Điểm chuẩn ĐH Quang Trung, Quốc tế Hồng Bàng

TPO- ĐH Quang Trung, Quốc tế Hồng Bàng vừa công bố, điểm trúng tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT. ĐH Quang Trung xét tuyển 2.200 chỉ tiêu NV2.

Điểm chuẩn ĐH Quang Trung, Quốc tế Hồng Bàng

ĐH Quang Trung

Điểm chuẩn NV1:
- Điểm chuẩn nguyện vọng 1 lấy bằng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho tất cả các ngành

Bậc Đại học
+ Khối A,D1: 13 điểm
+ Khối B: 14 điểm

Bậc Cao đẳng
+ Khối A,D1: 10 điểm

Điểm xét tuyển NV2:

- Lấy bằng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho tất cả các ngành.
- Thời gian xét tuyển từ ngày 25-08-2011 đến ngày 15-09-2011

Bậc ĐH:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin

101

A, D1

13

100

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

102

A

13

200

3

Kinh tế nông nghiệp

405

A, B, D1

13; 14

150

4

Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh thương mại và dịch vụ; Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành; Quản trị nhân lực)

401

A, D1

13

200

5

Kế toán

406

A, D1

13

200

6

Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Bảo hiểm)

407

A, D1

13

150

7

Kinh tế ( gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế phát triển; Kinh tế và quản lý môi trường

408

A, D1

13

100

Tổng chỉ tiêu 1.100

Bậc Cao đẳng:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin

C 65

A, D1

10

100

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C 69

A

10

250

3

Quản trị kinh doanh

C 66

A, D1

10

250

4

Tài chính ngân hàng

C 67

A, D1

10

250

5

Kế toán

C 68

A, D1

10

250

Tổng chỉ tiêu 1.100

Trường xin phép được vận dụng Điều 33 Quy chế tuyển sinh, lấy điểm giãn cách giữa 2 khu vực kế tiếp nhau là 1,0 điểm để đào tạo nguồn nhân lực cho địa phương.

2. ĐH Quốc tế Hồng Bàng

Trường ĐH Hồng Bàng vừa có thông báo điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và điểm sàn xét tuyển NV2 kỳ thi tuyển sinh năm 2011 vào trường ở hai bậc đại học, cao đẳng.

Cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

1

- Công nghệ thông tin

101

A,D

13

13

2

- Kỹ thuật điện, điện tử

102

A

13

13

3

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

103

A

13

13

4

- Kỹ thuật công trình xây dựng

104

A

13

13

5

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

105

A

13

13

6

- Khoa học môi trường

300

A,B

A: 13
B: 14

A: 13
B: 14

7

- Điều dưỡng

301

B

14

14

8

- Kỹ thuật y học

302

B

14

14

9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

- Kế toán
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị Marketting
- Quản trị ngoại thương
- Luật kinh doanh
- Tài chính ngân hàng
- Quản trị khách sạn, resort, condominium
- Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch
- Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống
- Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn
- Quản lý đô thị

400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410

A,D

13

13

20

- Thiết kế tạo dáng công nghiệp

800

H,V

15

15

21

- Thiết kế tạo dáng công nghiệp

804

H,V

15

15

22

- Thiết kế đồ họa

801

H,V

15

15

23

- Thiết kế thời trang

802

H,V

15

15

24

- Công nghệ điện ảnh - truyền hình

803

H,V

15

15

25

- Công nghệ điện ảnh - truyền hình

806

H,V

15

15

26

- Kiến trúc

805

V

15

15

27

- Đông Nam Á học

601

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

28

- Trung Quốc học

602

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

29

- Nhật Bản học

603

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

30

- Hàn Quốc học

604

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

31

- Việt Nam học

605

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

32

- Truyền thông đa phương tiện

606

C,D

C: 14
D: 13

C: 14
D: 13

33

- Ngôn ngữ Anh

701

D

13

13

34

- Ngôn ngữ Pháp

702

D

13

13

35

- Quan hệ quốc tế

706

A,D

13

13

36
37
38
39
40
41
42
43

-Bóng đá
-Điền kinh
- Quản lý Thể dục thể thao & Võ thuật
- Võ thuật Vovinam - Việt võ đạo
- Võ thuật cổ truyền Việt Nam
- Thể hình
- Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT

901
902
903
904
905
906
908
907

T


B,T

T: 13
B: 14

T: 13
B: 14

Hệ CĐ

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

1
2

- Việt Nam học

C65
C79

C,D

C: 11
D: 10

C: 11
D: 10

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

- Quản trị kinh doanh
- Kế toán
- Ngoại thương
- Luật kinh doanh
- Tài chính ngân hàng
- Quản trị khách sạn, resort, condominium
- Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch
- Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống
- Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn
- Quản lý đô thị
- Quản trị Marketing

C66
C67
C70
C71
C72
C73
C74
C75
C76
C77
C78

A,D

10

10

12
13

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C68
C80

A

10

10

14

- Công nghệ thông tin

C69

A,D

10

10

Điểm trên áp dụng cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm.

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Tuyển sinh

Mới - Nóng

Khám phá