Nhiều trường ĐH phía Nam xét tuyển NV2

TPO- ĐH Sư phạm Kĩ thuật TPHCM, Nông Lâm TPHCM, Tài chính – Marketing, ngay sau khi công bố điểm trúng tuyển NV1, đã thông báo xét tuyển hàng nghìn chỉ tiêu NV2.

Nhiều trường ĐH phía Nam xét tuyển NV2

1. ĐH Sư phạm kĩ thuật TPHCM

Các ngành, điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

101

14,00

67

2.

Công nghệ chế tạo máy

103

14,50

40

3.

Kỹ thuật công nghiệp

104

13,00

73

4.

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

105

15,50

50

5.

Công nghệ kỹ thuật ôtô

109

15,50

30

6.

Công nghệ In

111

13,00

30

7.

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

13,00

35

8.

Quản lý công nghiệp

119

15,00

60

9.

Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông

901

14,00

13

10.

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

903

14,00

19

11.

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

904

13,00

37

12.

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

905

14,00

12

13.

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

910

13,00

33

14.

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

14,00

23

Các ngành, điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các ngành đào tạo trình độ cao đẳng như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C65

11,00

48

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C66

11,00

53

3.

Công nghệ chế tạo máy

C67

11,00

46

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C68

11,00

40

5.

Công nghệ may

C69

11,00

56

2. ĐH Nông Lâm TPHCM: Chỉ tiêu và các ngành xét tuyển NV2 chi tiết như sau:

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển theo khối

A. Đào tạo trình độ Đại học

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1

+ Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

100

40

13



2

+ Cơ khí nông lâm

101

40

13

- Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:

3

+ Chế biến lâm sản

102

40

13



4

+ Công nghệ giấy và bột giấy

103

40

13



5

+ Thiết kế đồ gỗ nội thất

112

40

13



6

- Công nghệ Thông tin

104

40

13



7

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

105

40

13



8

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

106

40

13



9

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

108

40

13



10

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

109

40

13




- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:






11

+ Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

300

40

13




- Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành:






12

+ Lâm nghiệp

305

40

13

14


13

+ Nông lâm kết hợp

306

40

13

14


14

+ Quản lí tài nguyên rừng

307

40

13

14


15

+ Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

323

40

13

14



- Nuôi trồng thủy sản, có 1 chuyên ngành:






16

+ Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

309

40

13

14



- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành






17

+ Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

40

13

14


18

+ Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

320

40

13

14



- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:






19

+ Kinh tế nông lâm

400

40

13


14

20

+ Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng

401

40

13


14

21

- Phát triển nông thôn

402

60

13


14

22

- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

409

60

13


14


- Quản lí đất đai, gồm 1 chuyên ngành:






23

+ Công nghệ địa chính

408

40

13


14


* Các ngành đào tạo cao đẳng:


400




1

- Công nghệ thông tin

C65

80

10



2

- Quản lí đất đai

C66

90

10


10

3

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C67

85

10



4

- Kế toán

C68

85

10


10

5

- Nuôi trồng thủy sản

C69

60

10

11

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 các ngành thuộc chương trình tiên tiến năm 2011

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển theo khối

A

B

1

Bác sĩ thú y (*)

(CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN)

801

30

14

15

2

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*) (CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN)

802

30

13,5

15,5

3. ĐH Tài chính – Marketing:

Chỉ tiêu NV2: Bậc đại học: 50 chỉ tiêu. Bậc cao đẳng: 270 chỉ tiêu.

TT

Tên Ngành, chuyên ngành

Điểm nhận hồ sơ xét nguyện vọng 2

Chỉ tiêu

Khối A

Khối D1

1.

Ngành Tài chính-Ngân hàng, chuyên ngành Thuế (mã chuyên ngành: 433)

17.0

17.5

50

TT

Tên Ngành, chuyên ngành

Điểm nhận hồ sơ xét nguyện vọng 2

Chỉ tiêu

Khối A

Khối D1

1.

Ngành Marketing, chuyên ngành Marketing tổng hợp (mã chuyên ngành: C69.1)

11.0

11.0

60

2.

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, chuyên ngành Tin học kế toán (mã chuyên ngành: C67.2)

11.0

11.0

140

3.

Ngành Tiếng Anh, chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh (mã chuyên ngành: C68)

-

11.0

70

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Thời gian, thủ tục nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2:

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2: Từ ngày 25 - 8 - 2011 đến hết ngày 15 - 9 - 2011.

- Hồ sơ gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2011 (không nhận Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2011), lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ tiên lạc, số điện thọai (nếu có).

- Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh) hoặc nộp trực tiếp ngay tại Trường.

- Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường Đại học Tài chính - Marketing bậc đại học và cao đẳng cần lưu ý ghi cụ thể tên chuyên ngành và mã chuyên ngành muốn xét tuyển vào Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh.

- Căn cứ chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2, nhà trường sẽ xét tuyển theo thứ tự ưu tiên điểm thi từ cao đến điểm chuẩn trúng tuyển qui định cho từng chuyên ngành đào tạo.

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo, trường Đại học Tài chính - Marketing, số 306 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 01, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thọai: 08 39970941 – Email: phongqldt@ufm.edu.vn – Wesite: www.ufm.edu.vn .

Viết

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Tuyển sinh

Mới - Nóng

Khám phá