Sự kiện: Tuyển sinh 2011

Tỷ lệ chọi theo ngành của ĐH Huế

Tỷ lệ chọi cao nhất của ĐH Huế là ngành Điều dưỡng (trường ĐH Y Dược Huế) - 1/33,32 (năm 2010 là 1/32,78). Tỷ lệ chọi thấp nhất là ngành Sư phạm Tiếng Pháp và Song ngữ Nga - Anh (trường ĐH Ngoại ngữ) - 1/0,33.

Tỷ lệ chọi theo ngành của ĐH Huế

Tỷ lệ chọi theo ngành của ĐH Huế

> Tỉ lệ 'chọi' nhiều ngành dưới một
> Tỉ lệ 'chọi' Đại học Cần Thơ
> Tỷ lệ 'chọi' của ĐH Ngoại thương là 1/3,5

Tỷ lệ chọi cao nhất của ĐH Huế là ngành Điều dưỡng (trường ĐH Y Dược Huế) - 1/33,32 (năm 2010 là 1/32,78). Tỷ lệ chọi thấp nhất là ngành Sư phạm Tiếng Pháp và Song ngữ Nga - Anh (trường ĐH Ngoại ngữ) - 1/0,33.

Tỷ lệ chọi theo ngành của ĐH Huế - ảnh 1

Trường ĐH Sư phạm: Sư phạm (SP) Tin học: 1/2,52 (277 HS/110 CT); SP Toán học: 1/3,98 (478 HS/120 CT); SP Vật lý: 1/4,41 (661 HS/150 CT); SP Công nghệ thiết bị trường học: 1/3,43 (103 HS/30 CT); SP Hóa học: 1/3,30 (363 HS/110 CT); SP Sinh học: 1/7,63 (458 HS/60 CT); SP Kỹ thuật nông lâm: 1/2,13 (85 HS/40 CT); Tâm lý giáo dục: 1/1,36 (68 HS/50 CT);

Giáo dục chính trị: 1/1,94 (213 HS/110 CT); Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng: 1/1,37 (82 HS/60 CT); SP Lịch sử: 1/2,09 (334 HS/160 CT); SP Ngữ văn: 1/4,01 (682 HS/170 CT); SP Địa lý: 1/3,03 (455 HS/150 CT); Giáo dục tiểu học: 1/11,60 (1.740 HS/150 CT); Giáo dục mầm non: 1/5,53 (829 HS/150 CT).

Trường ĐH Khoa học: Toán học: 1/1,58 (79 HS/50 CT); Tin học: 1/2,49 (449 HS/180 CT); Vật lý: 1/1,60 (96 HS/60 CT); Kiến trúc: 1/3,36 (370 HS/110 CT); Điện tử - Viễn thông: 1/10,98 (659 HS/60 CT); Toán Tin ứng dụng: 1/2,08 (104 HS/50 CT);

Hóa học: 1/11,65 (699 HS/60 CT); Địa chất: 1/1,42 (71 HS/50 CT); Địa chất công trình và địa chất thủy văn: 1/2,64 (132 HS/50 CT); Sinh học: 1/4,23 (254 HS/60 CT); Địa lý tự nhiên: 1/3,40 (136 HS/40 CT); Khoa học môi trường: 1/21,18 (1.271 HS/60 CT);

Công nghệ sinh học: 1/12,05 (723 HS/60 CT); Văn học: 1/2,19 (219 HS/100 CT); Lịch sử: 1/0,88 (88 HS/100 CT); Triết học: 1/0,48 (29 HS/60 CT); Hán - Nôm: 1/0,67 (20 HS/30 CT);

Báo chí: 1/4,68 (468 HS/100 CT); Công tác xã hội: 1/5,70 (342 HS/60 CT); Xã hội học: 1/1,58 (95 HS/60 CT); Ngôn ngữ học: 1/0,35 (14 HS/40 CT); Đông phương học: 1/0,87 (52 HS/60 CT).

Trường ĐH Y - Dược: Y đa khoa: 1/8,72 (4.362 HS/500 CT); Răng - Hàm - Mặt: 1/10,80 (540 HS/50 CT); Dược học: 1/6,30 (756 HS/120 CT);

Điều dưỡng: 1/33,32 (1.666 HS/50 CT); Kỹ thuật Y học: 1/21,54 (1.077 HS/50 CT); Y tế công cộng: 1/12,80 (640 HS/50 CT); Y học dự phòng: 1/5,41 (812 HS/150 CT); Y học cổ truyền: 1/11,54 (577 HS/50 CT).

