Tỷ lệ 'chọi' của ĐHQG TPHCM không cao

TPO - Năm 2010, tỷ lệ “chọi” của ĐHQG TP.HCM không cao, chỉ dưới 1/10. Vài ngành có lệ “chọi” thấp chỉ hơn 1/1. Riêng ngành Tài chính-ngân hàng có tỷ lệ chọi lớn: 1/19.

Tỷ lệ 'chọi' của ĐHQG TPHCM không cao

Dưới đây là tỉ lệ chọi 2010 của các ngành thuộc ĐHQG TP.HCM như ĐH Bách khoa, ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn, ĐH Kinh tế - Luật, ĐH Công nghệ thông tin.

Trường, ngành

Chỉ tiêu

Số lượng

ÐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Trường ÐH Bách khoa - ÐHQG TP.HCM

3.750

10.337

1/2,76

- Công nghệ thông tin

330

943

1/2,86

- Ðiện - Ðiện tử

650

1.367

1/2,1

- Cơ khí - Cơ điện tử

500

1.092

1/2,1

- Công nghệ dệt may

70

123

1/1,76

- Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học

410

1.025

1/2,5

- Xây dựng

520

2.482

1/4,77

- Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

40

269

1/6,73

- Kỹ thuật địa chất - Dầu khí

150

649

1/4,33

- Quản lý công nghiệp

160

511

1/3,19

- Kỹ thuật và quản lý môi trường

160

429

1/2,68

- Kỹ thuật giao thông

160

373

1/2,33

- Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

80

127

1/1,59

- Công nghệ Vật liệu

200

310

1/1,55

- Trắc địa - Ðịa chính

90

207

1/2,3

- Vật liệu và cấu kiện Xây dựng

80

153

1/1,91

- Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật

150

277

1/1,85

Trường ÐH KH xã hội và nhân văn - ÐHQG TP.HCM

2.800

12.725

1/4,54

- Văn học và Ngôn ngữ

200

628

1/3,14

- Báo chí và Truyền thông

130

1.505

1/11,58

- Lịch sử

170

337

1/1,99

- Nhân học

60

70

1/1,17

- Triết học

120

170

1/1,42

- Ðịa lý

130

468

1/3,6

- Xã hội học

180

732

1/4,1

- Ðông phương học

140

625

1/4,46

- Thư viện thông tin

120

269

1/2,24

- Giáo dục

120

189

1/1,58

- Lưu trữ học

60

90

1/1,5

- Văn hóa học

70

148

1/2,1

- Công tác xã hội

70

351

1/5

- Tâm lý học

70

1.195

1/17,1

- Ðô thị học

70

248

1/3,54

- Du lịch

90

1.005

1/11,2

- Nhật Bản học

90

350

1/3,89

- Hàn Quốc học

90

323

1/3,59

- Ngữ văn Anh

270

1.390

1/5,15

- Song ngữ Nga - Anh

70

140

1/2

- Ngữ văn Pháp

90

130

1/1,44

- Ngữ văn Trung Quốc

130

252

1/1,94

- Ngữ văn Ðức

50

55

1/1,1

- Quan hệ Quốc tế

160

837

1/5,23

- Ngữ văn Tây Ban Nha

50

61

1/1,22

Trường ÐH Kinh tế - Luật (ÐHQG TP.HCM)

1.550

12.467

1/8,04

- Kinh tế học

90

751

1/8,34

- Kinh tế đối ngoại

230

1.251

1/5,43

- Kinh tế và quản lý công

90

411

1/4,57

- Tài chính - ngân hàng

230

4.404

1/19,15

- Kế toán - kiểm toán

230

1.206

1/5,2

- Hệ thống thông tin quản lý

90

179

1/1,98

- Quản trị kinh doanh

230

1.823

1/7,92

- Luật kinh doanh

90

845

1/9,38

- Luật thương mại quốc tế

90

503

1/5,59

- Luật dân sự

90

176

1/1,96

- Luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán

90

743

1/8,26

Trường ÐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM

660

2.247

1/3,4

- Khoa học máy tính

120

252

1/2,1

- Kỹ thuật máy tính

120

360

1/3

- Kỹ thuật phần mềm

150

795

1/5,3

- Hệ thống thông tin

120

180

1/1,5

- Mạng máy tính và truyền thông

150

660

1/4,4

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Thí sinh

Mới - Nóng

Khám phá