Gần 3.000 chỉ tiêu NV3 Công nghệ và Quản lý hữu nghị, Sao đỏ

TPO- ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị, Sao đỏ vừa công bố chỉ tiêu xét tuyển NV3. Theo đó, có gần 3.000 chỉ tiêu NV3 vào hai trường.

Gần 3.000 chỉ tiêu NV3 Công nghệ và Quản lý hữu nghị, Sao đỏ

Chỉ tiêu và điểm xét tuyển vào 400 chỉ tiêu NV3 ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị như sau:

Mã trường

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển NV3

DCQ

Các ngành đào tạo đại học:

218

- Quản trị kinh Doanh

401

A, D1

50

13.0

- Kế toán

402

A, D1

30

13.0

- Tài chính - Ngân hàng

403

A, D1

95

13.0

- Vật lý học

101

A

15

15.0

- Vật lý kỹ thuật

201

A

15

15.0

- Khoa học vật liệu

202

A

13

15.0

Các ngành đào tạo cao đẳng

183

- Quản trị kinh doanh

C65

A, D1

93

10.0

- Kế toán

C66

A, D1

45

10.0

- Tài chính - Ngân hàng

C67

A, D1

45

10.0

Chỉ tiêu và điểm xét tuyển 2.460 chỉ tiêu ĐH ĐH Sao đỏ như sau:

Ngành


Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển NV3

Các ngành đào tạo đại học:



1260

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

101

A

155

13.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

102

A

140

13.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

103

A

130

13.0

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

104

A

130

13.0

Công nghệ thông tin

105

A

60

13.0

Kỹ thuật tàu thuỷ

106

A

30

13.0

Công nghệ thực phẩm

107

A, B

60

A: 13.0; B: 14.0

Công nghệ kỹ thuật hoá học

108

A, B

45

A: 13.0; B: 14.0

Công nghệ may

109

A

25

13.0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

240

13.0

Kế toán

402

A, D1

210

13.0

Tài chính Ngân hàng

403

A, D1

35

13.0

Các ngành đào tạo cao đẳng



1200

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

1

A

110

10

Công nghệ hàn

3

A

55

10

Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử

4

A

60

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

5

A

145

10

Công nghệ may

6

A

60

10

Công nghệ da giày

7

A

30

10

Tự động hóa

8

A

50

10

Hệ thống điện

9

A

50

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10

A

25

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

11

A

85

10

Công nghệ phần mềm

12

A

40

10

Truyền thông và mạng máy tính

13

A

40

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

A, B

15

10/11

Công nghệ thực phẩm

15

A, B

20

10/11

Tài chính Ngân hàng

16

A, D1

60

10

Quản trị kinh doanh

17

A, D1

85

10

Kế toán doanh nghiệp

18

A, D1

140

10

Kế toán ngân hàng

19

A, D1

35

10

Hướng dẫn du lịch

20

C, D1

60

11/10

Ngoại ngữ du lịch

21

C, D1

35

11/10

Viết

Cùng chuyên mục

Xem thêm Tuyển sinh

Mới - Nóng

Khám phá