Trường ĐH Nông Lâm: Công nghiệp và công trình nông thôn: 1/3,23 (129 HS/40 CT); Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: 1/1,63 (65 HS/40 CT);

Công nghệ thực phẩm: 1/30,09 (3.009 HS/100 CT); Khoa học cây trồng: 1/4,59 (367 HS/80 CT); Bảo vệ thực vật: 1/5,10 (204 HS/40 CT); Bảo quản chế biến nông sản: 1/7,18 (359 HS/ 50CT); Khoa học nghề vườn: 1/1,70 (51 HS/30 CT);

Lâm nghiệp: 1/13,78 (689 HS/50 CT); Chăn nuôi - Thú y: 1/6,22 (622 HS/100 CT); Thú y: 1/6,08 (304 HS/50 CT); Nuôi trồng thủy sản: 1/6,97 (906 HS/130 CT); Nông học: 1/ 2,48 (99 HS/40 CT); Khuyến nông và phát triển nông thôn: 1/8,38 (419 HS/50 CT);

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường: 1/16,70 (1.670 HS/100 CT); Chế biến lâm sản: 1/4,23 (127 HS/30 CT); Khoa học đất: 1/1,53 (46 HS/30 CT); Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản: 1/17,08 (683 HS/40 CT); Quản lý đất đai: 1/6,46 (1.099 HS/170 CT); Phát triển nông thôn: 1/5,53 (166 HS/30 CT).

Trường ĐH Kinh tế: Kinh tế: 1/7,89 (2.367 HS/300 CT); Quản trị Kinh doanh: 1/8,74 (2.973 HS/340 CT); Kinh tế chính trị: 1/7,56 (378 HS/50 CT); Kế toán: 1/9,54 (2.282 HS/240 CT); Tài chính ngân hàng: 1/6,84 (547 HS/80 CT); Hệ thống thông tin kinh tế: 1/5,09 (763 HS/150 CT).

Trường ĐH Nghệ thuật: Hội họa: 1/1,35 (54 HS/40 CT); Điêu khắc: 1/0,50 (5 HS/10 CT); SP Mỹ thuật: 1/2,73 (109 HS/40 CT); Mỹ thuật ứng dụng:1/4,05 (223 HS/55 CT); Đồ họa: 1/1,32 (33 HS/25 CT).

Trường ĐH Ngoại ngữ: SP Tiếng Anh: 1/3,38 (846 HS/250 CT); SP tiếng Pháp: 1/0,33 (10 HS/30 CT); Việt Nam học: 1/1,80 (72 HS/40 CT); Quốc tế học: 1/1,05 (42 HS/40 CT); Ngôn ngữ Anh: 1/3,20 (800 HS/250 CT); Song ngữ Nga - Anh: 1/0,33 (10 HS/33 CT); Ngôn ngữ Pháp: 1/1,40 (56 HS/40 CT); Ngôn ngữ Trung Quốc: 1/1,89 (151 HS/80 CT); Ngôn ngữ Nhật: 1/2,65 (265 HS/100 CT); Ngôn ngữ Hàn Quốc: 1/2,58 (103 HS/40 CT).

Khoa Giáo dục thể chất: SP Thể chất - giáo dục quốc phòng: 1/4,27 (427 HS/100 CT); SP Giáo dục thể chất: 1/2,69 (404 HS/150 CT).

Khoa Du lịch: Du lịch học: 1/8,91 (891 HS/100 CT); Quản trị kinh doanh: 1/3,77 (1.131 HS/300 CT).

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Công nghệ kỹ thuật môi trường: 1/1,25 (50 HS/40 CT); Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 1/1,85 (111 HS/60 CT); Kỹ thuật trắc địa - bản đồ: 1/0,35 (14 HS/40 CT); Kỹ thuật điện: 1/0,40 (24 HS/60 CT).

Khoa Luật: Luật: 1/6,66 (1.664 HS/250 CT); Luật kinh tế: 1/6,69 (1.003 HS/150 CT).

Theo Minh Phương
Thanh Niên

Tổng hợp

Video đang được xem nhiều

Cùng chuyên mục

Xem thêm Tuyển sinh

Cùng chủ đề

Mới - Nóng

Khám phá