu, Tý; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Mùi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Dần (1974, 1914) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Hợi, Ngọ, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tuất 1994. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Thân; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Canh, Mậu.

Gia chủ tuổi Ất Mão (1975, 1915) nên chọn Chi Dần, Thìn, Tuất, Mùi, Hợi; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958, Canh Dần 1950, Canh Thìn 2000, Canh Tuất 1970. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Bính Thìn (1976, 1916) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tý, Dậu, Thân; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất:  Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Giáp Thân 2004, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn1988, Mậu Tý 2008, 1948, Mậu Thân 1968, Tân Sửu1961, Tân Mùi 1991, Tân Dậu 1981. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Tuất; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Tỵ (1977, 1917) Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân, Dậu; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, GiápThân 2004, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968, Nhâm Dần 1962, Nhâm Thìn1952, Nhâm Thân 1992. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Mậu Ngọ (1978, 1918) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Tý; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Gia chủ tuổi Kỷ Mùi (1979, 1919) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Ngọ, Hợi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Sửu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Thân (1980, 1920) nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Dần; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Dậu (1981, 1921) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988,Bính Dần 1986, Bính Thìn1976. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Tuất (1982, 1922) nên chọn Chi Dần, Mùi, Ngọ; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Ngọ 1954. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Thìn; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Hợi (1983, 1923) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Tý (1984, 1924) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, GiápThân 2004. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Canh, Mậu.

Gia chủ tuổi Ất Sửu (1985, 1925) nên chọn Chi Dần, Thìn, Dậu, Tý; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Canh Dần 1950, Canh Thìn 2000, Canh Tý 1960, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Mùi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Bính Dần (1986, 1926) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Hợi, Ngọ, Tuất; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn1988, Mậu Ngọ 1978, MậuTuất 1958, Tân Sửu 1961, Tân Mùi 1991, Tân Hợi 1971. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Thân; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Mão (1987, 1927) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tuất 1958, Nhâm Dần 1962, Nhâm Thìn 1952, Nhâm Tuất 1982. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Dậu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Mậu Thìn (1988, 1928) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tý, Dậu, Thân; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948, Mậu Thân 1968. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Tuất; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (1989, 1929) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân, Dậu; can Giáp, Mậu.  Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, GiápThân 2004, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Canh Ngọ (1990, 1930) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần, Mậu Thìn, Mậu Tuất. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Tý; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Bính, Giáp.

Gia chủ tuổi Tân Mùi (1991, 1931) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Ngọ, Hợi; can Giáp, Mậu, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978, Bính Dần 1986, Bính Thìn 1976, Bính Ngọ 1966. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Sửu; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Nhâm Thân (1992, 1932) nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Dần; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Mậu, Bính.

Gia chủ tuổi Quý Dậu (1993, 1933) Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh.

Gia chủ tuổi Giáp Tuất (1994, 1934) nên chọn Chi Dần, Mùi, Ngọ; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Ngọ 1954. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Thìn; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Canh, Mậu.

Gia chủ tuổi Ất Hợi (1995, 1935) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi; can Giáp, Mậu, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Dần1998, Mậu. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân Thìn 1988, Canh Dần 1950, 2010, Canh Thìn 2000

Gia chủ tuổi Bính Tý (1996, 1936) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Thân; can Giáp, Mậu, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Thân 2004, Mậu Dần1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Thân 1968, Tân Sửu1961, Tân Mùi 1991. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Nhâm, Canh.

Gia chủ tuổi Đinh Sửu (1997, 1937) nên chọn Chi Dần, Thìn, Dậu, Tý; can Giáp, Mậu, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Tý 2008, 1948, Nhâm Dần1962, Nhâm Thìn 1952, Nhâm Tý 1972. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Mùi; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Tân.

Gia chủ tuổi Mậu Dần (1998, 1938) nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Ngọ, Hợi, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Mậu Ngọ 1978, Mậu Tuất 1958. Chi Tỵ, Mão, Thân; can Ất, Kỷ, Quý, Đinh, Giáp, Nhâm.

Tổng hợp

Cùng chuyên mục

Xem thêm Sức khỏe

Mới - Nóng

Khám phá